Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205253-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20211244267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 17:13:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,078,138,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng, với giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I trở lên hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 9.160.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công mới, sửa chữa nâng cấp cầu cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm keo
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm keo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 20 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị năng suất >= 9 m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất >= 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021.
Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914; Điện thoại : (08) 35121649 + Tài khoản : 1101100012008 Tại NH TMCP Quân Đội – CN Sài Gòn. + Mã số thuế : 0300514849 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, Địa chỉ 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM;Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT - Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, P15, Q4, Tp.HCM. - Mã số thuế: 0309187096. + Đơn vị Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ Phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Kiến Hưng - Địa chỉ: Số 17 Hồ Bá Kiện, Phường 15, Q.10, Tp.HCM. - Mã số doanh nghiệp: 0303818404


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914; Điện thoại : (08) 35121649 + Tài khoản : 1101100012008 Tại NH TMCP Quân Đội – CN Sài Gòn. + Mã số thuế : 0300514849 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914; Điện thoại : (08) 35121649 + Tài khoản : 1101100012008 Tại NH TMCP Quân Đội – CN Sài Gòn. + Mã số thuế : 0300514849 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 trên mực nước thi công125,538m2
2Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 dưới mực nước thi công485,188m2
3Cung cấp Thép Ø20 CB-300V2.077,485kg
4Gia công kết cấu thép Ø20 CB-300V2,077tấn
5Lắp dựng kết cấu thép Ø20 CB-300V2,077tấn
6Cung cấp và gia công thép Ø6 CB-240T1,925tấn
7Cung cấp Thanh FRP D203.948,48m
8Cung cấp Kẹp nối thép chờ và thanh FRP (Bu lông chữ U M16 - mạ kẽm)2.808kẹp
9Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu (Vận dụng mã hiệu)35,286
10Gia công cấu kiện thép FRP D202,093tấn
11Lắp dựng lồng gia cường FRP (Gồm thanh FRP D20 + thép Ø6 CB-240T + Kẹp nối thép chờ….)4,018tấn
12Lắp dựng đai kẹp phục vụ khoan cấy thép9,57tấn
13Tháo dỡ đai kẹp phục khoan cấy thép9,57tấn
14Lắp dựng mặt bích và đai kẹp cọc5,704tấn
15Tháo dỡ mặt bích và đai kẹp cọc5,704tấn
16Cung cấp Bu lông lắp đặt đai kẹp phục vụ khoan cấy bu lông và đai kẹp cọc M24, L=150mm936bộ
17Lắp đặt bu lông M24, L=150mm936bộ
18Khoan lỗ trên dầm bê tông d24, L=300mm936lỗ khoan
19Cung cấp và thi công Keo cấy thanh FRP (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương)38,815Lít
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép784,142m2
21Cung cấp Bu lông lắp đặt ván khuôn M12 - L=50mm4.368bộ
22Lắp đặt bu lông M12 - L=50mm4.368bộ
23Cung cấp Tấm foam dày 10mm118,56m2
24Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương68,612m3
25Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương vào thân cọc được bọc bởi ván khuôn thép68,612m3
26Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc78ống
27Cung cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa657,473m2
28Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 trên mực nước thi công5,429m2
29Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 dưới mực nước thi công45,465m2
30Cung cấp Thép Ø20 CB-300V239,71kg
31Gia công kết cấu Thép Ø20 CB-300V0,24tấn
32Lắp dựng kết cấu Thép Ø20 CB-300V0,24tấn
33Cung cấp và gia công thép Ø6 CB-240T0,167tấn
34Cung cấp Thanh FRP D20331,2m
35Cung cấp Kẹp nối thép chờ và thanh FPR (Bu lông chữ U M16 - mạ kẽm)324kẹp
36Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu (Vận dụng mã hiệu)4,072
37Gia công cấu kiện thép FRP D200,176tấn
38Lắp dựng lồng gia cường (Gồm thanh FRP D20 + thép Ø6 CB-240T + Kẹp nối thép chờ….)0,342tấn
39Lắp dựng đai kẹp phục vụ khoan cấy thép1,104tấn
40Tháo dỡ đai kẹp phục khoan cấy thép1,104tấn
41Lắp dựng mặt bích và đai kẹp0,658tấn
42Thi công Tháo dỡ mặt bích và đai kẹp0,658tấn
43Cung cấp Bu lông lắp đặt đai kẹp phục vụ khoan cấy bu lông và đai kẹp cọc M24, L=150mm108bộ
44Thi công Lắp đặt bu lông M24, L=150mm108bộ
45Thi công Khoan lỗ trên dầm bê tông d24, L=300mm108lỗ khoan
46Cung cấp và thi công Keo cấy thanh FRP (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương)4,479Lít
47Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép67,858m2
48Cung cấp Bu lông lắp đặt ván khuôn M12 - L=50mm378bộ
49Lắp đặt bu lông M12 - L=50mm378bộ
50Cung cấp Tấm foam dày 10mm10,26m2
51Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương5,938m3
52Bơm (rót) ) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương vào thân cọc được bọc bởi ván khuôn thép (vận dụng mã hiệu)5,938m3
53Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc9ống
54Cung cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa57,303m2
55Khoan lỗ mặt cầu cảng luồn ống bơm vữa, lỗ khoan trên mặt cầu cảng d150, L=350mm (để luồn ống bơm từ mặt cầu cảng xuống vị trí bơm)7lỗ khoan
56Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)0,043m3
57Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)0,043m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,124m2
59Cung cấp Thép tấm dày 2mm1.578,336kg
60Cung cấp Thép tấm dày 2.8mm1.552,702kg
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn3,131tấn
62Cung cấp Thép tấm dày 6mm731,342kg
63Thi công Hàn đai kẹp cọc13,810m
64Cung cấp Thép tấm dày 2mm1.226,934kg
65Thi công Hàn đai kẹp4710m
66Cung cấp Cáp Ø10 (cáp thép)204m
67Cung cấp Tăng đơ80bộ
68Cung cấp Thép Ø 20 CB-300V0,387tấn
69Khoan cấy móc treo d24, L=300mm (vận dụng mã hiệu)348lỗ khoan
70Cung cấp và thi công Keo cấy thép (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương)14,431Lít
71Cắt móc treo348móc
72Cắt khe đục phá bê tông sâu 5cm348m
73Đục bỏ bê tông bệ đầu cọc, chiều dày đục 20cm (giữ lại cốt thép)87m2
74Vệ sinh, đánh gỉ cốt thép bệ đầu cọc sau khi đục87m2
75Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu87
76Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)18,917m3
77Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)18,917m3
78Cung cấp Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn79,241m2
79Cung cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa122,69m2
80Lắp đặt đai kẹp giữ ván khuôn thi công bệ đầu cọc7,668tấn
81Tháo dỡ đai kẹp giữ ván khuôn thi công bệ đầu cọc7,668tấn
82Cung cấp Bu lông lắp đặt đai kẹp cọc M24, L=150mm348bộ
83Lắp đặt bu lông M24, L=150mm348bộ
84Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc87ống
85Cung cấp Thép tấm dày 6mm881,395kg
86Hàn đai kẹp cọc14,410m
87Cắt khe đục phá bê tông sâu 5cm48m
88Đục phá 15cm bê tông đáy dầm bị hư hỏng24m2
89Vệ sinh, đánh gỉ cốt thép đáy dầm sau khi đục24m2
90Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu24
91Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)3,6m3
92Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương)3,6m3
93Cùng cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa31,2m2
94Khoan lỗ cấy thép d24mm - L=150mm144lỗ khoan
95Cung cấp và thi công Keo cấy thép (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương)2,986Lít
96Cung cấp Cốt thép đường kính cốt thép 1,169100kg
97Cung cấp Cốt thép đường kính cốt thép >18mm0,888100kg
98Cung cấp và thi công Lắp dựng ván khuôn đáy dầm36m2
99Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc28ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng, với giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I trở lên hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 9.160.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công mới, sửa chữa nâng cấp cầu cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 2 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm keo Máy bơm keo2
2 Máy bơm nước, động cơ điện công suất >= 20 kW1
3 Máy bơm vữa năng suất >= 9 m3/h3
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều công suất >= 23 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >= 1,50 kW3
7 Máy khoan đứng công suất >= 4,5 kW1
8 Máy mài công suất >= 2,7 kW3
9 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất >= 600 m3/h2
10 Máy trộn vữa dung tích >= 150 lít1
11 Máy cắt bê tông công suất >= 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->