Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162131-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220156709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 10:32:00 đến ngày 2022-02-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,146,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu một trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6293E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1,55 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1,55 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo: bộ
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 510
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Hệ thống PCCC)
Cải tạo, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú tỉnh
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn & dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển Đô thị tỉnh An Giang - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. VPĐD: 16A7 Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.146.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V365,9898m2
2Vệ sinh mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V365,9898m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V365,9898m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,9898m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,9898m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984m3
7Quấn thanh trương nở xung quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7388m
8Đổ bù vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984m3
9Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V272,972m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.826,5468m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200,9198m2
13Xả nhám, vệ sinh làm phẳng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.300,4386m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,228m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.300,4386m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V272,972m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.027,4666m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5694100m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V517,16m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V517,161m2
21Tháo dỡ đèn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V322,1m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V322,1m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,1m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,1m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V322,1m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066m3
7Quấn thanh trương nở xung quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1592m
8Đổ bù vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066m3
9Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
10Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi42, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42lỗ khoan
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V273,2678m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V814,284m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V154,2m2
15Xả nhám, làm phẳng vệ sinh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.241,7518m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V968,484m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V273,2678m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,5518m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,2m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6516100m2
21Tháo dỡ đèn trần hành lang, sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
22Lắp đặt bóng đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
C KHỐI KÝ TÚC XÁ
1Cắt khe ron gạch hành lang lầu 1, 2, 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,1410m
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V129,05m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.401,94m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.161,415m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V474,64m2
6Tháo dỡ kính cửa bị bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
9Cắt ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,410 mối
10Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56lỗ khoan
11Xả nhám, làm phẳng vệ sinh tường, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.700,352m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V141,4142m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,4142m2
14Bả bằng bột bả vào tường, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.563,355m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.161,415m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.401,94m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,05m2
18Trét ron gạch hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V7,947m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V474,64m2
20Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,84m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
23Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5738tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5738tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6308100m2
26Lắp dựng kính thay cửa sổ bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
27Lắp dựng tấm mica cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
28Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh (khung căm xe, tấm Eron ốp 02 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
29Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (bao gồm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7888100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao tăng thêm - mỗi 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,504100m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
33Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
34Lắp đặt quạt đảo (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V222cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
38Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
39Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.120m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.590m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Lắp phụ kiện cấp nước lavabo (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118bộ
44Lắp phụ kiện cấp nước xí bệt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113bộ
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
50Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt phụ kiện bồn cầu hoàn chỉnh (bao gồm: cần gat; dây và van cấp nước; van xả nước; phao; ốc và cao su liên kết, ….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6293E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1,55 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1,55 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.55
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Vận thâng ≥ 1T Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy hàn Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy khoan bê tông Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy cắt gạch, đá Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy cắt thép Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy hàn Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
9 Giàn giáo: bộ 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo510
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->