Gói thầu: Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:49:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,645,381,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,500,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh) Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA HẬU DƯỠNG 7 | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| D | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| E | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| F | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| H | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| K | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| L | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 22 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 27 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 28 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 29 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 30 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| M | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| N | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| O | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| P | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 225 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 213 | m | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 2 | m | |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | 2 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,009 | km | |
| 9 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 7 | quả | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | cái | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 22 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | bộ | |
| 23 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 204 | m | |
| 24 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 204 | m | |
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 204 | m | |
| 2 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 213 | m | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| T | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| U | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| V | HẠ THẾ | |||
| W | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 64,356 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block | 3 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 6 | m | |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,06 | m | |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 14 | m | |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 16 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 3 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 18 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| X | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block | 3 | m | |
| 2 | Móng cột MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 40 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| Y | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 2 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 2 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| Z | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 16 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | 2 | cột | |
| AA | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 81,6 | m2 | |
| AC | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ | 1,8 | m2 | |
| AD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AE | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
| AF | 2. TBA BẦU 13 | |||
| AG | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| AH | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AI | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| AJ | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| AK | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 10 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Phần thiết bị: | |||
| AP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| AQ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 10 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 28 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 29 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 30 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 31 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AS | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 83 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 73 | m | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 2 | m | |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | 2 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,006 | km | |
| 9 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 4 | quả | |
| 10 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 22 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 23 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | bộ | |
| 24 | Hào cáp đơn 22kV đi trong đất | 41 | m | |
| 25 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 26 | m | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 67 | m | |
| AV | Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi trong đất | 41 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 26 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 73 | m | |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| AY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| AZ | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-BT (đặt tại khu vực nền bê tông xi măng) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| BA | HẠ THẾ | |||
| BB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 76,237 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè bê tông | 6 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 12 | m | |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 3 | cột | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,254 | m | |
| 10 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | 1 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 13 | m | |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 7 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 5 | cái | |
| 19 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| BC | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè bê tông | 6 | m | |
| 2 | Móng cột M-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 52 | m | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| BD | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| BE | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| BF | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 10,4 | m2 | |
| BH | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ | 3 | m2 | |
| BI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BJ | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
| BK | 2. TBA BẦU 14 | |||
| BL | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| BM | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| BN | Phần vật liệu | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31.5A | 1 | bộ | |
| BO | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BP | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (37.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 26 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 27 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 28 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BV | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051 | m |
| 5 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 17 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 20 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 21 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 22 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 23 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 24 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| BW | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BX | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,12 | km | |
| 2 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 2 | quả | |
| 3 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BZ | Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi trong đất | 41 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 26 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 73 | m | |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| CC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 1 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 4 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | chuỗi | |
| 27 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 23 | quả | |
| 28 | Sứ hạ thế | 4 | quả | |
| 29 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 30 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| CD | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột trạm MT-4 - Đào thủ công | 1 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| CE | HẠ THẾ | |||
| CF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 13 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 85 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 1,03 | m | |
| 5 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 6 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | 1 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 72 | m | |
| 10 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 34 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 5 | cái | |
| 12 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| CG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng cột M-3 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| CH | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120 | 0,255 | km | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 17 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 4 | hòm | |
| CI | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 15 | cột | |
| CJ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CK | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
| CL | TBA NGỌC CHI 8 | |||
| CM | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| CN | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| CO | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31.5A | 1 | bộ | |
| CQ | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| CR | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| CS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 5 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 6 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Xà néo 22kV xuyên tâm -X2-22C (91.30 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm X2C-22D (100.11 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo 22kV dọc tuyến xuyên tâm X2C-22D (98.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo 22kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-22N (97.41 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 22kV ngang tuyến-XR-22N (110.01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| CU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CV | Phần thiết bị: | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (37.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 26 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 27 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CY | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793 | m |
| 5 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 22 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 23 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 24 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 25 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| CZ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DA | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| DC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền - Dựng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 14 | m | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,429 | km | |
| 5 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 21 | quả | |
| 6 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 15 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 6 | cái | |
| 8 | Xà néo 22kV xuyên tâm -X2-22C (91.30 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm X2C-22D (100.11 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Xà néo 22kV dọc tuyến xuyên tâm X2C-22D (98.8 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo 22kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-22N (97.41 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ 22kV ngang tuyến-XR-22N (110.01 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | bộ | |
| DD | Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn li tâm 14m MT-4 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột đúp li tâm 14m MĐ-4 - Đào thủ công | 1 | móng | |
| 3 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | 3 | bộ | |
| DE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| DG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 26 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 23 | quả | |
| 27 | Sứ hạ thế | 4 | quả | |
| 28 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| DH | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| DI | HẠ THẾ | |||
| DJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 5 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,777 | m | |
| 5 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 13 | bộ | |
| 6 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 10 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 14 | m | |
| 11 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 23 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 6 | cái | |
| 13 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| DK | Phần ây dựng | |||
| 1 | Móng cột M-3 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| DL | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 2 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 41 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 3 | hòm | |
| DM | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 3 | cái | |
| DN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DO | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
| DP | TBA Tổ 45 | |||
| DQ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| DR | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| DS | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| DT | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| DU | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| DV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DY | Phần thiết bị: | |||
| DZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| EA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 9 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 23 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 24 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 25 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 26 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| EB | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EC | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| ED | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| EE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 23 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 20 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 2 | m | |
| 5 | Thanh cái đồng MT50x5 | 2 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,006 | km | |
| 8 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 4 | quả | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | bộ | |
| 20 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 10 | m | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 10 | m | |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 1 | cái | |
| EF | Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 10 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 20 | m | |
| EG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| EI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| EJ | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-Đ (đặt tại khu vực nền đất) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| EK | HẠ THẾ | |||
| EL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 80,198 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts | 7 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 14 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 1 | cái | |
| 7 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 8 | cột | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,255 | m | |
| 9 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 9 | cái | |
| 14 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 15 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| EM | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts | 7 | m | |
| 2 | Móng cột M-3 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MTĐ-3 | 3 | móng | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 48 | m | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| EN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 4 | m2 | |
| EP | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 3,5 | m2 | |
| EQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ER | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
| ES | TBA Cổ Điển 16 | |||
| ET | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| EU | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| EV | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| EW | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| EX | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| EY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 10 | Ghíp MV-IPC 240-95-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| FA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FB | Phần thiết bị: | |||
| FC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| FD | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 9 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 28 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 29 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 30 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 31 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| FE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FF | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| FH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 273 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resin | 1 | hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 2 | m | |
| 5 | Thanh cái đồng MT50x5 | 2 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,012 | km | |
| 8 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 13 | quả | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 13 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | cái | |
| 19 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | bộ | |
| 22 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 258 | m | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 258 | m | |
| FI | Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 258 | m | |
| FJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| FL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| FM | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-Đ (đặt tại khu vực nền đất) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| FN | HẠ THẾ | |||
| FO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 68,316 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất | 4 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 8 | m | |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 5 | cột | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,385 | m | |
| 9 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | 1 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 8 | m | |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 15 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 19 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| FP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất | 4 | m | |
| 2 | Móng cột M-3 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 36 | m | |
| FQ | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | |||
| FR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 103,2 | m2 | |
| FS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FT | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
| FU | TBA Khối 2A3 | |||
| FV | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| FW | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| FX | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| FY | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| FZ | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| GA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| GB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm sứ đứng XĐ-22 (96.74 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| GC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GD | Phần thiết bị: | |||
| GE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| GF | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 9 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 26 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 27 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 28 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 29 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| GG | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| GH | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| GI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| GJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền - Dựng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 346 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 340 | m | |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 2 | m | |
| 8 | Thanh cái đồng MT50x5 | 2 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,006 | km | |
| 11 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 10 | quả | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 16 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm sứ đứng XĐ-22 (96.74 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | cái | |
| 23 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 24 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | bộ | |
| 26 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 143 | m | |
| 27 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ | 6 | m | |
| 28 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 179 | m | |
| 29 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 328 | m | |
| GK | Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn li tâm 12m MT-3 | 1 | móng | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông | 143 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ | 6 | m | |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 179 | m | |
| 5 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 340 | m | |
| GL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| GN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| GO | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| GP | HẠ THẾ | |||
| GQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 96,04 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ | 3 | m | |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts | 8 | m | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 22 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 1 | cái | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,175 | m | |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế ( | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 14 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 8 | m | |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 16 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 10 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 18 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 2 | vị trí | |
| GR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ | 3 | m | |
| 2 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts | 8 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 64 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| GS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ | 3 | m | |
| 2 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts | 8 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 64 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| GT | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 57,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 71,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ | 2,4 | m2 | |
| GV | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ | 1,5 | m2 | |
| GW | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GX | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021) | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi