Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn, thư viện, các hạng mục phụ trợ và thí nghiệm nén thử tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158510-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn, thư viện, các hạng mục phụ trợ và thí nghiệm nén thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220158418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 10:21:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,771,947,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 251,579,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi mốt triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng chỉ hành nghề PCCC (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề PCCC(còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư vật liệu xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: >= 0,4m3. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 Kw . Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép>=80 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=16 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn, thư viện, các hạng mục phụ trợ và thí nghiệm nén thử tĩnh cọc
Trường THCS Phú Cường
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành Phú TG. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty TNHH TVXD Phú Hưng Vinh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy xác nhận Đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy chứng thực kèm theo HSDT. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 251.579.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V160Tấn/lần
2Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V138,96m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,392100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,081tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,152tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
10Thép ống D22Mô tả kỹ thuật theo chương V24,524kg
11Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V891,424kg
12Thép bản dày 8liMô tả kỹ thuật theo chương V1.188,569kg
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,683100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V147mối nối
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,594m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238100m3
18Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,152m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,893m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,019m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,258tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,439m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,331m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,861m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,386100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,537m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,161100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,764tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,143tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,539m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,799100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,978tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,899tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,918tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,668m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,287100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,333m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,368100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,521m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,884100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,635m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,974100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V572cấu kiện
90Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V623,394m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,771m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,498m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,462100m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,328m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,189m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V136,297m3
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,583tấn
100Thép C125x50x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V731,08m
101Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V6,078100m2
102Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
103Nắp đậy lên mái (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Thi công trần Eron khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V163,94m2
105Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V320,12m2 cấu kiện
106Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,68m2
107Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V244,44m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V83,71m2
109Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,71m2
110Vách sứ chắn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2,558m2
111Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
112Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
113Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
114Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,272m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,144m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V447,12m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V164,64m2
120Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,78m2
121Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,88m2
122Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V432,8m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.792,078m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.449,144m2
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,348m3
126Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.270,872m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,515m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V959,444m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.664,76m2
131Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.241,222m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.054,448m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.007,807m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.287,863m2
135Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V613,72m2
136Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816100m2
137Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,065m2
138Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V60,425m2
139Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V144,64m2
140Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,568m2
141Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,2m
142Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,043m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V134,043m2
144Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,24m
145Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,24m
146Đắp vữa xi măng 300x400x30mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V246bộ
147Đèn LED 1,2m đôi 40WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
148Đèn LED D140, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
149Quạt trần 1,2m + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
150Đèn LED chiếu bảng 1,2m đơn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Đèn LED đơn 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
152Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Tủ điện 6PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
154Tủ điện 500x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
155Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
156Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
158Mặt 1 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
159Mặt 2 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
160Mặt 3 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
161Mặt 4 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
162Mặt 5 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
163Mặt hai dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
164Mặt bốn dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
165Mặt sáu dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
166Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
167MCCB 2P 350AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168MCCB 2P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169MCB 2P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170MCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172MCB 2P 16A-20A-40A-63AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
173MCB 2P 10A-20A-32AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
174Cáp điện 2x240mm2 CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V130m
175Cáp điện 95mm2 CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V40m
176Cáp điện 50mm2 CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20m
177Cáp điện 35mm2 CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
178Cáp điện 25mm2 CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V90m
179Cáp điện 16mm2 CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V320m
180Cáp điện 10mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V420m
181Cáp điện 6mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V680m
182Cáp điện 4mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
183Cáp điện 2,0mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.480m
184Cáp điện 1,5mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3.270m
185Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
186Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
187Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.635m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V830m
191Dây 8 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V620m
192Dây 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V210m
193Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
194Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V590cái
195Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550cái
196Măng sông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
197Hộp âm dùng cho MCBMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
198Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V152hộp
199Hộp nối 4 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V216hộp
200Hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
201Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
202Bộ cắt lọc sét 40kA/220/380Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18máy
204Máy lạnh treo tường 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
205Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
207Co, tê, lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
208Giá treo dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
209Ty treo các loại + ngàm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
220Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
221Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
222Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
223Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
224Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
225Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
227Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
229Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
230Co PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
232Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
234Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
237Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
238Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
239Lắp đặt khâu rút PVC các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
240Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
241Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
243Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
244Khâu rút PVC D76x49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Khâu rút PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
247Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
248Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
249Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
251Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
252Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
253Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
254Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
255Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
256Van xả bồn tiểu ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
257LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
258Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
259Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
260Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
261Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
262Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
263Tắm hoa sen + vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
264van đồng khóa 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
265van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
266Van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
267van PVC khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
268van đồng khóa 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269van đồng khóa 2 chiều D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Rắc co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
271rọ đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272van phao ren đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2wayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
274Cầu dao chống rào 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
275Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
276Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
277Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 + role nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
278Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
279Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
B HẦM TỰ HOẠI 5,2x2,2m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96M2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
C HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,946m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,825m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,771m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
16Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89M2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,574m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
D HỆ THỐNG PCCC
1Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
3Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
4Co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Co STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Co STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
12Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
13Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
15Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Khay đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Keo AB liên kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
18Khoan lổ bê tông D80, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,812m3
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu
2Lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
6Bình chữa cháy Co2 5kg12bình
7Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
8Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Cáp tín hiệu 1C(4x1,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
10Cáp điện 1C(2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V830m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
14MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt nẹp nhựa 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
2Cáp neo lụa, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH
1Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
3Cắt khe ron nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V9610m
4Lăn rulo mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V960m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,9m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,9m2
H NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
16Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo chương V11,68kg
17Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V56,434kg
18Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V45,279kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
21Thép ống D60x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V362,2kg
22Thép ống D42x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,731kg
23Thép ống D34 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,251kg
24Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V73,357kg
25Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo chương V8,961kg
26Thép ống D90 dày 3,2liMô tả kỹ thuật theo chương V266,193kg
27Thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,329kg
28Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,912kg
29Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
30Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
32Thép 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V130,151kg
33Thép 16x16x12Mô tả kỹ thuật theo chương V32,775kg
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
35Xà gồ thép hộp 30x60x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V169,4m
36Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,973100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,38m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,651m3
40Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,45m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,345m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,61m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,844m2
44Máng xối tole phẳng dày 5zem + phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m
45Cầu chắn rác Inox lổ thoát D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
47Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
48Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7cMô tả kỹ thuật theo chương V60m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Đèn LED 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt công tắc hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
65Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
67Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo chương V11,68kg
68Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V56,434kg
69Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V45,279kg
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
72Thép ống D34 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,493kg
73Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V73,357kg
74Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V10,187kg
75Thép ống D90 dày 3,2liMô tả kỹ thuật theo chương V266,193kg
76Thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,329kg
77Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,912kg
78Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
79Thép ống D27 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,527kg
80Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
81Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
82Thép 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V130,151kg
83Thép 16x16x12Mô tả kỹ thuật theo chương V32,775kg
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
85Xà gồ thép hộp 30x60x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V169,4m
86Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,513100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,658m3
90Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,11m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,919m3
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,27m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,813m2
94Máng xối tole phẳng dày 5zem + phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m
95Cầu chắn rác Inox lổ thoát D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
97Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
98Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7cMô tả kỹ thuật theo chương V60m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Đèn LED 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Lắp đặt công tắc hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
10Bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32,249kg
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
19Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo chương V4,264kg
20Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32,239kg
21Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V25,874kg
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,859m3
25Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,25m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,945m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
28Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7cMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Đèn LED bud 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt công tắc hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J CỔNG HÀNG RÀO
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,91100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,678m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,253100m
14Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,567m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,567m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,735m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,454m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,308m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,288100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,036m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,656m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.726,76m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,36m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,04m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,58m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.967,98m2
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
53Thép D16 L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V712,713kg
54Thép La 14x2Mô tả kỹ thuật theo chương V263,054kg
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,89m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437m3
73Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
75Sơn gấm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
76Chữ bảng tên Inox mạ màu (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,524m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,964m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,964m2
81Lắp dựng cửa cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,115m2
82Cửa cổng Inox (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,115m2
83Cáp điện 1,5mm2 Cu/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V140m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
85Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Mặt 1 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Lắp đặt hộp âm dùng cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
K NHÀ VỆ SINH
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,227m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,692tấn
10Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V54,58kg
11Thép bản dày 8liMô tả kỹ thuật theo chương V72,77kg
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
16Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,42m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,389100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,402m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,538m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,224m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,295m3
69Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,806m3
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,29m2
73Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 5li) trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V45,65m2
74Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 5li) trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
75Vách sứ chắn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1,919m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V223,68m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,36m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm Eron khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,04m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,6m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,058m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,942m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V543,64m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,756m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,074m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,322m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,128m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V88,128m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
94Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,37m2
95Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
99Đèn LED 1,2m đơn, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
100Đèn LED D140, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
101Mặt 1 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Mặt 3 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Cáp điện 2,5mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V120m
104Cáp điện 1,5mm2 CVV/CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V280m
105Lắp đặt hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
106Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
116Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
117Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
118Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
119Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
122Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
124Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
125Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
126Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
127Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
133Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
134Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
135Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Khâu rút PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Khâu rút PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
141Khâu rút PVC D114x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Khâu rút PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
144Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
146Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
148Van xả bồn tiểu ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
149Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
150Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
151Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
153Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
154Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
155Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Luppe D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Van phao ren đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
163Lắp đặt cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
165Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + role nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
167Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Cầu chắn rác Inox 304 lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
170Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,631m3
174Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,906m2
181Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,906m2
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
184Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
185Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
186Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
194Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
198Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
199Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,816m2
201Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Cáp điện (4,0mm2+4,0mm2) CU/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V420m
2Cáp điện 2x1,5mm2 CU/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V112m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
4Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
5Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
6Lắp đèn cao áp LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
12Thép D22Mô tả kỹ thuật theo chương V159,5kg
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
14Đầu bulon mạ kẽm + ren răngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
16Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
17Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
19Trụ đèn côn tròn cao 6,0m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11trụ
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,325m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m3
2Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,67m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,367m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,369m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,25m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,273m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,294m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V267cái
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m
19Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
22Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
30Thép L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5kg
31Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
37Khoan qua lộ đặt cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
38Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
44Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Khâu rút PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Khâu nối răng thau PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Ống nhựa mềm PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng chỉ hành nghề PCCC (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
6 Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề PCCC(còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư vật liệu xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
8 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
9 Nhân công thi công trực tiếp 30 Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
4 Máy đào bánh xích Dung tích gàu: >= 0,4m3. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
6 Máy đầm bàn Công suất >=1,0 Kw . Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)1
7 Máy thủy bình Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)1
8 Máy toàn đạc Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)1
9 Máy ép cọc Lực ép>=80 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)1
10 Cần cẩu Sức nâng >=16 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->