Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 17:13:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,078,138,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng, với giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I trở lên hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 9.160.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công mới, sửa chữa nâng cấp cầu cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm keo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 20 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất >= 9 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất >= 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021. Sửa chữa duy tu cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu (cầu cảng Bến Nghé – Phú Hữu) năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
+ Fax: 028.38992914; Điện thoại : (08) 35121649
+ Tài khoản : 1101100012008 Tại NH TMCP Quân Đội – CN Sài Gòn.
+ Mã số thuế : 0300514849
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 trên mực nước thi công | 125,538 | m2 | |
| 2 | Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 dưới mực nước thi công | 485,188 | m2 | |
| 3 | Cung cấp Thép Ø20 CB-300V | 2.077,485 | kg | |
| 4 | Gia công kết cấu thép Ø20 CB-300V | 2,077 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép Ø20 CB-300V | 2,077 | tấn | |
| 6 | Cung cấp và gia công thép Ø6 CB-240T | 1,925 | tấn | |
| 7 | Cung cấp Thanh FRP D20 | 3.948,48 | m | |
| 8 | Cung cấp Kẹp nối thép chờ và thanh FRP (Bu lông chữ U M16 - mạ kẽm) | 2.808 | kẹp | |
| 9 | Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu (Vận dụng mã hiệu) | 35,286 | m² | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép FRP D20 | 2,093 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lồng gia cường FRP (Gồm thanh FRP D20 + thép Ø6 CB-240T + Kẹp nối thép chờ….) | 4,018 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng đai kẹp phục vụ khoan cấy thép | 9,57 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ đai kẹp phục khoan cấy thép | 9,57 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng mặt bích và đai kẹp cọc | 5,704 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ mặt bích và đai kẹp cọc | 5,704 | tấn | |
| 16 | Cung cấp Bu lông lắp đặt đai kẹp phục vụ khoan cấy bu lông và đai kẹp cọc M24, L=150mm | 936 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bu lông M24, L=150mm | 936 | bộ | |
| 18 | Khoan lỗ trên dầm bê tông d24, L=300mm | 936 | lỗ khoan | |
| 19 | Cung cấp và thi công Keo cấy thanh FRP (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương) | 38,815 | Lít | |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | 784,142 | m2 | |
| 21 | Cung cấp Bu lông lắp đặt ván khuôn M12 - L=50mm | 4.368 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt bu lông M12 - L=50mm | 4.368 | bộ | |
| 23 | Cung cấp Tấm foam dày 10mm | 118,56 | m2 | |
| 24 | Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương | 68,612 | m3 | |
| 25 | Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương vào thân cọc được bọc bởi ván khuôn thép | 68,612 | m3 | |
| 26 | Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc | 78 | ống | |
| 27 | Cung cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa | 657,473 | m2 | |
| 28 | Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 trên mực nước thi công | 5,429 | m2 | |
| 29 | Làm sạch bề mặt cọc ống BTCT D600 dưới mực nước thi công | 45,465 | m2 | |
| 30 | Cung cấp Thép Ø20 CB-300V | 239,71 | kg | |
| 31 | Gia công kết cấu Thép Ø20 CB-300V | 0,24 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng kết cấu Thép Ø20 CB-300V | 0,24 | tấn | |
| 33 | Cung cấp và gia công thép Ø6 CB-240T | 0,167 | tấn | |
| 34 | Cung cấp Thanh FRP D20 | 331,2 | m | |
| 35 | Cung cấp Kẹp nối thép chờ và thanh FPR (Bu lông chữ U M16 - mạ kẽm) | 324 | kẹp | |
| 36 | Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu (Vận dụng mã hiệu) | 4,072 | m² | |
| 37 | Gia công cấu kiện thép FRP D20 | 0,176 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lồng gia cường (Gồm thanh FRP D20 + thép Ø6 CB-240T + Kẹp nối thép chờ….) | 0,342 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng đai kẹp phục vụ khoan cấy thép | 1,104 | tấn | |
| 40 | Tháo dỡ đai kẹp phục khoan cấy thép | 1,104 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng mặt bích và đai kẹp | 0,658 | tấn | |
| 42 | Thi công Tháo dỡ mặt bích và đai kẹp | 0,658 | tấn | |
| 43 | Cung cấp Bu lông lắp đặt đai kẹp phục vụ khoan cấy bu lông và đai kẹp cọc M24, L=150mm | 108 | bộ | |
| 44 | Thi công Lắp đặt bu lông M24, L=150mm | 108 | bộ | |
| 45 | Thi công Khoan lỗ trên dầm bê tông d24, L=300mm | 108 | lỗ khoan | |
| 46 | Cung cấp và thi công Keo cấy thanh FRP (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương) | 4,479 | Lít | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | 67,858 | m2 | |
| 48 | Cung cấp Bu lông lắp đặt ván khuôn M12 - L=50mm | 378 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt bu lông M12 - L=50mm | 378 | bộ | |
| 50 | Cung cấp Tấm foam dày 10mm | 10,26 | m2 | |
| 51 | Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương | 5,938 | m3 | |
| 52 | Bơm (rót) ) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao, không co ngót (đổ trong nước) Estogruot UW hoặc loại tương đương vào thân cọc được bọc bởi ván khuôn thép (vận dụng mã hiệu) | 5,938 | m3 | |
| 53 | Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc | 9 | ống | |
| 54 | Cung cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa | 57,303 | m2 | |
| 55 | Khoan lỗ mặt cầu cảng luồn ống bơm vữa, lỗ khoan trên mặt cầu cảng d150, L=350mm (để luồn ống bơm từ mặt cầu cảng xuống vị trí bơm) | 7 | lỗ khoan | |
| 56 | Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 0,043 | m3 | |
| 57 | Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 0,043 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,124 | m2 | |
| 59 | Cung cấp Thép tấm dày 2mm | 1.578,336 | kg | |
| 60 | Cung cấp Thép tấm dày 2.8mm | 1.552,702 | kg | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 3,131 | tấn | |
| 62 | Cung cấp Thép tấm dày 6mm | 731,342 | kg | |
| 63 | Thi công Hàn đai kẹp cọc | 13,8 | 10m | |
| 64 | Cung cấp Thép tấm dày 2mm | 1.226,934 | kg | |
| 65 | Thi công Hàn đai kẹp | 47 | 10m | |
| 66 | Cung cấp Cáp Ø10 (cáp thép) | 204 | m | |
| 67 | Cung cấp Tăng đơ | 80 | bộ | |
| 68 | Cung cấp Thép Ø 20 CB-300V | 0,387 | tấn | |
| 69 | Khoan cấy móc treo d24, L=300mm (vận dụng mã hiệu) | 348 | lỗ khoan | |
| 70 | Cung cấp và thi công Keo cấy thép (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương) | 14,431 | Lít | |
| 71 | Cắt móc treo | 348 | móc | |
| 72 | Cắt khe đục phá bê tông sâu 5cm | 348 | m | |
| 73 | Đục bỏ bê tông bệ đầu cọc, chiều dày đục 20cm (giữ lại cốt thép) | 87 | m2 | |
| 74 | Vệ sinh, đánh gỉ cốt thép bệ đầu cọc sau khi đục | 87 | m2 | |
| 75 | Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu | 87 | m² | |
| 76 | Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 18,917 | m3 | |
| 77 | Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 18,917 | m3 | |
| 78 | Cung cấp Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 79,241 | m2 | |
| 79 | Cung cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa | 122,69 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt đai kẹp giữ ván khuôn thi công bệ đầu cọc | 7,668 | tấn | |
| 81 | Tháo dỡ đai kẹp giữ ván khuôn thi công bệ đầu cọc | 7,668 | tấn | |
| 82 | Cung cấp Bu lông lắp đặt đai kẹp cọc M24, L=150mm | 348 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt bu lông M24, L=150mm | 348 | bộ | |
| 84 | Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc | 87 | ống | |
| 85 | Cung cấp Thép tấm dày 6mm | 881,395 | kg | |
| 86 | Hàn đai kẹp cọc | 14,4 | 10m | |
| 87 | Cắt khe đục phá bê tông sâu 5cm | 48 | m | |
| 88 | Đục phá 15cm bê tông đáy dầm bị hư hỏng | 24 | m2 | |
| 89 | Vệ sinh, đánh gỉ cốt thép đáy dầm sau khi đục | 24 | m2 | |
| 90 | Cung cấp và thi công Quét Sika Monotop 610 hoặc loại tương đương bảo vệ cốt thép hiện hữu | 24 | m² | |
| 91 | Cung cấp Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 3,6 | m3 | |
| 92 | Bơm (rót) Vữa rót gốc xi măng cường độ cao loại không co ngót (Sikagrout 214-11 hoặc tương đương) | 3,6 | m3 | |
| 93 | Cùng cấp và thi công Sơn chống xâm thực sau sửa chữa | 31,2 | m2 | |
| 94 | Khoan lỗ cấy thép d24mm - L=150mm | 144 | lỗ khoan | |
| 95 | Cung cấp và thi công Keo cấy thép (Hilti RE 100 hoặc loại tương đương) | 2,986 | Lít | |
| 96 | Cung cấp Cốt thép đường kính cốt thép | 1,169 | 100kg | |
| 97 | Cung cấp Cốt thép đường kính cốt thép >18mm | 0,888 | 100kg | |
| 98 | Cung cấp và thi công Lắp dựng ván khuôn đáy dầm | 36 | m2 | |
| 99 | Cung cấp Ống bơm vữa vào cọc | 28 | ống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng, với giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng, công trình cấp I trở lên hoặc thi công mới, sửa chữa nâng cấp bến cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 9.160.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công mới, sửa chữa nâng cấp cầu cảng cho tàu có trọng tải đến 30.000 DWT cập cảng. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 2 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm keo | Máy bơm keo | 2 |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ điện | công suất >= 20 kW | 1 |
| 3 | Máy bơm vữa | năng suất >= 9 m3/h | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất >= 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >= 1,50 kW | 3 |
| 7 | Máy khoan đứng | công suất >= 4,5 kW | 1 |
| 8 | Máy mài | công suất >= 2,7 kW | 3 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất >= 600 m3/h | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích >= 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | công suất >= 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi