Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà tiếp đón thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà tiếp đón thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:43:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,050,909,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình (Đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà tiếp đón thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác Xây dựng nhà đón tiếp thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * hợp đồng tương tự, phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm 31/12/2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG+ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,265 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK | 2.378,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 356,82 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 190,304 | 10m |
| 5 | Xoa mặt đường bằng máy xoa công nghiệp | Theo HSTK | 2.378,8 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè đá kích thước 400x400x30 | Theo HSTK | 2.264,64 | m2 |
| 7 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,8868 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 3,7146 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thành bồn cây, PCB40 | Theo HSTK | 28,574 | m |
| 10 | Đá nguyên khối làm thành bồn cây | Theo HSTK | 2,726 | m3 |
| 11 | Đào bồn cây bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2433 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 6,6108 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 15,2363 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 84,996 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 84,996 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3622 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3622 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : HỒ SEN (2 HỒ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,8364 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 64,4582 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 5,8512 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9334 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,918 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 91,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,5948 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4862 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,7136 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 38,9214 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 704,795 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 88,7395 | m3 |
| 13 | Đắp các tầng lọc ngược bằng thủ công | Theo HSTK | 21,0878 | m3 |
| 14 | Đất sét luyện dẻo | Theo HSTK | 13,4218 | m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 1,6396 | m3 |
| 16 | Đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 2,2599 | m3 |
| 17 | Cát vàng hạt thô | Theo HSTK | 3,7665 | m3 |
| 18 | Ống nước PVC D100 | Theo HSTK | 255,006 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,1218 | 100m3 |
| 20 | Xúc đất lên ô tô bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,1788 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,1788 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,1788 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2965 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2776 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,631 | m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Theo HSTK | 205,264 | m |
| 27 | Đá nguyên tảng kích thước theo thiết kế | Theo HSTK | 8,1285 | m3 |
| 28 | Lát đá vỉa hè, PCB40 | Theo HSTK | 111,6101 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,8452 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,8912 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,4822 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,4822 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,168 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 11,2519 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 105,8245 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 75,6175 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 140,2142 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 291,4642 | m2 |
| 39 | Gạch hoa gốm, kt 300x300 | Theo HSTK | 426 | viên |
| 40 | Lớp màng chống thấm HDPE 1,5mm | Theo HSTK | 868 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,4217 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 6,8834 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đế đỡ ống | Theo HSTK | 0,4356 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đế đỡ ống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0448 | tấn |
| 45 | Bê tông đế đỡ ống rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 46 | Ống bê tông ly tâm D1000, bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 50 | m |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 20 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 20 | 1 cấu kiện |
| 49 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Theo HSTK | 16 | mối nối |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,3899 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,6699 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2087 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3569 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 1,54 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,9926 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,0308 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,625 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,54 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK | 14 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo HSTK | 0,175 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 2,2384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0251 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7265 | tấn |
| 17 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,8 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,4898 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,169 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,902 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,2114 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1368 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1368 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,3456 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,774 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,2229 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,4184 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2541 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,4347 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,1391 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,5884 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5193 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 13,5913 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 8,1018 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 14,484 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 293,68 | m |
| 40 | Đắp chi tiết đế, đỉnh cột, trang trí các họa tiết | Theo HSTK | 1 | ht |
| 41 | Làm biển hiệu | Theo HSTK | 1 | ht |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 141,84 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 135,9142 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 61,8711 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 121,6406 | m2 |
| 46 | Sơn giả gỗ xà dầm, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 146,28 | m2 |
| 47 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 314,9859 | m2 |
| 48 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 135,9142 | m2 |
| 49 | Mái đao (bê tông đúc sẵn, bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Theo HSTK | 8 | chi tiết |
| 50 | Cửa gỗ (gỗ nhóm II, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 28,68 | m2 |
| 51 | Khuôn cửa kép ( gỗ nhóm II, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 28,38 | m |
| 52 | Khóa cửa | Theo HSTK | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ LỄ TÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,3806 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,9031 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 7,3186 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2983 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0344 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6166 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,3192 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,1248 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 8,4124 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 15,1281 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 1,8928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1556 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0787 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,4127 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,9866 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6553 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 12,0789 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,0789 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,5488 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1148 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6984 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,7493 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,0591 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2674 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,2838 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,9823 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,858 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3572 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,0082 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0125 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0035 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0201 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,0823 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 26,5741 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,873 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 150,7323 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 136,6914 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 105,91 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 80,0818 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 34,86 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 136,6914 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 150,7323 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗ | Theo HSTK | 240,8718 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,8008 | 100m2 |
| 47 | Lan can sắt đặc 15x15 | Theo HSTK | 1,488 | m2 |
| 48 | Trang trí tam sơn, hoa văn đắp sẵn | Theo HSTK | 3 | chi tiết |
| 49 | Đắp trang trí mái | Theo HSTK | 1 | ht |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 173,772 | m |
| 51 | Đế cột | Theo HSTK | 16 | cái |
| 52 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 7,209 | m3 |
| 53 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo HSTK | 72,0896 | m2 |
| 54 | Ngưỡng cửa | Theo HSTK | 0,3614 | m3 |
| 55 | Đố cửa | Theo HSTK | 0,1915 | m3 |
| 56 | Cửa gỗ, nhóm 2 | Theo HSTK | 8,74 | m2 |
| 57 | Khung học 150x60 | Theo HSTK | 16 | m |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 100x200, XM PCB40 | Theo HSTK | 12,186 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,078 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 1,6022 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp đá nguyên tảng, PCB40 | Theo HSTK | 29,67 | m |
| 62 | Đá nguyên tảng, đá trắng thanh hóa | Theo HSTK | 1,4687 | m3 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,2397 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2355 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 2,7196 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 6,6222 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 7,924 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 2,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2177 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,7062 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,8507 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1333 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1508 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4661 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3065 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2346 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,7907 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0359 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0197 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3472 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1732 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1732 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 15,9656 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 85,624 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 108,35 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,33 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 44,8568 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 62,94 | m |
| 31 | Ốp tường gạch thẻ 100x200, ngoài nhà, XM PCB40 | Theo HSTK | 19,68 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK | 67,386 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,086 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,6832 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,944 | m2 |
| 36 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 2,52 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 25,2 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2269 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão (4 cái/m) | Theo HSTK | 128 | cái |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 3,56 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 9,9232 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,5552 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 45 | Mua cửa đi, 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa sổ, 4 cánh, mở hất | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 47 | Cửa sổ, 1 cánh, mở hất | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 48 | Cửa đi, compact HPL (kèm phụ kiện) | Theo HSTK | 1,17 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compact HPL | Theo HSTK | 1,98 | m2 |
| 50 | Khung sắt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 51 | Mặt đá Granite dày 20mm | Theo HSTK | 1,704 | m2 |
| 52 | Khung, cửa thăm mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,5215 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,494 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0082 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0446 | tấn |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,408 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0297 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0098 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3267 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0237 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,8532 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,1349 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,139 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,2293 | m2 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển đất | Theo HSTK | 5,8095 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển đất | Theo HSTK | 5,8095 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 100 | Van phao D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Keo dán ống | Theo HSTK | 20 | tuyp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình (Đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi