Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206206-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220200782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 10:32:00 đến ngày 2022-02-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,342,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục đào, nạo vét khơi thông dòng chảy và kè gia cố bờ sông bằng đá hộc xây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,44 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải 5,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư xây dựng, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị ép, nhổ cừ Lassen
- Đặc điểm thiết bị Ép, nhổ cừ Lassen
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nạo vét và kè sông Sáu Thôn đoạn trên địa bàn xã Tân Tiến, huyện Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương Mại Nam Bình; Địa chỉ: Đường Doãn Khuê, Phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng NN&PTNT huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ trụ sở: Xã Đông Mỹ - Huyện Thanh Trì - Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên còn hiệu lực nếu được mời thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG XÓM 4
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,19100m
2Vét bùn khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
3Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
4Đắp cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
6Bê tông đáy cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025tấn
8Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
9Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,11m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,584tấn
11Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m2
12Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,144tấn
14Ván khuôn thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m2
15Ống thép mạ kẽm D108, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,4kg
16Ống thép mạ kẽm D59,9, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,9kg
17Sản xuất cấu kiện thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,34m2
19Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m
20Vét bùn khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
21Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
22Đắp cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
23Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
25Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
26Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
27Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
28Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
29Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05m3
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m3
31Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,35m2
32Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
34Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
35Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
36Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
37Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
38Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
39Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
40Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V218,8999m3
41Đắp đất đạp tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I- đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9845100m3
42Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 - đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1257100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên - CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên - CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
45Đào xúc đất đập tạm đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1102100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V211,02m3
47San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1102100m3
48Đào xúc lớp cấp phối đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019100m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V20,19m3
50San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,45100m3
52Đào hố móng, rãnh tiêu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,536m3
54San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
55Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
56Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
57Hố bơm: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V24m
58Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V336,622m3
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146100m3
60Khấu hao cọc ván thép larsenMô tả kỹ thuật theo chương V33,6tấn
61Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
62Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,11100m
63Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,11100m
64Khấu hao thép hệ thanh giằng bằng thép hình I200-20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1053tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1053tấn
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
68Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V53,43m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V58,47m3
70San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG TRẠM BƠM XÓM 4
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,19100m
2Vét bùn khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
3Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
4Đắp cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
6Bê tông đáy cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025tấn
8Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
9Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,11m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,584tấn
11Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,931m3
12Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,144tấn
14Ván khuôn thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m2
15Ống thép mạ kẽm D108, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,4kg
16Ống thép mạ kẽm D59,9, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,9kg
17Sản xuất cấu kiện thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,34m2
19Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m
20Vét bùn khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
21Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
22Đắp cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
23Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
25Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
26Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
27Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
28Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
29Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,09m3
31Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
32Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
34Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
36Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,65m3
37Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
38Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
39Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,15m3
40Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V140,3741m3
41Đắp đất đạp tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I- đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7443100m3
42Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 - đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6163100m3
43Đào xúc đất đập tạm đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V136,06m3
45San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m3
47Đào hố móng, rãnh tiêu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,413m3
49San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
50Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
51Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
52Hố bơm: Kè tre 2m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V24m
53Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,36100m
54Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V349,034m3
55Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262100m3
C HẠNG MỤC: ĐÀO, NẠO VÉT VÀ KÈ HAI BÊN BỜ SÔNG
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V516,5832100m
2Vét bùn khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V258,2916m3
3Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V258,2916m3
4Đắp cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V258,2916m3
5Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V129,1458m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V553,482m3
7Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V110,4m2
8Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V458,765m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.555,608m3
10Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V310,2885m2
11Bê tông gờ chắn đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715tấn
13Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m3
14Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
15Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3m3
16Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0464m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9811100m3
19Ni lông lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,811100m2
20Bê tông lề đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V196,224m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0123100m2
22Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V300,932m2
23Bê tông lót M100 dày 5cm, đá 1-2, cát Ml>2, xi măng PCB;Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1678m3
24Bê tông M200 dày 30cm đáy cống, đá 1-2, cát Ml>2, xi măng PCB;Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5034m3
25Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
26Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5392m3
27Bê tông đúc sẵn, bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
28Cốt thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
29Ván khuôn thép đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
30Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V52,876100m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9365100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3.475,3942m3
34San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V34,7539100m3
35Thu dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V34,66công
36Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V310,8027m3
37Đắp đất đạp tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2881100m3
38Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1694100m3
39Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 1 để đắp đập tạm số 3, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 369mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378100m3
40Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 2A để đắp đập tạm số 4, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 301mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m3
41Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 3 để đắp đập tạm số 5, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 340mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m3
42Vận chuyển đất phá dỡ đập tạm số 4 để đắp đập tạm số 6, vận chuyển bằng ô tô 5T cự ly 448mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5163100m3
43Đào xúc đất đập tạm đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4575100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V290,4698m3
45San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,9047100m3
46Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
47Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5733100m3
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5733100m3
49Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V791,1m
50Hố bơm: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V96m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục đào, nạo vét khơi thông dòng chảy và kè gia cố bờ sông bằng đá hộc xây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,44 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xâydựng hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công trình thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa công trình1
2 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào xúc1
3 Máy ủi ≥ 110CV San ủi1
4 Xe tải 5,0 tấn trở lên Chở vật tư xây dựng, phế thải xây dựng3
5 Máy trộn bê tông > 250L Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa > 80L Trộn vữa1
7 Máy đầm cóc Đầm lèn2
8 Máy đầm rùi Đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Cần trục ô tô 6-10 tấn Cẩu lắp1
11 Thiết bị ép, nhổ cừ Lassen Ép, nhổ cừ Lassen1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->