Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 09:18:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,693,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo 1 trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường từ ĐT.309B đến đường ĐH.24 (xã Hướng Đạo) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đăng ký kinh doanh (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị.... của nhà thầu; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không tích hợp - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 185,28 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 257,29 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 121,87 | m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 875,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 778,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,62 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất móng mặt đường độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4287 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,07 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,1951 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bao gồm mua và vận chuyển BTN đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,9821 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển BTN đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,1951 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn viên bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên bê tông M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,6 | 1m2 |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,029 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,436 | 100m |
| 3 | Tre nẹp ngang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.398 | m |
| 4 | Phên nứa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 605,8 | m2 |
| 5 | Bơm nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Ca |
| 6 | Dây thép fi 3mm liên kết cọc với nẹp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,6 | kg |
| 7 | Dây thép fi 4mm giằng đầu cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,95 | kg |
| 8 | Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,029 | 100m3 |
| 9 | Làm bờ vây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 233 | m |
| 10 | Phá dỡ bờ vây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 233 | m |
| 11 | Đào móng kè đá- Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 255,73 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7844 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,03 | m3 |
| 14 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 161,65 | m3 |
| 15 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 333,13 | m3 |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Thóa dỡ tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400 | Tấm |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ, rãnh cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ rãnh xây gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95,35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh xây gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh xây gạch M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,27 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 193,87 | m3 |
| 7 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.013,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,82 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5658 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2862 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5775 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh xây gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 682 | Tấm |
| E | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Đào móng cống- Cấp đất III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng cống, tấm bản vượt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 8 | Xây cống, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 9 | Xây gạch chờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản vượt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản vượt D6-8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản vượt D14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5646 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm bản vượt M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản vượt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | Tấm |
| 17 | Ván khuôn cống hộp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cống hộp, D6-8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống hộp D12 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2817 | tấn |
| 20 | Cốt thép công hộp D >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 21 | Bê tông ống cống M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | 1 đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | mối nối |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thân hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2957 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng hố thu M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 28 | Bê tông hố thu M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép nắp hố thu D6-8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 31 | Cốt thép nắp hố thu D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 32 | Bê tông nắp hố thu M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nắp hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Tấm |
| 34 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 35 | Sơn thang sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,56 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo 1 trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Cái | 1 |
| 2 | Máy lu | Cái | 1 |
| 3 | Máy đào | Cái | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Cái | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Cái | 1 |
| 6 | Đầm bàn | cái | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Cái | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Cái | 1 |
| 9 | Máy uốn sắt | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi