Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 15:27:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,673,686,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Cư Đường dây và TBA 110kV Yên Cư 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA tự dùng TD41 điện áp 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MBA tự dùng TD41 điện áp 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA (Bao gồm kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV (Bao gồm kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV (Bao gồm kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV (Bao gồm kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=30l/p; H=30m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| B | TBA110kV/Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2/pha | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr 3x50mm2 - 1 sợi/3 pha | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 1kV cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-2x(1x400)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp24kV trong nhà cho cáp 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời lắp trong nhà 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp cực bắt ống nhôm ϕ80/70 trên sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR-400 xuống 1 dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Kẹp đổi từ 1 ống nhôm ϕ80/70 sang 1 dây ACSR-400mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Chuỗi cách điện kèm khóa đỡ cho dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 13 | Đầu bịt ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Chống rung ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Dây dẫn ACSR-400mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| C | TBA110kV/Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm Hộp điện chiếu sáng ngoài trời , đèn Led các loại, Bảng điện, áp tô mát, cáp nguồn, ống luồn cáp, măng sông, cút góc…vật tư phụ khác, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | TBA110kV/Vật liệu phần tự dùng | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr 22 kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Hộp đầu 3x240mm2-38,5kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 4 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Dây dẫn AC50 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE f200 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Đai ốp ống luồn cáp bằng inox + vít bắt cho ống HDPE f100 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | ống thép luồn cáp 0.4kV, D100 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV 4x95 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV 4x35 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV 1x50 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| E | TBA110kV/Vật liệu cho hệ thống nối đất | |||
| 1 | Vật liệu cho hệ thống nối đất (Bao gồm dây lưới tiếp địa, cọ nối đất, cọ tiếp địa, dây nối lên thiết bị, ke liên kết…bu lông, đai ốc, hóa chất…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | TBA110kV/Vật liệu theo cách lắp | |||
| 1 | Dây đồng mềm nối đất Cu-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây Cu95 | Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 3 | ống nhựa luồn cáp PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 4 | Cút góc 90 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40, M8x40 | Chương V của E-HSMT | 234 | cái |
| 6 | Kẹp dây | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Coolie inox bắt ống | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm nối đất bọc cách điện M120 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 259 | cái |
| G | TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền, đường, cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.176 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12.793 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 12.002 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền trạm, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,9 (Đất tận dụng cân bằng đào đắp) | Chương V của E-HSMT | 1.967 | m3 |
| 5 | Xây tường kè đá hộc (Bao gồm vải địa kỹ thuật, tầng lọc, thoát nước | Chương V của E-HSMT | 402 | m3 |
| 6 | Đường bê tông trong trạm, dầy 25, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm chi phí khuôn, nền, móng, khe co dãn, bó vỉa... bề rộng theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 207 | m3 |
| 7 | Rải đá nền trạm, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 123 | m3 |
| 8 | Cổng trạm (Bao gồm trụ, cánh cổng, cánh xe, đường ray, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm,….đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| 9 | Tường rào trạm (Bao gồm cả móng, trụ, hoa sắt…) | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| H | TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, hệ thống mương cáp, thang, giá cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà, sự cố, hệ thống điện, chiếu sáng trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hệ thống cấp, thoát nước, bể phốt, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| I | TBA110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV MMBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột Pooc tích, cột chiếu sáng MCS-19 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng trụ MBA tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông MBA tự dùng | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ thiết bị ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 53 | Móng |
| 7 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 8 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 9 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 10 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp…Đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Xà giá, thang trèo, tiếp địa trạm tự dùng 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Cột Póc tích, xà thép, thang, giàn đèn chiếu sáng, kim thu sét mạ kẽm... | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Cột BTLT 18B | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Cột BTLT 10D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng cao 3.4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 16 | Cột camera cao 6m | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| J | TBA110kV/Xây dựng trạm/Cấp thoát nước | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước bao gồm giếng khoan (Bao gồm chi phí khoan giếng, thối rửa, lắp tháo thiết bị khoan, chi phí thí nghiệm mẫu nước..., đường ống, máy bơm, téc nước, phao điện...đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Ống cống đúc sẵn D300 (Bao gồm cả gối đỡ cống, chi phí, vật tư đào, đắp, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Ống thép đen, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Hố ga (Bao gồm cả tấm đan, lưới chắn rác…) | Chương V của E-HSMT | 12 | Hố |
| K | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hạng mục với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Chữa cháy truyền thống | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 (35kg) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ30 (30kg) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bảng sơ đồ PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hạng mục với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Module giám sát (CM+MM) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Trở kháng cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Đèn chớp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Vật tư lắp đặt (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống thép luồn cáp, đai ốp, măng sông, hộp đấu nối, xích treo, đinh vít…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR400/51 | Chương V của E-HSMT | 3.618 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 666 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐ110-1-9 | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐ110-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CN110-1 | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS110 | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét NS110 | Chương V của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn 110kV CR-1 | Chương V của E-HSMT | 54 | quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét CRs-1 | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 10 | Ống nối dây dẫn ONDD | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ống nối dây chống sét ONS | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống vá dây dẫn OVDD | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Ống vá dây chống sét OVS | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biển số báo thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Biển báo vượt đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Cáp quang OPGW70/24 | Chương V của E-HSMT | 617 | m |
| 17 | Hộp nối OPGW-70/OFC | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Chuỗi néo cáp quang NCQ | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 20 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 21 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Giá đỡ cáp quang GĐC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | Đường dây 110kV/Cung cấp lắp đặt cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu theo quy định) | |||
| 1 | Cột đỡ Đ122-39C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột néo N122-26D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột néo N122-26C 9 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Bu lông neo BL48 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RSC6-6 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| O | Đường dây 110kV/Xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ MT.N122-26C-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ MT.N122-26D-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ MT.Đ122-39C-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ MT.N122-26C-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| P | Đường dây 110kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| Q | Đường dây 35kV/Xây dựng mới | |||
| 1 | Cột BTLT 16m (G6+N10)-(PC.I-16-190-13) (có lỗ lắp xà) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 20m (G10+N10)-(PC.I-20-190-13) (có lỗ lắp xà) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Xà néo 3 pha 1 tầng 1 mạch 35kV (96,06 kg) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ 3 pha 1 tầng 1 mạch 35kV (90,11 kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đúp ngang 3 pha 3 tầng 1 mạch 35kV XNĐN1F-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đúp dọc 3 pha 3 tầng 1 mạch 35kV 3XNĐD1F-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gông cột BTLT 16 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Gông cột BTLT 20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3BL-120÷240 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa vào cột CCTĐ | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Sứ chuỗi 35kV (SC-35) | Chương V của E-HSMT | 36 | Quả |
| 12 | Cách điện đứng 35kV (SĐ-35) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | ống |
| 14 | Biển báo nguy hiểm, biển báo tên cột | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Dây dẫn AC-150/24 | Chương V của E-HSMT | 485 | m |
| 16 | Tiếp địa cột RC2 | Chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 17 | Móng cột BTLT đúp | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đúp | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 19 | Đo tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| R | Đường dây 35kV/Thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Xà néo cột II | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ thủy tinh 4 bát/chuỗi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Dây dẫn AC-150/24./.. | Chương V của E-HSMT | 327 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi