Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn, thư viện, các hạng mục phụ trợ và thí nghiệm nén thử tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn, thư viện, các hạng mục phụ trợ và thí nghiệm nén thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 10:21:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,771,947,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 251,579,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi mốt triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng chỉ hành nghề PCCC (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề PCCC(còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư vật liệu xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: >= 0,4m3. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 Kw . Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép>=80 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=16 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn, thư viện, các hạng mục phụ trợ và thí nghiệm nén thử tĩnh cọc Trường THCS Phú Cường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy xác nhận Đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy chứng thực kèm theo HSDT. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 251.579.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826429 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Tấn/lần |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 10 | Thép ống D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,524 | kg |
| 11 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,424 | kg |
| 12 | Thép bản dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,569 | kg |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,683 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m3 |
| 18 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,152 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,893 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,331 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,861 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,537 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,161 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,764 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,539 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,799 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,978 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,918 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,668 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,287 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,333 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,521 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,884 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,635 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cấu kiện |
| 90 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,394 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,771 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | 100m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,189 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,297 | m3 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | tấn |
| 100 | Thép C125x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,08 | m |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | 100m2 |
| 102 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 103 | Nắp đậy lên mái (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Thi công trần Eron khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,94 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,12 | m2 cấu kiện |
| 106 | Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m2 |
| 107 | Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,44 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,71 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,71 | m2 |
| 110 | Vách sứ chắn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 112 | Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 114 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,272 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,144 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,12 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,64 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,78 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,88 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,8 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792,078 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,144 | m2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,348 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,872 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,515 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,444 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,76 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.241,222 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.054,448 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.007,807 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.287,863 | m2 |
| 135 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,72 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | 100m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,065 | m2 |
| 138 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,425 | m2 |
| 139 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,64 | m2 |
| 140 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,568 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,2 | m |
| 142 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,043 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,043 | m2 |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,24 | m |
| 145 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,24 | m |
| 146 | Đắp vữa xi măng 300x400x30mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | bộ |
| 147 | Đèn LED 1,2m đôi 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 148 | Đèn LED D140, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 149 | Quạt trần 1,2m + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 150 | Đèn LED chiếu bảng 1,2m đơn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Đèn LED đơn 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tủ điện 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 154 | Tủ điện 500x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 155 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 159 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 160 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 161 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 162 | Mặt 5 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 163 | Mặt hai dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 164 | Mặt bốn dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 165 | Mặt sáu dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 167 | MCCB 2P 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | MCCB 2P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB 2P 16A-20A-40A-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | MCB 2P 10A-20A-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Cáp điện 2x240mm2 CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 175 | Cáp điện 95mm2 CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 176 | Cáp điện 50mm2 CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 177 | Cáp điện 35mm2 CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 178 | Cáp điện 25mm2 CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 179 | Cáp điện 16mm2 CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 180 | Cáp điện 10mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 181 | Cáp điện 6mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 182 | Cáp điện 4mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 183 | Cáp điện 2,0mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480 | m |
| 184 | Cáp điện 1,5mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.270 | m |
| 185 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 186 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 191 | Dây 8 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 192 | Dây 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 193 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 194 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | cái |
| 195 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 196 | Măng sông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 197 | Hộp âm dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 198 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | hộp |
| 199 | Hộp nối 4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | hộp |
| 200 | Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 201 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 202 | Bộ cắt lọc sét 40kA/220/380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 204 | Máy lạnh treo tường 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 207 | Co, tê, lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 208 | Giá treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 209 | Ty treo các loại + ngàm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 221 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 222 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 223 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 224 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 225 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 227 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 229 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 230 | Co PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 232 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 234 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 237 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 238 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt khâu rút PVC các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 240 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 241 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Khâu rút PVC D76x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Khâu rút PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 247 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 248 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 252 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 253 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 256 | Van xả bồn tiểu ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 257 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 259 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 262 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 263 | Tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 264 | van đồng khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 267 | van PVC khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | van đồng khóa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | van đồng khóa 2 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | rọ đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | van phao ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 274 | Cầu dao chống rào 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 276 | Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 277 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 + role nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 278 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI 5,2x2,2m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| C | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,946 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,771 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | M2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,574 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Co STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 15 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 18 | Khoan lổ bê tông D80, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,812 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Bình chữa cháy Co2 5kg | 12 | bình | |
| 7 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 8 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu 1C(4x1,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 10 | Cáp điện 1C(2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 14 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 2 | Cáp neo lụa, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH | |||
| 1 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 3 | Cắt khe ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 10m |
| 4 | Lăn rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m2 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | kg |
| 17 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,434 | kg |
| 18 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,279 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 21 | Thép ống D60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,2 | kg |
| 22 | Thép ống D42x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,731 | kg |
| 23 | Thép ống D34 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,251 | kg |
| 24 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,357 | kg |
| 25 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | kg |
| 26 | Thép ống D90 dày 3,2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,193 | kg |
| 27 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,329 | kg |
| 28 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | kg |
| 29 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 32 | Thép 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,151 | kg |
| 33 | Thép 16x16x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 35 | Xà gồ thép hộp 30x60x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4 | m |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,651 | m3 |
| 40 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,45 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,345 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,61 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,844 | m2 |
| 44 | Máng xối tole phẳng dày 5zem + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 45 | Cầu chắn rác Inox lổ thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 47 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 48 | Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Đèn LED 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 67 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | kg |
| 68 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,434 | kg |
| 69 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,279 | kg |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 72 | Thép ống D34 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,493 | kg |
| 73 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,357 | kg |
| 74 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | kg |
| 75 | Thép ống D90 dày 3,2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,193 | kg |
| 76 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,329 | kg |
| 77 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | kg |
| 78 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 79 | Thép ống D27 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,527 | kg |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 82 | Thép 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,151 | kg |
| 83 | Thép 16x16x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | kg |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 85 | Xà gồ thép hộp 30x60x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4 | m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,658 | m3 |
| 90 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,919 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,27 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,813 | m2 |
| 94 | Máng xối tole phẳng dày 5zem + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 95 | Cầu chắn rác Inox lổ thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 97 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 98 | Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Đèn LED 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,249 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | kg |
| 20 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,239 | kg |
| 21 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,874 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,859 | m3 |
| 25 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,25 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,945 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 28 | Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Đèn LED bud 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,678 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,253 | 100m |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,454 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,308 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,036 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,656 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,76 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646,58 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,98 | m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 53 | Thép D16 L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,713 | kg |
| 54 | Thép La 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,054 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 75 | Sơn gấm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 76 | Chữ bảng tên Inox mạ màu (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,964 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,964 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | m2 |
| 82 | Cửa cổng Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | m2 |
| 83 | Cáp điện 1,5mm2 Cu/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp âm dùng cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,227 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | tấn |
| 10 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | kg |
| 11 | Thép bản dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,77 | kg |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,389 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,538 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,224 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | m3 |
| 69 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,806 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,29 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 5li) trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 5li) trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 75 | Vách sứ chắn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,68 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,36 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm Eron khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,04 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,058 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,942 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,64 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,756 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,074 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,322 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,128 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,128 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 94 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m2 |
| 95 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 99 | Đèn LED 1,2m đơn, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 100 | Đèn LED D140, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 101 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Cáp điện 2,5mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 104 | Cáp điện 1,5mm2 CVV/CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 117 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 118 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 119 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 122 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 124 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 126 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 127 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 134 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 135 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Khâu rút PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Khâu rút PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Khâu rút PVC D114x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 144 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Van xả bồn tiểu ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Luppe D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Van phao ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + role nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 167 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Cầu chắn rác Inox 304 lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 170 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,906 | m2 |
| 181 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,906 | m2 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 184 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,816 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp điện (4,0mm2+4,0mm2) CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 2 | Cáp điện 2x1,5mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 6 | Lắp đèn cao áp LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Đầu bulon mạ kẽm + ren răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 19 | Trụ đèn côn tròn cao 6,0m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | trụ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,325 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,67 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,367 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,369 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Thép L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | kg |
| 31 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 37 | Khoan qua lộ đặt cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 44 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Khâu nối răng thau PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Ống nhựa mềm PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng chỉ hành nghề PCCC (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề PCCC(còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư vật liệu xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân công thi công trực tiếp | 30 | Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 3 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu: >= 0,4m3. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5Kw. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0 Kw . Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn hạn đăng kiểm. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Lực ép>=80 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng >=16 tấn. Phải được kiểm định còn hạn sử dụng. Nếu thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi