Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 SCLTTPL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203048-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 SCLTTPL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220162024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:34:00 đến ngày 2022-02-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,661,767,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,82km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,163 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
13-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 SCLTTPL: Thi công xây lắp
Sửa chữa lớn lưới điện trung thế khu vực Phú Lộc năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT
B Phần xây dựng
1Móng MT-3"11Móng
2Móng MTĐ-3"2Móng
3Móng MT-4"3Móng
4Móng MTĐ-4"2Móng
5Móng thanh chống MTC-Đ-D"1Móng
C Phần lắp đặt
1Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-4,3"1Cột
2Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-7,2"5Cột
3Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-9,0"5Cột
4Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-14-190-11"2Cột
5Lắp đặt cột BTLT NPC.I-16-190-11"2Cột
6Lắp đặt cột BTLT NPC.I-18-190-11"7Cột
7Tiếp địa RG6-6 (lđ)"3Bộ
8Tiếp địa R2C4 (lđ)"3Bộ
9Lắp đặt xà néo góc cột BTLT NG-10T"2Bộ
10Lắp đặt xà đỡ góc đôi ngang tuyến cột BTLT ĐGĐ-10T ĐG-Đ-N-10T"1Bộ
11Lắp đặt xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T ĐG-10T"8Bộ
12Lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T ĐT-10T"8Bộ
13Lắp đặt xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T ĐV-10T"11Bộ
14Lắp đặt xà chuyển hướng cột đơn BTLT XCH XCH"2Bộ
15Lắp đặt xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T NGA-10T"2Bộ
16Lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT NG-Đ-D-10T"1Bộ
17Lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T NG-Đ-N-10T"1Bộ
18Lắp đặt xà đỡ vượt đôi cột BTLT ĐV-Đ-N-10T ĐV-Đ-N-10T"1Bộ
19Lắp đặt xà néo pi-2.5m-35kV NG-II-25-35kV"1Bộ
20Lắp đặt xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (630kVA) XMBA-II-630"3Bộ
21Lắp đặt giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GĐTĐ-II"1Bộ
22Lắp đặt tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TĐMBA-II TĐMBA-II"1Bộ
23Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi GĐTĐ-Đ-D"1Bộ
24Giá giữ MBA cột đôi GGMBA-Đ-D"1Bộ
25Thanh chống MBA cột đôi TC-MBA-Đ-D"1Bộ
26Xà cầu chì cột đôi XCC-Đ-D"1Bộ
27Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-Đ-D"1Bộ
28Xà sứ đỡ cột đôi cách đỉnh cột 1.8m XSĐ-Đ-D-18"1Bộ
29Lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,5m CĐCD-2,5"5Bộ
30Lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m CĐC-2,5"4Bộ
31Lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,0m CĐCD-2,0"1Bộ
32Lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,0m CĐC-2,0"1Bộ
33Tiếp địa ngọn đường dây trung áp"3bộ
34Bu lông có đai ốc M16x300"162Bộ
35Bu lông có đai ốc M18x450"10Bộ
36Bu lông có đai ốc M8x30"132Bộ
37Dây đai thép + Khóa đai"40bộ
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT
E LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)"696Quả
2Lắp đặt Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV"393Chuỗi
3Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACV50-24kV"10,0237Km
4Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACV70-24kV"10,8427Km
5Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACV185-24kV"0,219Km
6Tủ hạ thế tại TBA + thanh cái"2Cái
7Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2"48Cái
8Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2"15Cái
9Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 70 mm2"30Cái
10Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế CĐR-E185"6Cái
11Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 50 mm2"72Cái
12Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2"42Cái
13Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 185 mm2"18Cái
14Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2"3Cái
15Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2"48Cái
16Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)"32Cái
17Khóa néo cáp KN-95"7Cái
F SỬ DỤNG LẠI
1Sử dụng lại Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-SDL"130Quả
2Sử dụng lại Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV-SDL"42Chuỗi
3Tháo hạ, lắp đặt lại xà chuyển hướng cột đôi BTLT XCH-Đ XCH-Đ-SDL"1Bộ
4Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T ĐG-10T-SDL"5Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ vượt cột H ĐV-H-10T ĐV-H-10T-SDL"4Bộ
6Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T ĐV-10T-SDL"2Bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T ĐT-10T-SDL"1Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo góc cột BTLT NG-10T NG-10T-SDL"1Bộ
9Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo góc cột H NG-H-10T NG-H-10T-SDL"3Bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-10T ĐGN-10T-SDL"2Bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại xà cầu chì CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) XCC-CSV-II(55)-SDL"3Bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GĐTĐ-II-SDL"2Bộ
13Tháo hạ, lắp đặt lại xà sứ đỡ TBA 3 pha XSĐ-II(55) XSĐ-II(55)-SDL"2Bộ
14Tháo hạ, lắp đặt lại bách lắp chống sét van BLCSV BLCSV-SDL"4Bộ
15Thay (SDL) MBA 3 pha trên cột dung lượng MBA-400KVA-SDL"1máy
16Thay (SDL) MBA 3 pha trên cột dung lượng MBA-250KVA-SDL"1máy
17Thay (SDL) MBA 3 pha trên cột dung lượng MBA-100KVA-SDL"2máy
18Thay (SDL) aptomat 3 pha 400A"1Cái
19Thay (SDL) aptomat 3 pha 150A"1Cái
20Thay (SDL) aptomat 3 pha 100A"2Cái
G THU HỒI
1Thu hồi cột BTLT NPC.I-10-190-5,0"8Cột
2Thu hồi cột điện BTLT-10,5-TH"2Cột
3Thu hồi cột BTLT NPC.I-12-190-7,2"11Cột
4Thu hồi xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T NG-10T-TH"2Bộ
5Thu hồi xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T ĐG-Đ-N-10T-TH"1Bộ
6Thu hồi xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T ĐG-10T-TH"6Bộ
7Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T ĐT-10T-TH"9Bộ
8Thu hồi xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T ĐV-10T-TH"14Bộ
9Thu hồi xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (630kVA) XMBA-II-630-TH"4Bộ
10Thu hồi giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GĐTĐ-II-TH"2Bộ
11Thu hồi xà cầu chì CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) XCC-CSV-II(55)-TH"1Bộ
12Thu hồi tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TĐMBA-II TĐMBA-II-TH"1Bộ
13Thu hồi xà chuyển hướng cột đơn BTLT XCH XCH-TH"1Bộ
14Thu hồi xà chuyển hướng cột đôi BTLT XCH-Đ XCH-Đ-TH"4Bộ
15Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T NGA-10T-TH"2Bộ
16Thu hồi cáp nhôm lõi thép ACSR50-TH"9,783Km
17Thu hồi cáp nhôm lõi thép ACSR70-TH"10,458Km
18Thu hồi Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-TH"686Quả
19Thu hồi Sứ chuỗi polymer 22kV SC-PL-24kV-TH"384Chuỗi
20Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV-TH"15Chuỗi
21Thu hồi Tủ hạ thế tại TBA + thanh cái"2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,82km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,163 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5 tấn 5 tấn1
2 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Trọng lượng ≥ 50kg1
4 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
6 Pa lăng 2,5 tấn 2,5 tấn2
7 Ti pho 2,5 tấn 2,5 tấn2
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Ép đầu cốt thủy lực1
9 Máy hàn điện Hàn điện1
10 Máy đo điện trở Đo điện trở1
11 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tải trọng 5 tấn2
12 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
13 Puly nhôm kéo dây Kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->