Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 10:32:00 đến ngày 2022-02-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,342,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục đào, nạo vét khơi thông dòng chảy và kè gia cố bờ sông bằng đá hộc xây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,44 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào V ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải 5,0 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư xây dựng, phế thải xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị ép, nhổ cừ Lassen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép, nhổ cừ Lassen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nạo vét và kè sông Sáu Thôn đoạn trên địa bàn xã Tân Tiến, huyện Hưng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên còn hiệu lực nếu được mời thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG XÓM 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D108, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4 | kg |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D59,9, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | kg |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m |
| 20 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 22 | Đắp cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 25 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 28 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 31 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m2 |
| 32 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 36 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 37 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 38 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 40 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8999 | m3 |
| 41 | Đắp đất đạp tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I- đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9845 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 - đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1257 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên - CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên - CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất đập tạm đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1102 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,02 | m3 |
| 47 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1102 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc lớp cấp phối đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 50 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m3 |
| 52 | Đào hố móng, rãnh tiêu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | m3 |
| 54 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 55 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 56 | Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 57 | Hố bơm: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 58 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,622 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100m3 |
| 60 | Khấu hao cọc ván thép larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | tấn |
| 61 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 62 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 100m |
| 64 | Khấu hao thép hệ thanh giằng bằng thép hình I200-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1053 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1053 | tấn |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,47 | m3 |
| 70 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM XÓM 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 12 | Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D108, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4 | kg |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D59,9, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | kg |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 20 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 22 | Đắp cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 25 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 28 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 29 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,09 | m3 |
| 31 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 32 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 36 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m3 |
| 37 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 38 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 40 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3741 | m3 |
| 41 | Đắp đất đạp tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I- đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 - đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6163 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất đập tạm đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,06 | m3 |
| 45 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 47 | Đào hố móng, rãnh tiêu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 49 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 50 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 51 | Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 52 | Hố bơm: Kè tre 2m phên rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 53 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 100m |
| 54 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,034 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀO, NẠO VÉT VÀ KÈ HAI BÊN BỜ SÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,5832 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2916 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2916 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2916 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1458 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,482 | m3 |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,765 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,608 | m3 |
| 10 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2885 | m2 |
| 11 | Bê tông gờ chắn đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m3 |
| 14 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 15 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m3 |
| 16 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9811 | 100m3 |
| 19 | Ni lông lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,811 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lề đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,224 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0123 | 100m2 |
| 22 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,932 | m2 |
| 23 | Bê tông lót M100 dày 5cm, đá 1-2, cát Ml>2, xi măng PCB; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1678 | m3 |
| 24 | Bê tông M200 dày 30cm đáy cống, đá 1-2, cát Ml>2, xi măng PCB; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5034 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5392 | m3 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn, bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 28 | Cốt thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,876 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9365 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.475,3942 | m3 |
| 34 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7539 | 100m3 |
| 35 | Thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | công |
| 36 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8027 | m3 |
| 37 | Đắp đất đạp tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2881 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 1 để đắp đập tạm số 3, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 369m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 2A để đắp đập tạm số 4, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 301m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 3 để đắp đập tạm số 5, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 340m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 4 để đắp đập tạm số 6, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 448m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất đập tạm đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4575 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4698 | m3 |
| 45 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9047 | 100m3 |
| 46 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5733 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5733 | 100m3 |
| 49 | Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,1 | m |
| 50 | Hố bơm: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục đào, nạo vét khơi thông dòng chảy và kè gia cố bờ sông bằng đá hộc xây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,44 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa công trình | 1 |
| 2 | Máy đào V ≥ 0.4m3 | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | San ủi | 1 |
| 4 | Xe tải 5,0 tấn trở lên | Chở vật tư xây dựng, phế thải xây dựng | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250L | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa > 80L | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 8 | Máy đầm rùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô 6-10 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 11 | Thiết bị ép, nhổ cừ Lassen | Ép, nhổ cừ Lassen | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi