Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161015-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220161005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 09:18:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,693,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo 1 trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường từ ĐT.309B đến đường ĐH.24 (xã Hướng Đạo)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương (Thẩm định hồ sơ thiết kế); Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Lâm An (lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội (Địa chỉ: số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Anh (Địa chỉ: phố Me, Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đăng ký kinh doanh (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị.... của nhà thầu; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không tích hợp - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT185,28m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT257,29m3
3Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT121,87m3
4Đào rãnh - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT875,28m3
5Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT778,63m3
6Đắp đất lề đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,62m3
B Mặt đường
1Đắp đất móng mặt đường độ chặt k95Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,4287100m3
2Bê tông nền đường M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT112,07m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT57,1951100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bao gồm mua và vận chuyển BTN đến vị trí thảmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,9821100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển BTN đến vị trí thảmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT57,1951100m2
6Ván khuôn viên bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9744100m2
7Bê tông viên bê tông M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,92m3
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT81,61m2
C Kè đá
1Đắp đất bờ vây độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,029100m3
2Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,436100m
3Tre nẹp ngangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.398m
4Phên nứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT605,8m2
5Bơm nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Ca
6Dây thép fi 3mm liên kết cọc với nẹpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,6kg
7Dây thép fi 4mm giằng đầu cọcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,95kg
8Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,029100m3
9Làm bờ vâyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT233m
10Phá dỡ bờ vâyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT233m
11Đào móng kè đá- Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT255,73m3
12Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7844100m3
13Thi công lớp đá đệm móng kè đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT157,03m3
14Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT161,65m3
15Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT333,13m3
D Thoát nước dọc
1Thóa dỡ tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT400Tấm
2Phá dỡ mặt đường cũ, rãnh cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT88,07m3
3Phá dỡ rãnh xây gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT95,35m3
4Thi công lớp đá đệm móng rãnh xây gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,27m3
5Bê tông móng rãnh xây gạch M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,27m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT193,87m3
7Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.013,2m2
8Ván khuôn mũ rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,82100m2
9Bê tông tường mũ rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,56m3
10Ván khuôn tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5658100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh D10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,2862tấn
12Cốt thép tấm đan rãnh D12mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,5775tấn
13Bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT75,8m3
14Lắp đặt tấm đan rãnh xây gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT682Tấm
E Thoát nước ngang
1Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,58m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,06m3
4Đào móng cống- Cấp đất III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64,08m3
5Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2842100m3
6Thi công lớp đá đệm móng cống, tấm bản vượtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,18m3
7Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4m3
8Xây cống, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,04m3
9Xây gạch chờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,06m3
10Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0483100m2
11Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,31m3
12Ván khuôn tấm bản vượtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,12100m2
13Cốt thép bản vượt D6-8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1978tấn
14Cốt thép bản vượt D14mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5646tấn
15Bê tông tấm bản vượt M300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,4m3
16Lắp đặt tấm bản vượtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20Tấm
17Ván khuôn cống hộpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1389100m2
18Cốt thép cống hộp, D6-8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0315tấn
19Cốt thép cống hộp D12 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2817tấn
20Cốt thép công hộp D >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0622tấn
21Bê tông ống cống M300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,51m3
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT141 đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12mối nối
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65,52m2
25Ván khuôn móng hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0304100m2
26Ván khuôn thân hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2957100m2
27Bê tông móng hố thu M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,42m3
28Bê tông hố thu M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,64m3
29Ván khuôn nắp hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,02100m2
30Cốt thép nắp hố thu D6-8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,022tấn
31Cốt thép nắp hố thu D12mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0469tấn
32Bê tông nắp hố thu M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,48m3
33Lắp đặt nắp hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4Tấm
34Gia công thang sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0218tấn
35Sơn thang sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,561m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo 1 trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Cái1
2 Máy lu Cái1
3 Máy đào Cái1
4 Đầm cóc Cái1
5 Đầm dùi Cái1
6 Đầm bàn cái1
7 Ô tô tự đổ Cái2
8 Máy trộn bê tông Cái1
9 Máy uốn sắt Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->