Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 10:26:00 đến ngày 2022-02-19 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: chiếu sáng, cây xanh; Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công hạng mục chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh với tổng giá trị 1.200.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cây xanh (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 3 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ≥ 12m (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Đầu tư hệ thống chiếu sáng sân vận động huyện và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn mái giếng trời | 0,4665 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung mái giếng trời | 0,4665 | tấn | |
| 3 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 19,37 | 100m2 | |
| 4 | Cỏ lạc | 1.937 | m2 | |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | 726,75 | m3 | |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 29,07 | 100m2 | |
| 7 | Cỏ lá gừng | 2.907 | m2 | |
| 8 | Trồng cây bàng đài loan cao 3-5m; đường kính 8-10cm | 32 | cây | |
| 9 | Trồng cây hoa ban đỏ cao 3-4m; đường kính 8-10cm | 28 | cây | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,287 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất san nền | 141,57 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 2,2646 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,134 | m3 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0053 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0053 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,132 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5544 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3564 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,205 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,9548 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,088 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,9548 | m2 | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0636 | tấn | |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | 2,2776 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,1816 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0636 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 5,1816 | m2 | |
| 31 | Đào mương đặt ống | 37,98 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3798 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D50 | 4,1 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D20 | 0,4 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D50 | 11 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi tưới cây D20 | 10 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt van chặn D25 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,06 | 100m | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 3,2192 | m3 | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,2064 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,4127 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3432 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,432 | m2 | |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn móng dài | 0,0163 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,1346 | m3 | |
| 50 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0122 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0058 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,099 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 54 | Đồng hồ đo nước DN40 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D50 | 0,0125 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 57 | Đầu nối bích D50 | 2 | cái | |
| 58 | Mối nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 59 | Phá dỡ nền gạch block | 11,28 | m2 | |
| 60 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0113 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát vàng công trình, đắp nền móng công trình | 0,564 | m3 | |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 11,28 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp Tủ điện tổng KT 600X400x200 | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-125A-22KA | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 | 116,725 | m | |
| 4 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50 | 30 | m | |
| 5 | Đào mương đặt cáp | 7,68 | m3 | |
| 6 | Kéo dây, cáp, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | 0,85 | 100m | |
| 7 | Cổ dề R150 | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp đỡ cáp | 3 | cái | |
| 9 | Rải cáp ngầm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 5,28 | m3 | |
| 11 | Lát gạch không nung xếp dọc | 216 | viên | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | 24 | md | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch block | 12 | m2 | |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,012 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát vàng công trình, đắp nền móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 12 | m2 | |
| 17 | Cung cấp Tủ điện chiếu sáng KT 1100X500x400 | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-18KA | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-22KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KA | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | 45,675 | m | |
| 22 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | 2,03 | m | |
| 23 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2 | 1.314,3235 | m | |
| 24 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50 | 45 | m | |
| 25 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 | 1.294,9 | m | |
| 26 | Dây đồng M10 liên kết cột đèn | 375 | m | |
| 27 | Đào mương đặt cáp | 115,84 | m3 | |
| 28 | Rải cáp ngầm | 13,399 | 100m | |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 79,64 | m3 | |
| 30 | Lát gạch không nung xếp dọc | 3.258 | viên | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | 362 | md | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch block | 10,4 | m2 | |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0104 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,52 | m3 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 10,4 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền đường cấp phối hiện trạng | 20,3 | m2 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0365 | 100m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0325 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 36,864 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,3686 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | 36,864 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1350x12 | 8 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 48 | bộ | |
| 44 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 | 16 | m | |
| 45 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn chiếu sáng, cột đa giác, thép mạ kẽm, cao 17m; đường kính 180mm; dày 5mm | 8 | cột | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | 32 | cái | |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2 | 5,44 | 100m | |
| 48 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m, bóng cao áp Metal 1000W | 32 | bộ | |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: chiếu sáng, cây xanh; Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công hạng mục chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh với tổng giá trị 1.200.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cây xanh (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc công trình điện chiếu sáng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 3 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng ≥ 12m (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 12m | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi