Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà tiếp đón thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204882-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà tiếp đón thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20220202975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:43:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,050,909,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình (Đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà tiếp đón thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác
Xây dựng nhà đón tiếp thân nhân liệt sỹ, cổng tam quan và các hạng mục phụ trợ khác nghĩa trang liệt sỹ huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tài trợ 5,0 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng & Thương mại Đại Tấn - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy - Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * hợp đồng tương tự, phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm 31/12/2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG+ BỒN CÂY
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,265100m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTK2.378,8m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK356,82m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK190,30410m
5Xoa mặt đường bằng máy xoa công nghiệpTheo HSTK2.378,8m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè đá kích thước 400x400x30Theo HSTK2.264,64m2
7Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK11,8868m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK3,7146m3
9Bó vỉa thành bồn cây, PCB40Theo HSTK28,574m
10Đá nguyên khối làm thành bồn câyTheo HSTK2,726m3
11Đào bồn cây bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2433100m3
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK6,6108m3
13Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK15,2363m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK84,996m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK84,996m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,3622100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,3622100m3
B HẠNG MỤC : HỒ SEN (2 HỒ)
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK9,8364100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK64,4582m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK5,8512100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9334tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,918tấn
6Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK91,404m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,5948100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4862tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,7136tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK38,9214m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK704,795m3
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK88,7395m3
13Đắp các tầng lọc ngược bằng thủ côngTheo HSTK21,0878m3
14Đất sét luyện dẻoTheo HSTK13,4218m3
15Đá dăm 2x4Theo HSTK1,6396m3
16Đá dăm 1x2Theo HSTK2,2599m3
17Cát vàng hạt thôTheo HSTK3,7665m3
18Ống nước PVC D100Theo HSTK255,006m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,1218100m3
20Xúc đất lên ô tô bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK5,1788100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK5,1788100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK5,1788100m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2965100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2776tấn
25Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,631m3
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40Theo HSTK205,264m
27Đá nguyên tảng kích thước theo thiết kếTheo HSTK8,1285m3
28Lát đá vỉa hè, PCB40Theo HSTK111,6101m2
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,8452m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,8912m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,4822m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,4822m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,168m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK11,2519m3
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK105,8245m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK75,6175m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK140,2142m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK291,4642m2
39Gạch hoa gốm, kt 300x300Theo HSTK426viên
40Lớp màng chống thấm HDPE 1,5mmTheo HSTK868m2
41Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK3,4217100m3
42Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK6,8834m3
43Ván khuôn đế đỡ ốngTheo HSTK0,4356100m2
44Lắp dựng cốt thép đế đỡ ống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0448tấn
45Bê tông đế đỡ ống rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,6m3
46Ống bê tông ly tâm D1000, bê tông đúc sẵnTheo HSTK50m
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK201 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK201 cấu kiện
49Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmTheo HSTK16mối nối
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,3899100m3
C HẠNG MỤC : CỔNG TAM QUAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK1,6699m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK0,2087m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,3569100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK1,54100m2
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,9926tấn
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK0,0308tấn
7Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,625m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK1,54100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK141 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo HSTK0,175m3
11Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK2,2384m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,256100m2
13Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK0,0188100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,012100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0251tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7265tấn
17Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,8m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,4898m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,082100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0494tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,169tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,902m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,2114100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,1368100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,1368100m3
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK0,3456100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,14tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,774tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,2229m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,4184100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2541tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,4347tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,1391m3
34Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,5884100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5193tấn
36Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK13,5913m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK8,1018m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK14,484m3
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK293,68m
40Đắp chi tiết đế, đỉnh cột, trang trí các họa tiếtTheo HSTK1ht
41Làm biển hiệuTheo HSTK1ht
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK141,84m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK135,9142m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK61,8711m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK121,6406m2
46Sơn giả gỗ xà dầm, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK146,28m2
47Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK314,9859m2
48Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo HSTK135,9142m2
49Mái đao (bê tông đúc sẵn, bao gồm cả nhân công lắp dựng)Theo HSTK8chi tiết
50Cửa gỗ (gỗ nhóm II, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK28,68m2
51Khuôn cửa kép ( gỗ nhóm II, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK28,38m
52Khóa cửaTheo HSTK3bộ
D HẠNG MỤC : NHÀ LỄ TÂN
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK1,3806m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK1,9031m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,6239100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK7,3186m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2983100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK0,1094100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0344tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6166tấn
9Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,3192m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,1248m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK8,4124m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK15,1281m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK1,8928m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1556100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0787tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4127tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,9866m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6553100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK12,0789m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK12,0789m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK0,5488100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1148tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6984tấn
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,7493m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,0591100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2674tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,2838tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,9823m3
29Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,858100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3572tấn
31Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,0082m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0125100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0035tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK0,0201tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0823m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK26,5741m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,873m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK150,7323m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK136,6914m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK105,91m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK80,0818m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK34,86m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK136,6914m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK150,7323m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗTheo HSTK240,8718m2
46Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,8008100m2
47Lan can sắt đặc 15x15Theo HSTK1,488m2
48Trang trí tam sơn, hoa văn đắp sẵnTheo HSTK3chi tiết
49Đắp trang trí máiTheo HSTK1ht
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK173,772m
51Đế cộtTheo HSTK16cái
52Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK7,209m3
53Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo HSTK72,0896m2
54Ngưỡng cửaTheo HSTK0,3614m3
55Đố cửaTheo HSTK0,1915m3
56Cửa gỗ, nhóm 2Theo HSTK8,74m2
57Khung học 150x60Theo HSTK16m
58Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 100x200, XM PCB40Theo HSTK12,186m2
59Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,078m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK1,6022m3
61Lát bậc tam cấp đá nguyên tảng, PCB40Theo HSTK29,67m
62Đá nguyên tảng, đá trắng thanh hóaTheo HSTK1,4687m3
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK120m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK120m
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
67Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK2cái
E HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK1,2397m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2355100m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK2,7196m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK6,6222m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK7,924m3
6Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK2,173m3
7Ván khuôn giằng móngTheo HSTK0,042100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0296tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2177tấn
10Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,7062m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,8507100m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1333100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0292tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1508tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4661m3
16Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3065100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2346tấn
18Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,7907m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0359100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0143tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK0,0197tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3472m3
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1732tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1732tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK15,9656m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK85,624m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK108,35m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,33m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK44,8568m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK62,94m
31Ốp tường gạch thẻ 100x200, ngoài nhà, XM PCB40Theo HSTK19,68m2
32Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40Theo HSTK67,386m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Theo HSTK3,086m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK78,6832m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK65,944m2
36Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK2,52m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK25,2m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2269100m2
39Ke chống bão (4 cái/m)Theo HSTK128cái
40Tôn úp nócTheo HSTK3,56m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK9,9232m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,5552m2
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,2100m
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmTheo HSTK4cái
45Mua cửa đi, 1 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK3,96m2
46Cửa sổ, 4 cánh, mở hấtTheo HSTK2,88m2
47Cửa sổ, 1 cánh, mở hấtTheo HSTK0,72m2
48Cửa đi, compact HPL (kèm phụ kiện)Theo HSTK1,17m2
49Vách ngăn compact HPLTheo HSTK1,98m2
50Khung sắtTheo HSTK2bộ
51Mặt đá Granite dày 20mmTheo HSTK1,704m2
52Khung, cửa thăm máiTheo HSTK1cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK6bộ
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK30m
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK55m
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK8,5215m3
61Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,494m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0082100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0446tấn
64Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,408m3
65Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0297100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0098tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0516tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3267m3
69Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,019100m2
70Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0237tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,8532m3
72Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,1349m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,139m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,2293m2
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,024100m3
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển đấtTheo HSTK5,8095m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển đấtTheo HSTK5,8095m3
78Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo HSTK0,35100m
79Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo HSTK0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,2100m
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK2cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK20cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK17cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK15cái
87Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK8cái
88Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK16cái
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK6cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK10cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
94Lắp đặt xí bệtTheo HSTK3bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK3cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK12cái
100Van phao D20Theo HSTK1cái
101Keo dán ốngTheo HSTK20tuyp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥10T Hoạt động tốt3
2 Máy lu tĩnh Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,5 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,5 m3 Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt4
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình (Đồng bộ) Hoạt động tốt1
14 Máy khoan Hoạt động tốt3
15 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->