Gói thầu: Gói thầu số 01-22MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình ĐTXD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220167303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-22MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình ĐTXD |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 07:46:00 đến ngày 2022-02-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,471,389,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2707083956E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây (2019; 2020;2021 ) với hàng hoá chính sau: LBS kiểu hở - Dầu; Chống sét van trung thế; Cầu chì tự rơi; Cột bê tông ly tâm; Cáp đồng hạ thế; Cáp vặn xoắn; Dây nhôm lõi thép bọc trung thế; Cáp ngầm trung thế; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Ống xoắn; Tủ RMU; Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế ; Aptomat MCCB 3 cực; Tủ điện hạ thế; Tủ điều khiển tụ bù; Hộp đầu cáp; Hộp nối cáp; Chuỗi cách điện thủy tinh; Biến dòng hạ thế; Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămNhà thầu sẵn sàng kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Và hoàn thành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-22MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình ĐTXD Các công trình thuộc kế hoạch ĐTXD bổ sung năm 2021 và kế hoạch ĐTXD năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên . Đối với các VTTB chính sau: LBS kiểu hở - Dầu; Chống sét van trung thế; Cầu chì tự rơi; Cột bê tông ly tâm; Cáp đồng hạ thế; Cáp vặn xoắn; Dây nhôm lõi thép bọc trung thế; Cáp ngầm trung thế; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Ống xoắn; Tủ RMU; Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế ; Aptomat MCCB 3 cực; Tủ điện hạ thế; Tủ điều khiển tụ bù; Hộp đầu cáp; Hộp nối cáp; Chuỗi cách điện thủy tinh; Biến dòng hạ thế; Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | . Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các VTTB chính sau: LBS kiểu hở - Dầu; Chống sét van trung thế; Cầu chì tự rơi; Cột bê tông ly tâm; Cáp đồng hạ thế; Cáp vặn xoắn; Dây nhôm lõi thép bọc trung thế; Cáp ngầm trung thế; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Ống xoắn; Tủ RMU; Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế ; Aptomat MCCB 3 cực; Tủ điện hạ thế; Tủ điều khiển tụ bù; Hộp đầu cáp; Hộp nối cáp; Chuỗi cách điện thủy tinh; Biến dòng hạ thế; Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh – Giám đốc Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch vật tư- Công ty Điện Lực Mê Linh Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại hotline: 1900.1288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời (3x250A+50A+25A) | 8 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-ngoài trời | 10 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 2 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 250kVA-22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủhạ thế 600V-400A/tủ hạ thế chế tạo riêngvà lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụđỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trunghạ thế. ( Tủ hạ thế 600V-400A gồm: 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A ) | 1 | trụ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 250kVA-22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủhạ thế 600V-400A/tủ hạ thế chế tạo riêngvà lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụđỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trunghạ thế. ( Tủ hạ thế 600V-400A gồm: 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A ) | 1 | trụ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 320 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 150 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 8 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 1.511 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 189 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | 651 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 100 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 34 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4.828 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 67 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 461 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 9 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 18 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 42 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 110 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 22 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 23 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 24 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 25 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 33 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 26 | Đầu cốt M120 | 22 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 27 | Đầu cốt M50 | 394 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 28 | Kẹp quai ép | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 29 | Kẹp Hotline | 11 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 30 | Sứ đứng 24kV+ty | 221 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 31 | Chụp cực Silicon chống sét van | 10 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 32 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 5 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 1.465 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 208 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 35 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 27 | Bộ/1Pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 36 | Biến dòng 600V 400/5A 15VA CCX0,5 TN | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 37 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 10 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 38 | Đầu cốt ép M240 | 60 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 39 | Ống co ngót đk 240 | 6 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 40 | Ống co ngót đk 120 | 23 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 41 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-10A | 24 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 42 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 70 | 49 | dây | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 43 | Đầu cốt AM70 | 118 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 44 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 | 24 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 45 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 46 | Nắp chụp MBA phần trung thế | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 47 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 48 | Đầu cốt M25 | 80 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | 182 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 50 | Đầu cốt M95 | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 51 | Hộp phân dây composit | 27 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 52 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 27 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 53 | Kẹp siết cáp 4*120 | 346 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 54 | Đai thép không gỉ | 54 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 55 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 538 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 56 | Thẻ treo cáp trên cột | 191 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 57 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 92 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 58 | Ống nối A120 | 60 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 59 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 60 | Khóa đai | 66 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 61 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 62 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | 408 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 64 | Ống nối A95 | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 65 | Ống nối A70 | 8 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 66 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 67 | Khóa tủ hạ thế | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 68 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 69 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 18 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 70 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | 9 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 71 | Chuỗi cách điện thủy tinh kép 24kV -120KN ( 6 bát + phụ kiện dây AC bọc ) | 6 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 72 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-15A | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 73 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 74 | Đầu cốt nhôm 120 | 24 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 75 | Đầu cốt nhôm 95 | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 76 | Biến báo tên dao | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 77 | Băng báo cáp | 1.899 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 78 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 79 | Biển tên trạm | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 80 | Biển tên đầu cáp | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 81 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 82 | Biển báo số cột và an toàn | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (TT Chi Đông, Quang Minh, xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Tam Đồng) | |
| 83 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 250kVA-22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủhạ thế 600V-400A/tủ hạ thế chế tạo riêngvà lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụđỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trunghạ thế. ( Tủ hạ thế 600V-400A gồm: 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A ) | 1 | trụ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 84 | Tủ điện hạ áp 600V-630A- Kiểu treo- Ngoài trời, bao gồm: (01 MCCB-3P-630A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-150A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A) | 2 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 85 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủhạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêngvà lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụđỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trunghạ thế. ( Tủ hạ thế 600V-630A gồm: 01 MCCB-3P-630A-50kA/s + 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-150A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A ) | 1 | trụ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 86 | Tủ điện hạ áp 600V-400A- Kiểu treo- Ngoài trời, bao gồm: (01 MCCB-3P-400A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A) | 4 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 87 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-ngoài trời | 5 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 88 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 89 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 2 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 90 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 6 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 91 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 21 | Bộ/1Pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 92 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 18 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 93 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 8 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 94 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-ngoài trời | 3 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 95 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-100A | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 96 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | 3.377,2 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 97 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 104 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 98 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 40,8 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 99 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 202,2 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 100 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 34,3 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 101 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 9.280,1 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 102 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 759,9 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 103 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 56 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 104 | Cáp nhôm vỏ PVC A50 mm2 | 40 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 105 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 117,2 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 106 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 18,2 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 107 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 173,8 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 108 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 569,6 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 109 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 42,4 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 110 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 100 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 111 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 1.703 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 112 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 | 45 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 113 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 21 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 114 | Đầu cốt M35 | 190 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 115 | Đầu cốt AM70 | 15 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 116 | Đai thép không gỉ | 1.132 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 117 | Khóa đai | 830 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 118 | Kẹp quai ép | 18 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 119 | Kẹp Hotline | 18 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 120 | Đầu cốt M50 | 172 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 121 | Đầu cốt M95 | 36 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 122 | Đầu cốt M120 | 64 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 123 | Kẹp siết cáp 4*(50-120) | 877 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 124 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 124 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 125 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 23 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 126 | Sứ đứng 24kV+ty | 164 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 127 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | 117 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 128 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 70 | 79 | dây | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 129 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 7 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 130 | Chụp cực Silicon chống sét van | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 131 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-16A | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 132 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 50 | 39 | dây | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 133 | Đầu cốt ép M240 | 30 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 134 | Đầu cốt nhôm AL 50 mm2 1 lỗ | 40 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 135 | Nắp chụp MBA phần trung thế | 6 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 136 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | 6 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 137 | Sứ quả bàng | 236 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 138 | Băng dính điện hạ áp | 80 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 139 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-10A | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 140 | Ống chì RMU 24kV-10A/442-56mm | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 141 | Ống chì RMU 24kV-16A/442-56mm | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 142 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | 672 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 143 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | 100 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 144 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30 | 18 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 145 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 146 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 147 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 122 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 148 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 149 | Biển tên trạm | 8 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 150 | Thẻ treo cáp trên cột | 350 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 151 | Biển báo số cột và an toàn | 15 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 152 | Biển tên Cầu chì tự rơi | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 153 | Biến báo tên dao | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 154 | Biển tên lộ cáp ngầm | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 155 | Băng báo hiệu cáp 0.15m | 620 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 156 | Biển tên đầu cáp | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 157 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 79 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 158 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 159 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 160 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 161 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 162 | Biến dòng 600V- 400/5A 15VA CCX 0,5TN | 5 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 163 | Biến dòng 600V- 600/5A 15VA CCX 0,5TN | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 164 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 165 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 157,4 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 166 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | 36 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 167 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 5 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) | |
| 168 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 169 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 30 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 170 | Dây chì FCO 22kV- Loại T-25A | 30 | sợi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 171 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 170 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 172 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 730 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 173 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 60 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 174 | Nắp chụp MBA phần trung thế | 10 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 175 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | 10 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 176 | Đầu cốt M185 | 40 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 177 | Đầu cốt ép M240 | 180 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 178 | Đầu cốt M120 | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 179 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 180 | Biển tên trạm | 10 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 181 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 50 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 182 | Kẹp quai ép | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 183 | Kẹp hotline | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 184 | Đầu cốt M50 | 36 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 185 | Đai thép không gỉ | 12 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 186 | Khóa đai | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 187 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30 | 18 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022 | |
| 188 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | 4 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 189 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 12 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 190 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 191 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 192 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.796 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 193 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2-CTSr-WS | 608 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 194 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 303 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 195 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 4 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 196 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 52,5 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 197 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 15 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 198 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 32 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 199 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | 244,8 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 200 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 2 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 201 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 202 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 203 | Hộp đầu cáp 22kV 3x95mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 204 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 205 | Hộp nối cáp 22kV-3x95mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 206 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 207 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 208 | Đầu cốt ép M240 | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 209 | Đầu cốt M50 | 52 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 210 | Đầu cốt M35 | 48 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 211 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 212 | Đầu cốt AM70 | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 213 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 214 | Chụp cực Silicon chống sét van | 15 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 215 | Sứ đứng 24kV+ty | 34 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 216 | Chuỗi cách điện thủy tinh kép 24kV -120KN ( 6 bát + phụ kiện dây AC bọc ) | 6 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 217 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | 2.551 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 218 | Khóa tủ hạ thế | 14 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 219 | Biển tên đầu Cáp | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 220 | Biển tên trạm | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 221 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 7 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 222 | Biển báo số cột và an toàn | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 223 | Băng báo cáp | 2.330 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 224 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 230 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện huyện Mê Linh | |
| 225 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | 5 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 226 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 18 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 227 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 228 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | Bộ/1Pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 229 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.897 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 230 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 352 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 231 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | 903 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 232 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 167 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 233 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 26 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 234 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 66 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 235 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 15 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 236 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 2 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 237 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 4 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 238 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7.2-Thân liền | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 239 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 240 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 241 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 4 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 242 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 243 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | 15 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 244 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | 1.792 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 245 | Chuỗi cách điện thủy tinh kép 24kV -120KN ( 6 bát+phụ kiện dây AC trần ) | 6 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 246 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc) | 51 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 247 | Đầu cốt ép M240 | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 248 | Đầu cốt M50 | 57 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 249 | Đầu cốt M35 | 42 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 250 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 28 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 251 | Đai thép không gỉ | 30 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 252 | Khóa đai | 30 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 253 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 16 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 254 | Kẹp siết cáp 4*120 | 16 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 255 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 256 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | 9 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 257 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 50 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 258 | Nắp chụp sứ cách điện đứng đơn thẳng | 26 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 259 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 150mm2 | 51 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 260 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 150 | 12 | dây | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 261 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | 12 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 262 | Ghíp MV-IPC 240-300 (120-300/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 263 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 9 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 264 | Ống nối cáp nhôm A150 | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 265 | Sứ đứng 24kV+ty | 53 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 266 | Chụp cực Silicon chống sét van | 18 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 267 | Nắp chụp MBA phần trung thế | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 268 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 269 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 270 | Biển tên đầu Cáp | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 271 | Biển tên trạm | 5 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 272 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 273 | Khóa tủ hạ thế | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 274 | Biển báo số cột và an toàn | 9 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 275 | Băng báo cáp | 1.849 | mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà | |
| 276 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 184 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tên công trình: Nâng cao năng lực cấp điện cho xã Thạch Đà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2707083956E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây (2019; 2020;2021 ) với hàng hoá chính sau: LBS kiểu hở - Dầu; Chống sét van trung thế; Cầu chì tự rơi; Cột bê tông ly tâm; Cáp đồng hạ thế; Cáp vặn xoắn; Dây nhôm lõi thép bọc trung thế; Cáp ngầm trung thế; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Ống xoắn; Tủ RMU; Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế ; Aptomat MCCB 3 cực; Tủ điện hạ thế; Tủ điều khiển tụ bù; Hộp đầu cáp; Hộp nối cáp; Chuỗi cách điện thủy tinh; Biến dòng hạ thế; Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămNhà thầu sẵn sàng kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Và hoàn thành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi