Gói thầu: Mua sắm VTTB và Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204380-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 20:47:00 đến ngày 2022-02-19 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,969,229,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2,078 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,156 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB và Thi công xây lắp
Công trình sửa chữa lớn: 1. Trạm biến áp 110kV Đồng Xuân; 2. Thay TI 131 TBA 110kV Cẩm Khê; 3. Thay thế tủ MC 374 trạm 110kV Phú Thọ; 4. Đường dây 110kV Việt Trì – Thác Bà lộ 172E4.4-171E4.10 và lộ 172A4.2-172E4.10+171E4.2
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội + Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942 + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp 110kV Đồng Xuân
B Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Tủ đấu nối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.520m
3Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V770m
4Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
5Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
6Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.430m
7Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 10x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V820m
8Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.840m
9Dây đồng Cu/PVC-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
10Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
11Ống HPDE φ32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V505m
12Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V371m
13Ống HPDE φ110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
14Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa, biển tên cáp…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
15Vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
C Phần Thay thiết bị
D Tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi tủ MKMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
2Thu hồi cáp nhị thứMô tả kỹ thuật theo Chương V89,3100m
E Lắp đặt
1Lắp đặt tủ đấu dây MKMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
2Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2100m
3Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
4Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15100m
5Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5100m
6Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3100m
7Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 10x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2100m
8Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC-FR 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4100m
9Dây đồng Cu/PVC-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
10Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
11Lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V175đầu cáp
12Lắp đặt cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V123đầu cáp
13Lắp đặt cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V62đầu cáp
14Ống HPDE φ25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05100m
15Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71100m
16Ống HPDE φ110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
F Phần thí nghiệm
G Ngăn MBA 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
2Mạch điện áp cấp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
6Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
7Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
8Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
9Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
10Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
11Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
H Ngăn liên lạc 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Mạch điện áp cấp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
7Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
I Ngăn đường dây 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
2Hệ thống mạch áp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
3Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
5Mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
6Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
7Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
8Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
9Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
10Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
11Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
12Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
J Phần SCADA
K KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
L KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
M KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
N KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
O Phần Xây dựng
P Bệ đỡ tủ đấu dây
1Đào đất móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1144m3
2Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
3Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107100m2
4Đổ bê tông, M200, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8498m3
5Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2646m3
Q Tháo dỡ
1Tháo dỡ tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
2Lắp lại tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
3Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
R Thay TI 131 TBA 110kV Cẩm Khê
S Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Biến dòng điện 01 pha 123kV - (200-400-600-800/1/1/1/1) -30VAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ 1 pha
2Dây dẫn ACSR240Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
3Kẹp cực dây dẫn ACSR240 với máy cắt 110kV hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Kẹp cực dây dẫn ACSR240 với dao cách ly 110kV hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Dây tiếp địa thiết bị đồng bọc M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
6Đầu cốt đồng cho dây M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với dây M120 (M12x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Kẹp cố định dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
9Ống nhựa luồn cáp PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
10Co nối 90o cho ống PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Co nối 120o cho ống PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
12Cáp 4x4 mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V90Mét
13Đầu cốt nhị thứ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48đầu
14Nhãn sợi cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Nhãn ruột cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16Lạt nhựa, băng cách điện, các phụ kiện khác đề hoàn thiện đấu nối cáp nhị thứMô tả kỹ thuật theo Chương V1
17Vận chuyển (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
T Phần Thay thiết bị
1Thay máy biến dòng loại máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3 pha
2Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Thay các loại phụ kiện trong trạm - Kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Ép đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
5Thay tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
6Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
7Tháo dỡ và lắp đặt cáp nhị thứMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
8Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
U Phần Xây dựng
1Tháo ra và lắp lại tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16tấm
V Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm biến dòng điện 01 pha 110kV - (200-400-600-800/1/1/1/1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ/1P
2Thí nghiệm biến dòng điện 01 pha 110kV - (200-400-600-800/1/1/1/1) quả thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/1P
3Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ 87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ 87BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
6Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
W Phần SCADA
X KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
Y KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
Z KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
AA Thay thế tủ MC 374 trạm 110kV Phú Thọ
AB Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV, 630A, 25kA/1s, TI: 200-400-600/1/1A kèm các phụ kiện lắp đặt khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Biến dòng điện thứ tự không, tỷ số 30/1AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Vận chuyển (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
AC Phần Thay thiết bị
1Thay tủ hợp bộ 35kV (tủ 374)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
2Biến dòng điện thứ tự không, tỷ số 30/1AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 1 pha
3Tháo lắp lại rơ-le kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Tháo lắp lại công tơ đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Tháo lắp lại tủ 372, 312, TUC32 và 02 tủ hợp bộ 22kV đã tách ra khỏi vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V51 tủ
AD Phần Xây dựng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
5Lật và lắp lại tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V15tấm
AE Phần thí nghiệm
AF Phần nhất thứ
1Máy cắt xuất tuyến 38,5kV-630A (bao gồm cả tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Biến dòng điện 38,5kV, 1 pha, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ/1P
3Thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Phân đoạn
AG Ngăn lộ xuất tuyến 372
1Mạch dòng điện cho công tơ, rơ le quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2HT
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
3Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
4Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
5Mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
6Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển máy cắt và dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
7Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2HT
8Mạch sấy – chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
9Mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
AH Ngăn liên lạc 312
1Mạch dòng điện cho rơ le quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
3Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
4Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
5Mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
6Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển máy cắt và dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
7Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
8Mạch sấy – chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
9Mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
AI Ngăn tủ biến điện áp TUC32
1Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
2Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
3Thí nghiệm mạch bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
4Mạch sấy – chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
5Mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
6Mạch sơ đồ logic điều khiển dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
AJ Ngăn lộ xuất tuyến 374
1Thí nghiệm HT mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
3Thí nghiệm HT mạch dòng điện cho đo lường (Công tơ, multifuntion)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
4Thí nghiệm HT mạch dòng điện cho rơ le quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
5Thí nghiệm HT mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
6Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt (liên động dao tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
7Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
8HT mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2HT
9Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển máy cắt và dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
10Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
11Thí nghiệm đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Thí nghiệm rơ le trung gian, rơ le thời gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AK Phần SCADA
AL KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
AM KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
AN Đường dây 110kV Việt Trì – Thác Bà lộ 172E4.4-171E4.10 và lộ 172A4.2-172E4.10+171E4.2
AO Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7-1x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20chuỗi
2Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK-7-2x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V22chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ12-1x9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chuỗi
4Chuỗi néo kép dây dẫn NK-12-2x9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
5Cách điện U70BS (dùng để lưu mẫu sau khi thí nghiệm đạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bát
6Vận chuyển đường dài (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
AP Phần Thay vật tư thiết bị
1Thay chuỗi sứ đỡ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chuỗi
2Thay chuỗi sứ đỡ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chuỗi
3Thay chuỗi sứ đỡ kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V16chuỗi
4Thay chuỗi sứ đỡ kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
5Thay chuỗi sứ néo đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chuỗi
6Thay chuỗi sứ néo kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
7Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2122tấn
8Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
AQ Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (100 bát đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100bát
2Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát (từ bát 101 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V502bát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2,078 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,156 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 05 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Xe cẩu ≥ 05 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy phát điện (5-10) kVA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
5 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->