Gói thầu: 01-22 VPP PCST: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | 01-22 VPP PCST: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 05:31:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,325,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
01-22 VPP PCST: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim số 10 Plus | 25 | Cái | Bàn dập ghim số 10 Plus | ||
| 2 | Băng dính 2 mặt 2,5 cm | 34 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 2,5 cm | ||
| 3 | Băng dính si xanh dán gáy 5cm loại dày | 39 | Cuộn | Kích thước: 5cm, chất liệu Simili; đóng gói, màu xanh lụa | ||
| 4 | Băng dính si xanh dán gáy 7cm loại dày | 7 | Cuộn | Kích thước: 7cm, chất liệu Simili; đóng gói, màu xanh lụa | ||
| 5 | Băng keo trong 200yard | 6 | Cuộn | Dầy 5cm, Việt Nam | ||
| 6 | Băng dính trong 2,5cm | 37 | Cuộn | Băng dính trong 2,5cm | ||
| 7 | Băng Keo Trong Rộng 5Cm Nặng 160Gr | 11 | Cuộn | Băng Keo Trong Rộng 5Cm Nặng 160Gr | ||
| 8 | Bìa màu A4 ngoại (các màu) | 33 | ream | Màu vàng, xanh, hồng | ||
| 9 | Bìa mica khổ A4 | 740 | Tờ | khổ A4 | ||
| 10 | Bìa trình ký đơn flexoffice (theo tiêu chuẩn ISO) | 53 | Cái | Chất liệu: Giả da, carton Màu sắc: Xanh tím than, đen, đỏ | ||
| 11 | Bìa trình ký kép flexoffice ((theo tiêu chuẩn ISO)) | 65 | Cái | Chất liệu: Giả da, carton Màu sắc: Xanh tím than, đen, đỏ | ||
| 12 | Bút xoá dán | 95 | Cái | Bút xoá dán 10m | ||
| 13 | Bút bi Thiên Long nét nhỏ | 290 | Cái | Các màu, theo tiêu chuẩn ISO | ||
| 14 | Bút bi Thiên Long nét to | 841 | Cái | Các màu, theo tiêu chuẩn ISO | ||
| 15 | Bút chì | 123 | Cái | Chì STAEDTLER 134 - 2B hoặc tương đương Việt Nam | ||
| 16 | Bút dạ kim Nhật (Bút pilot màu xanh) | 170 | Cái | Bút dạ kim Nhật (Bút pilot màu xanh) | ||
| 17 | Bút đánh dấu dòng | 74 | Cái | Thiên Long,TL CP02 Việt Nam | ||
| 18 | Bút ghi đĩa CĐ PM 04 (theo tiêu chuẩn ISO) | 22 | Chiếc | Bút ghi đĩa CĐ PM 04 (theo tiêu chuẩn ISO) | ||
| 19 | Bút ký Pentel, BL60 ngòi, ngòi 0.75 | 76 | Chiếc | Bút ký Pentel, BL60 ngòi, ngòi 0.75 | ||
| 20 | Bút Thiên Long nước chữ A gel 08 (theo tiêu chuẩn ISO) | 100 | Cái | Bút Thiên Long nước chữ A gel 08 (theo tiêu chuẩn ISO) | ||
| 21 | Bút UB150 (mực đỏ) | 24 | Chiếc | Bút UB150 (mực đỏ) | ||
| 22 | Bút lông dầu không xoá (theo tiêu chuẩn ISO) | 27 | Cái | Bút lông dầu không xoá (theo tiêu chuẩn ISO) | ||
| 23 | Bút viết bảng xóa | 16 | Cái | Bút viết bảng xóa | ||
| 24 | Bút xoá nước | 66 | Cái | Bút xóa nước TL CP02 hoặc tương đương | ||
| 25 | Cặp bìa rút gáy | 35 | Cái | Cặp bìa rút gáy | ||
| 26 | Cặp File càng cua 10cm | 100 | Cái | Kích thước A4, Gáy rộng 10cm | ||
| 27 | Cặp File càng cua 5cm | 12 | Cái | Kích thước A4, Gáy rộng 5cm | ||
| 28 | Cặp File càng cua 7cm | 120 | Cái | Kích thước A4, Gáy rộng 7cm | ||
| 29 | Mực in HP 26A | 16 | Cái | Mã mực: CF226A; Hãng sản xuất: HP; Loại mực: Laser; Màu: đen; Dung lượng: 3.100 trang (với độ phủ 5%); Dùng cho máy : HP LaserJet Pro M402d/ M402dn | ||
| 30 | Mực in HP 53A | 16 | Cái | Mã mực: Q7553A; Hãng sản xuất: HP; Loại mực: Laser; Màu: Đen; Dung lượng: 3.000 trang (với độ phủ 5%); Dùng cho máy: HP LaserJet M2727NF/ 2727NFS/ P2014/ 2015 | ||
| 31 | Chia file nhựa (tập 12 tờ 12 màu khổ A4) | 32 | Tập | Chia file nhựa (tập 12 tờ 12 màu khổ A4) | ||
| 32 | Dao dọc giấy Đài loan | 28 | Cái | Dao dọc giấy Đài loan | ||
| 33 | Dây chun vòng | 6 | Gói | Dây chun vòng | ||
| 34 | Dây thít nhựa trắng 8 x 300 mm (100 sợi/1 túi) | 2 | Túi | Dây thít nhựa trắng 8 x 300 mm (100 sợi/1 túi) | ||
| 35 | Dây thít nhựa trắng 8 x 400 mm (100 sợi/1 túi) | 6 | Túi | Dây thít nhựa trắng 8 x 400 mm (100 sợi/1 túi) | ||
| 36 | Đục lỗ nhỏ | 14 | Cái | Đục lỗ nhỏ | ||
| 37 | Gắp ghim | 24 | Cái | Gắp ghim | ||
| 38 | Ghim cài C62 (hộp nhỏ) | 148 | Hộp | Ghim cài C62 (hộp nhỏ) | ||
| 39 | Ghim dập 23/10 | 8 | Hộp | Ghim dập 23/10 | ||
| 40 | Ghim dập 23/8 | 4 | Hộp | Ghim dập 23/8 | ||
| 41 | Ghim dập nhỏ số 10 Plus (hộp nhỏ) | 204 | Hộp | Ghim dập nhỏ số 10 Plus (hộp nhỏ) | ||
| 42 | Giá nhựa đựng tài liệu 3 ngăn Tramy | 6 | Cái | Giá nhựa đựng tài liệu 3 ngăn Tramy | ||
| 43 | Giấy A4 Double A (ĐL 80gsm) | 74 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trường; Khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in; Thích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đại; Khổ A4 (500 tờ/ Ream). 80gsm. | ||
| 44 | Giấy đánh dấu ký các màu | 136 | Tập | Giấy đánh dấu ký các màu | ||
| 45 | Giấy in A3 IK Plus (ĐL 70gsm) | 16 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trường; Khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in; Thích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đại; Khổ A3 (500 tờ/ Ream). 70gsm. | ||
| 46 | Giấy in A4 IK Plus (ĐL 80gsm) | 452 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trường; Khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in; Thích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đại; Khổ A4 (500 tờ/ Ream). 80gsm. | ||
| 47 | Giấy A4 IK Plus (ĐL 70gsm) | 296 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trường; Khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in; Thích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đại; Khổ A4 (500 tờ/ Ream). 70gsm. | ||
| 48 | Giấy in A5 IK Plus (ĐL 70gsm) | 32 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trường; Khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi in; Thích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đại; Khổ A5. 70gsm. | ||
| 49 | Giấy mầu A4 ngoại (ĐL 160gsm) | 21 | Gam | Giấy mầu A4 ngoại (ĐL 160gsm) | ||
| 50 | Giấy nhắc việc 3x3 | 62 | Tập | màu vàng | ||
| 51 | Giấy nhắc việc 3x5 | 62 | Tập | màu vàng | ||
| 52 | Giấy Than | 4 | Hộp | Màu xanh | ||
| 53 | Hồ dán khô | 27 | Lọ | 30mml, Thiên Long Việt Nam | ||
| 54 | Hồ dán nước | 28 | Lọ | 30mml, Thiên Long Việt Nam | ||
| 55 | Hộp kẹp sắt 15mm | 24 | Hộp | Hộp kẹp sắt 15mm | ||
| 56 | Hộp kẹp sắt 19mm | 44 | Hộp | Hộp kẹp sắt 19mm | ||
| 57 | Hộp kẹp sắt 25mm | 44 | Hộp | Hộp kẹp sắt 25mm | ||
| 58 | Hộp kẹp sắt 32mm | 44 | Hộp | Hộp kẹp sắt 32mm | ||
| 59 | Hộp kẹp sắt 51mm | 26 | Hộp | Hộp kẹp sắt 51mm | ||
| 60 | Kéo Văn phòng | 32 | Chiếc | Lưỡi thép không gỉ 16 cm | ||
| 61 | Máy tính tay Casio JS-40B hoặc tương đương | 5 | Cái | Máy tính tay Casio JS-40B hoặc tương đương | ||
| 62 | Pin AA Energizer hoặc tương đương | 189 | Đôi | Pin AA Energizer hoặc tương đương | ||
| 63 | Pin AAA Energizer hoặc tương đương | 20 | Đôi | Pin AAA Energizer hoặc tương đương | ||
| 64 | Sổ lò xo A4 dày 160 trang | 11 | Quyển | Sổ lò xo A4 dày 160 trang | ||
| 65 | Sổ A4 dày (bìa cứng ) | 18 | Quyển | Sổ A4 dày (bìa cứng ) 260 trang | ||
| 66 | Sổ A5 (bìa cứng) | 20 | Quyển | Sổ Business B6-160 HT6 (Khổ A5) hoặc tương đương | ||
| 67 | Tẩy chì | 37 | Cục | Thiên Long, Việt Nam | ||
| 68 | Thước kẻ nhựa | 20 | Chiếc | Với chất liệu bằng mica, Độ dài: 30cm | ||
| 69 | Túi đựng hồ sơ 11 lỗ (100 tờ nilon) | 9 | Tập | Túi đựng hồ sơ 11 lỗ (100 tờ nilon) | ||
| 70 | Túi nylon 1 khuy nhựa (nhỏ) | 610 | Chiếc | Túi nylon 1 khuy nhựa (nhỏ) | ||
| 71 | Túi nylon 1 khuy nhựa (to) | 580 | Chiếc | Túi nylon 1 khuy nhựa (to) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi