Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 09:20:00 đến ngày 2022-02-23 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phù hợp với yêu cầu đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng dự thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Mua sắm vật tư y tế và hóa chất năm 2021 của Bệnh viện mắt Đắk Lắk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp tất cả các giấy chứng nhận tiệu chuẩn ISO 9001:2008; ISO 13485:2003; ISO 13485:2012, giấy ủy quyền của nhà sản xuất và giấy phép nhập khẩu do bộ y tế cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có tài liệu nêu rõ: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất). - Tên nhà sản xuất. - Tên xuất xứ của hàng hóa. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm tại Việt Nam do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) hoặc Văn bản xác nhận TCVN của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/5/2015 của Bộ Y tế: + Có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485, FDA, CE.v.v. + Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa không có tên trong Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/5/2015 của Bộ Y tế). - Đối với hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định số 169/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng (đối với trang thết bị y tế thuộc loại A). + Bảng phân loại trang thiết bị y tế kèm phiếu tiếp nhận đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (đối với trang thết bị y tế thuộc loại B, C, D). - Có giấy chứng nhận lưu hành tự do đáp ứng tiêu chí về phân nhóm (tại điều 4 của Thông tư số 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) theo yêu cầu phân nhóm của từng loại hàng hóa tại bảng yêu cầu kỹ thuật của Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT: + Hàng hóa đáp ứng tiêu chí nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3,4,5,6 + Hàng hóa đáp ứng tiêu chí nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và các nhóm 3,4,5,6 + Hàng hóa đáp ứng tiêu chí nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và các nhóm 4,5,6 + Hàng hóa đáp ứng tiêu chí nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và các nhóm 5,6. + Hàng hóa đáp ứng tiêu chí nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6. + Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí nhóm 1,2,3,4 và 5 chỉ được dự thầu vào nhóm 6. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng, hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể), giá công khai trên trang web Tra cứu trang thiết bị y tếcủa Bộ Y tế và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Đối với hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; (Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự) 2. Có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo mẫu số 05, phụ lục IV của Nghị định số 36/2016/NĐ – CP của Chính phủ. 3. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá năng lực, kinh nghiệm tại Mẫu số 03 Chương IV đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau: 3.1. Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. 3.2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. 3.3. Có tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự đã thực hiện là các hợp đồng cung cấp vật tư chuyên khoa mắt kèm biên bản nghiệm thu/thanh lý với giá trị đã thực hiện tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện mắt tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 90 Trần phú, phường Thành công, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.số điện thoại:02623.703704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Đắk Lắk, Số:09 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: 08050557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện mắt tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 90 Trần phú, phường Thành công, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: 02623.703704 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất huyết học dung dịch làm sạch | 1 | Hộp | Hộp chứa 1 lít chất lỏng, thành phần: Dung dịch đệm hữu cơ | ||
| 2 | Hóa chất huyết học, dung dịch pha loãng | 1 | Hộp | Hộp chứa 10 lít chất lỏng, thành phần: Dung dịch đệm hữu cơ | ||
| 3 | Hóa chất huyết học, dung dịch ly giải hồng cầu | 1 | Hộp | Hộp chứa 1 lít chất lỏng, thành phần: Chất ly giải | ||
| 4 | Hóa chất nội kiểm huyết học | 6 | Hộp | Máu chuẩn máy huyết học.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy huyết học 18 thông số ABX Micros 60 | ||
| 5 | Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức trung bình | 10 | Lọ | Hóa chất nội kiểm mức bình thường, dạng đông khô.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 6 | Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức cao | 10 | Lọ | Hóa chất nội kiểm mức cao, dạng đông khô.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa | 3 | Lọ | Hóa chất đa chuẩn, dạng đông khô.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 8 | Hóa chất sinh hóa Urea | 2 | Hộp | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu.Thành phần: R1: TRIS pH 7,8 150 mmol/l, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0,75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1,3 mmol/l. Chất chuẩn: 50 mg/dL (8,33 mmol/l), dải đo: 2 – 300 mg/dL (0,3 – 50 mmol/l) trong huyết thanh/huyết tương và lên tới 30 g/dL (5 mol/l) trong nước tiểu.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 9 | Hóa chất sinh hóa Creatinin | 5 | Hộp | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu theo phương pháp Jaffé.Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0,2 mol/l, R2: Picric acid 20 mmol/L, dải đo: 0,2 – 15 mg/dL (18 – 1.330 µmol/l).Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 10 | Hóa chất sinh hóa Glucose | 7 | Hộp | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương.Thành phần: Phosphate buffer pH 7,5 250 mmol/l, Phenol 5 mmol/l4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/l, Glucose oxidase (GOD) ≥10 kU/L, Peroxidase (POD) ≥1 kU/L. Chất chuẩn: 100 mg/dL (5,55 mmol/l), dải đo: 1 - 400 mg/dL.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 11 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 2 | Chai | Dạng dung dịch, thành phần: Dung dịch rửa chứa Acid hydrocloric 0,01 mol/l, chất bảo quản, pH 2,0.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 12 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 2 | Chai | Mục đích sử dụng: Dung dịch rửa thường quy.Thành phần: Sodium hydroxide 4%, Triton X-100 10%.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy sinh hóa tự động BioSystems BA 200 | ||
| 13 | Hóa chất huyết học dung dịch pha loãng | 13 | Thùng | Dung dịch pha loãng.Thành phần: Đệm hữu cơ ( | ||
| 14 | Hóa chất huyết học dung dịch ly giải hồng cầu | 13 | Chai | Dung dịch ly giải.Thành phần: Muối amoni ( | ||
| 15 | Hóa chất huyết học dung dịch làm sạch | 13 | Thùng | Dung dịch làm sạch máy.Thành phần: Đệm hữu cơ ( | ||
| 16 | Hóa chất huyết học dung dịch làm sạch | 2 | Lọ | Dung dịch làm sạch máy.Thành phần: Đệm hữu cơ ( | ||
| 17 | Hóa chất huyết học dung dịch làm sạch | 14 | Lọ | Dung dịch làm sạch máy.Thành phần: Natri hypoclorid ( | ||
| 18 | Kim chích máu | 20 | Hộp | Kim chích máu, bằng inox khử trùng, đóng gói 200 cái/hộp | ||
| 19 | Lam kính | 70 | Hộp | Hộp 72 lam. | ||
| 20 | Lammen | 1 | Hộp | Bằng thủy tinh, hộp 100 miếng. | ||
| 21 | Cup đựng mẫu | 1.000 | Cái | Cup đựng mẫu máy sinh hóa. | ||
| 22 | Đầu côn vàng | 2 | Gói | Đầu côn màu vàng sử dụng cho Pipet, hút thể tích 100 microlit. | ||
| 23 | Đầu côn xanh | 2 | Gói | Đầu côn màu xanh sử dụng cho Pipet, hút thể tích 1.000 microlit. | ||
| 24 | Ống nghiệm | 6.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5 ml, trung tính, nắp màu xanh dương, sử dụng kháng đông, EDTA với nồng độ tiêu chuẩn.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy | ||
| 25 | Ống nghiệm | 6.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5 ml, trung tính, nắp màu đen, chứa heparin.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy | ||
| 26 | Lọ đựng nước tiểu | 5.500 | Lọ | Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy | ||
| 27 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 40 | Hộp | Que thử nước tiểu 11 thông số | ||
| 28 | Test HIV | 50 | Hộp | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99,8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm.Phù hợp với máy, hóa chất có sự đồng bộ với máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phù hợp với yêu cầu đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng dự thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi