Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204244-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 10:42:00 đến ngày 2022-02-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,867,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nạo vét, kè ao Làng, ao xóm Từa thôn Cẩm Bảo, ao Ngoài, thôn Yên Lỗ xã Cẩm Yên 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: AO LÀNG THÔN CẨM BÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,155 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,41 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 33,338 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,512 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,46 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,519 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,155 | 100m3 | |
| 9 | Bơm nước phục vụ thi công | 9,284 | ca | |
| 10 | Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I | 27,185 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 27,185 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,887 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,9263 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,664 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,083 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất K95 | 461,402 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 1,887 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,196 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 81 | 100m | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 21,15 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng | 0,18 | 100m2 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 232,65 | m3 | |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 220,5 | m3 | |
| 24 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 7,2 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,36 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,332 | tấn | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,012 | 100m3 | |
| 28 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,095 | 100m2 | |
| 29 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | 0,45 | 100m | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 20,46 | m2 | |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật thân kè | 0,075 | 100m2 | |
| 32 | Đắp cát thân kè tại vị trí khe lún | 0,752 | m3 | |
| 33 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 8,672 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,434 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,4 | tấn | |
| 36 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 3,113 | tấn | |
| 37 | Bu lông M16x200 | 412 | cái | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 189,472 | m2 | |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1484 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,465 | 100m3 | |
| 41 | Mua đất K95 | 52,579 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,034 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,111 | 100m3 | |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,992 | 100m | |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,21 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 21,18 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,62 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng | 0,08 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,432 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,66 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,36 | m3 | |
| 53 | Trát bậc lên xuống, tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 104,28 | m2 | |
| 54 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 8,263 | m3 | |
| 55 | Rải giấy dầu chống thấm | 0,826 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 12,395 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,185 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng | 0,103 | 100m2 | |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 51,5 | m | |
| 60 | Đào móng rãnh, đất cấp II | 1,5242 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,724 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,8 | 100m3 | |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 21,52 | m3 | |
| 64 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 115,401 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn tường | 10,491 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | 7,002 | tấn | |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 30,397 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 1,52 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 2,808 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 269 | 1 cấu kiện | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,55 | m3 | |
| 72 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 16,597 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn tường | 1,353 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 2,143 | tấn | |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,426 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,225 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,445 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 15 | 1 cấu kiện | |
| 79 | Song chắn rác composite 960x530mm, tải trọng 250kN | 15 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt song chẵn rác | 15 | 1 cấu kiện | |
| 81 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | 0,26 | 100m | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,16 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,042 | 100m3 | |
| 84 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 0,2084 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,365 | m3 | |
| 87 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 4,843 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn tường | 0,338 | 100m2 | |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | 0,63 | tấn | |
| 90 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 2,101 | m3 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,086 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,229 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 13 | 1 cấu kiện | |
| 94 | Mua đất K95 | 7,786 | m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,069 | 100m3 | |
| 96 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,16 | m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 7,8 | m3 | |
| 98 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,156 | 100m3 | |
| 99 | Mua đất K95 | 4.876,594 | m3 | |
| 100 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,439 | 100m3 | |
| 101 | Rải giấy dầu chống thấm | 14,39 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông sân, chiều dày mặt đường | 215,85 | m3 | |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,656 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng băng | 0,416 | 100m2 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,88 | m3 | |
| 106 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x24cm, vữa XM mác 75 | 91,52 | m2 | |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,984 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn móng | 0,124 | 100m2 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,866 | m3 | |
| 110 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x24cm, vữa XM mác 75 | 36,58 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: AO XÓM TỪA THÔN CẨM BÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 39,31 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 70,22 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,095 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | 2,421 | ca | |
| 5 | Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I | 17,8293 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 17,829 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 9,4726 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,982 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,555 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất K95 | 401,67 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 8,391 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 134,128 | 100m | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 33,532 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng | 0,332 | 100m2 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 302,12 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 271,078 | m3 | |
| 17 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 13,28 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,664 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,613 | tấn | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,022 | 100m3 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,174 | 100m2 | |
| 22 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | 0,83 | 100m | |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 24,731 | m2 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật thân kè | 0,106 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát thân kè tại vị trí khe lún | 1,064 | m3 | |
| 26 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 3,155 | tấn | |
| 27 | Bu lông M16x200 | 420 | cái | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 191 | m2 | |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0905 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,193 | 100m3 | |
| 31 | Mua đất K95 | 21,809 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 0,021 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 3,008 | 100m | |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,58 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng | 0,023 | 100m2 | |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 9,16 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,4 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,174 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,64 | m3 | |
| 43 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,32 | m2 | |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2 | m3 | |
| 45 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 6,963 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn tường | 0,645 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | 0,505 | tấn | |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 2,815 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,141 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,261 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 25 | 1 cấu kiện | |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,34 | m3 | |
| 53 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,763 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn tường | 0,136 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,223 | tấn | |
| 56 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,457 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,03 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,059 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Song chắn rác composite 960x530mm, tải trọng 250kN | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt song chẵn rác | 2 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 0,408 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,408 | 100m3 | |
| 64 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 28 | cấu kiện | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,156 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,022 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 2,156 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,28 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,593 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,135 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,324 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 28 | 1 cấu kiện | |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,157 | 100m3 | |
| 75 | Rải lớp giấy dầu chống thấm | 1,044 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 20,87 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: AO NGOÀI THÔN YÊN LỖ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 23,94 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 97,24 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,212 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | 18,614 | ca | |
| 5 | Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I | 71,6462 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 71,647 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 32,0105 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | 21,655 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 31,384 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất K95 | 3.546,415 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 10,356 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 215,772 | 100m | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 90,163 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.190,555 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 1.126,475 | m3 | |
| 16 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 26,96 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 1,348 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 1,244 | tấn | |
| 19 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | 6,032 | m3 | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,488 | 100m2 | |
| 21 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | 2,741 | 100m | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 111,375 | m2 | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật thân kè | 0,355 | 100m2 | |
| 24 | Đắp cát tại vị trí khe lún | 3,548 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 14,96 | m3 | |
| 26 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 10,88 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,544 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,501 | tấn | |
| 29 | Gia công lan can | 6,833 | tấn | |
| 30 | Bu lông M16x200 | 896 | cái | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 419,723 | m2 | |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,7474 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,748 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,746 | 100m3 | |
| 35 | Mua đất đắp K95 | 197,298 | m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 13,524 | 100m | |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,911 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng băng | 0,172 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | 11,834 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng | 0,353 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,015 | tấn | |
| 42 | Bê tông tường chiều dày | 14,455 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn tường | 1,176 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | 1,804 | tấn | |
| 45 | Bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 | 22,572 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng | 0,165 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản bậc, đường kính cốt thép > 10mm | 2,41 | tấn | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 10,404 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,814 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,749 | m3 | |
| 51 | Lát đá granit băm nhám, vữa XM mác 75 | 140,4 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | 39,534 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,162 | m2 | |
| 54 | Quả cầu sứ D40 | 6 | cái | |
| 55 | Đắp cát tạo phẳng | 38,728 | m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 77,455 | m3 | |
| 57 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 774,55 | m2 | |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,308 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng | 0,21 | 100m2 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,31 | m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 12,93 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng băng | 0,709 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 45,81 | m3 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 189,03 | m2 | |
| 65 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 66,85 | m3 | |
| 66 | Lót giấy dầu chống thấm | 3,343 | 100m2 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,501 | 100m3 | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,92 | m3 | |
| 69 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 14,97 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn tường | 1,461 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | 1,092 | tấn | |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,517 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,277 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,512 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 49 | 1 cấu kiện | |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 29,37 | m3 | |
| 77 | Cống hộp BTCT mác 300 tải trọng HL93, kích thước 800x800mm (L=1,5m) | 267 | m | |
| 78 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | 178 | đoạn cống | |
| 79 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | 177 | mối nối | |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,737 | m3 | |
| 81 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 30,015 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn tường | 2,354 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 3,338 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D20 | 0,184 | tấn | |
| 85 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,399 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,137 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,632 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 22 | 1 cấu kiện | |
| 89 | Nắp thu composite KT 960x530mm, tải trọng 250kN | 3 | cái | |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,022 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 93 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | 0,08 | 100m | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,22 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,022 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0926 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,093 | 100m3 | |
| 98 | Mua đất K95 | 5,514 | m3 | |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,049 | 100m3 | |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,017 | 100m3 | |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,111 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,22 | m3 | |
| 103 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,9611 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,961 | 100m3 | |
| 105 | Mua đất K95 | 69,133 | m3 | |
| 106 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,612 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 7T | 3 |
| 19 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi