Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẽ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164340-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẽ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng”
Số hiệu KHLCNT 20220164336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 11:05:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,457,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,390,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.023.242.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.023.242.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẽ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng”
Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẻ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện Lực Thành Phố Hồ Chí Minh lập BCKTKT + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt BCKTKT + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.390.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình
1LA 18kV 10kATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
2MCCB 250A 3PTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
3MCCB 300A 3PTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
4Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022578Mét
5Hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210Bộ
6Tủ hạ thế composite (0,4x0,6x1,05)m+thanh cái và phụ kiện (bao gồm CB: 1CB-3F 250A)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Tủ
7Giá đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
8Ống sắt tráng kẽm Zn d150Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Mét
9Collier dk 150Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
10COLLIER 114 (mạ nhúng)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Bộ
11Nước ngọtTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022193,76lít
12Thuốc hànTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Lọ
13Cáp đồng trần 25mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Kg
14Cáp đồng trần 50mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202225Kg
15Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-95mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Mét
16Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,5Mét
17Cáp đồng bọc cách điện 24kV-150mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202212Mét
18SPLITBOLT 2/0Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
19Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
20Kẹp nối rẽ dạng chữ H95/25-50mm2 (WR379)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
21Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
22Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiệnTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Bộ
23Cosse ép cu 25mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
24Cosse ép cu 50mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Cái
25Cosse ép cu 95mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202212Cái
26Khóa đaiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Bộ
27Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Mét
28Ống nhựa HDPE d27 (đường kính 27mm)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202212Mét
29Cosse cu - al 240mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
30Cầu chì ống trung thế 16ATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
31Đá 1x2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,87m3
32CátTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,53m3
33Xi măngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022274,33Kg
34Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202216Cái
35Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
36ỐNG NHỰA PVC 114Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Mét
37COUDE PVC 114Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
38Nắp che cực LATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
39Bảng tên tủ hạ thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225Cái
40Bảng tên cáp lộ raTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
41Bảng báo nguy hiểmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225Cái
42Bảng tên tủ RMUTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
43Bảng SDNL tủ RMUTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
44Keo bọt nởTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202212Chai
45Vis mạ zn 3x30Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202224Cái
46Dây rút buộc bảng tênTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202220Dây
47Đồng bản 30*5Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,7kg
48Boulon thép mạ có đai ốc 8*20Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
49boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x1200Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
50Neo beton 1,2mTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
51Thanh sắt V lỗ gắn MCCB (30x30x3 dài 600)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Thanh
52Bảng tên đầu cáp gắn trong tủ hạ thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210Cái
B Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Đế Tủ Hạ Thế Loại 400x600x500 (dài x rộng x cao) mm: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1Tấm bakelitTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,24m2
2Bulong M12-200Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Bộ
3Cát bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1206m3
4Đá 1x2cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1764m3
5Đá 4x6cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,022m3
6Đá cắtTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0098Viên
7Đá màiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,004viên
8ĐinhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,7706kg
9Gỗ vánTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0059m3
10Kẽm buộc 1,0 mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,3391kg
11NướcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202243,9785lít
12Thép tròn D10Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202213,3314Kg
13Thép tròn D6Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,5806Kg
14Thép hìnhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,61kg
15Xi măng PC.40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202270,5533kg
C Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Đế Tủ Rmu Khung Thép Loại 2L+1T+2 máy cắt: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1Tấm bakelitTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,44m2
2Bulong M12-200Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202224Bộ
3Khí gasTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,4821kg
4Ô xyTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,2411chai
5Que hànTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,2327Kg
6Sơn lótTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,6234Kg
7Thép hìnhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202292,9173kg
8Thép tấmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202244,8088Kg
9Thép trònTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20228,7065kg
D Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Bệ Đỡ Bê Tông Loại 195/150-120 = 1 BỆ
1Cát bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0121m3
2Đá 1x2cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,02m3
3Đá cắtTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0059Viên
4Đá màiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0024viên
5ĐinhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,072kg
6Gỗ vánTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0006m3
7Ống xoắn HDPE Ø 195/150Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,125m
8NướcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,3394lít
9Thép tròn D16Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223,79Kg
10Bulong VRS M16-330 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224bộ
11Xi măng PC.40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,1616kg
E Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Đục Lỗ Kéo Cáp Vào Trạm Phòng Trạm Thạnh Mỹ Nam 10, 12, KDC 174HA1)
1SikasiliconTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0754kg
F Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Gối Đỡ Cáp
1Xi măng PC.40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022466,9527kg
2Cát bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,9044m3
3Đá 1x2cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,4894m3
4NướcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022329,8179lít
5Gỗ vánTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0502m3
6ĐinhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226,528kg
7Thép tròn đk Ø 8mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022215,7096Kg
8Kẽm buộc 1,0 mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223,3985kg
G Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Đan Bê Tông Cốt Thép
1Cát bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,119m3
2Đá 1x2cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1959m3
3ĐinhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,216kg
4Gỗ vánTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0017m3
5Kẽm buộc 1,0 mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,4281kg
6NướcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202243,3913lít
7Thép tròn đk Ø 8mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202227,1728Kg
8Xi măng PC.40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202261,4329kg
H Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Đào Mương Cáp
1Lưỡi cưa D350Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,1324Cái
2Đá cắtTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,9149Viên
3Đá màiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,7816viên
4Răng càoTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,735Bộ
I Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Tái Lập Mương Cáp
1Băng báo hiệuTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221.384m
2Keo BituminuosTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,9Kg
3Bê tông nhựa (BTNC C9,5)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202271,1383Tấn
4Bê tông nhựa (BTCC 12,5)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202225,732Tấn
5Bê tông nhựa (BTNC C19)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202235,2859Tấn
6Cát xây tôTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223,0577m3
7Cát bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,701m3
8Cát tái lập mương cápTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022567,6407m3
9Gạch CeramicTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202247,1468m2
10Cỏ theo hiện trạngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20229,19m2
11Cọc mốc CNĐL Bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cọc
12Cọc mốc gangTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202229Cọc
13Cọc mốc sứTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202266Cọc
14Cấp phối đá dămTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202271,1238m3
15Cấp phối đá dămTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202298,6736m3
16Đá 1x2cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,4542m3
17Đất trồng cỏTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,838m3
18Dầu dieselTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,066Lít
19Gạch tự chènTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022301,182m2
20Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202217.300viên
21Gạch TerrazzoTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202256,3984m2
22GasTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,264kg
23Ống xoắn HDPE Ø 160/125Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022544,71m
24Ống xoắn HDPE Ø 195/150Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022988,92m
25Keo MegapoxyTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226,6kg
26Nhũ Tương gốc Axit 60%Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022833,7862Kg
27NướcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221.670,559lít
28Vải địa kỹ thuậtTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022699,7095m2
29Xi măng PC.40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221.777,6484kg
J Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Khoan Đặt Ống HDPE Bằng Máy Khoan Ngầm
1Ben tô nítTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022301,875kg
2Bột EjectomerTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,932kg
3ống khoan (cần khoan)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,4761cái
4Mũi khoanTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0069cái
5Lưỡi khoanTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0483cái
6Bộ phát sóng 86B11Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0069cái
7Bộ định vịTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0069bộ
8Đầu phá 250mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0069cái
9Dây xích truyền độngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0069cái
10Ống HDPE phẳng D180 (dày 13,3mm)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202269,345m
K Cung cấp Vật Tư không chuyên điện hàng rào chắn khi thi công khoan ROBOT
1Bu lôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223,264Cái
2Cát bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,032m3
3Đá 1x2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0528m3
4Đá màiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,2514viên
5Dầu bôiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223,0579Chai
6ĐinhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1584kg
7Gỗ chốngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0035m3
8Gỗ đà, nẹpTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0022m3
9Gỗ vánTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0218m3
10Dây thépTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0127kg
11Mỡ các loạiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,3784Kg
12NướcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202211,685lít
13Que hànTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,9459Kg
14Thép tròn fTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,794kg
15Thép hìnhTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022679,536kg
16Thép tấmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,7761Kg
17Tôn lượn sóngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20228,16m2
18Trụ đỡ tôn lượn sóngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,632Cái
19Xi măng PC40Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202216,5435kg
L Cung cấp Vật Tư không chuyên điện vận chuyển máy khoan tới công trường
1Thép trònTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,7535kg
M Thí Nghiệm hiệu chỉnh VTTB
1T/n LA 18kV 10kATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
2Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài nhàTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
3LBS 24KV 630A ODTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
4Thí nghiệm aptomat 3 pha và khởi động từ Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
5TN thông tuyến cáp ngầm trung thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Sợi
6Cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠITheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Sợi
7TN Đo điện trở tiếp đất trụTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Vị trí
8TN thông tuyến Cáp ngầm hạ thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20227Đoạn
9TN Đo điện trở tiếp đất tại tủ hạ thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Vị trí
N Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát
1Chi phí chạy máy phát điện 250 kVATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221ca máy (24 giờ)
O Thi công thiết bị phần Trung thế ngầm
1Lắp tủ RMU(3L+1T)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Tủ
2Lắp LA 18kVTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223ĐVT
3Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
P Thi công xây lắp phần Trung thế ngầm
1Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kVTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20229Mét
2Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kVTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221.099Mét
3Lắp hộp nối cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kVTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Bộ
4Làm đầu cáp 3x50mm2 IDTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
5Làm đầu cáp 3x240mm2 ODTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
6Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMUTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
7Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMUTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Bộ
8Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp lắp bổ sung tại tủ RMU HHTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
9Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
10Lắp bảng tên đầu cápTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226Cái
11Lắp bảng tên tủ RMU + SDNL tủ RMUTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221T/phần
12Lắp giá đỡ đầu cápTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
13Lắp ống cáp ngầm lên trụ(ống d150)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
14Lắp nối đất thiết bị cho trụ hiện hữuTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
15Lắp nối đất trụ trung thế có lắp LATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
16Lắp tiếp địa cho đầu cáp trong trạm phòngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
17Lắp cầu chì ống trung thế 16ATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
18Đấu cò trung thế M25 bọc 24kVTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,5Mét
19Đấu cò trung thế M150 bọc 24kVTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202212Mét
20Lắp kẹp WRTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
21Lắp nắp che đầu cực LATheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
22Lắp ống PVC bảo vệ cáp ngầm và lắp collier kẹp cáp vào tường trong trạm phòngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
23Làm đầu cosse 240mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
24Gia cố móng trụ ghép trung thế 14mTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
25Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
26Tháo cáp Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,8100m
27Tháo ống sắt >100mm (ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,12100m
Q Thi công thiết bị Hạng mục Trung thế nổi
1Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV (FCO 22kV 100A sử dụng lại: 03; LBFCO 24kV 100A sử dụng lại: 03) Phần tháo dỡ - thu hồi, lắp lạiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Bộ 3p
2Tháo chống sét van, điện áp Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Bộ 3p
3Tháo dao cách ly 3 pha Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
4Lắp lại dao cách ly 3 pha Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
5Lắp đặt máy cắt dùng khí Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Máy
6Lắp đặt máy cắt dùng khí Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Máy
R Thi công xây lắp Hạng mục Trung thế nổi
1Hạ trụ BTLT 12m bằng máy kết hợp thủ công Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202222Trụ
2Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202229Cái
3Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20227Cái
4Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202242Cái
5Tháo sứ đứng 24kV (Sứ đứng 24kv+ty: 55 bộ) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,510 cái
6Tháo bộ Uclevis và sứ ống chỉ (Sứ ống chỉ:12 bộ) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,210 cái
7Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV 120mm2 Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,064Km
8Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 95mm2 bằng t/c (Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2:688 mét) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,688Km
9Tháo tủ hạ thế (Vỏ tủ tổng hạ thế: 01; Tủ tụ bù hạ thế: 01) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
10Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
S Thi công thiết bị Hạng mục Trạm biến áp
1Tháo MBA phân phối 1 pha 15;(22)/0,4kV Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Máy
2Tháo dao cách ly 3 pha Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
4Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV (FCO 22kV 100A sử dụng lại: 03) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ 3p
5Tháo chống sét van, điện áp Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ 3p
6Tháo và lắp thiết bị đo đếm các loại (Biến dòng h.thế 250/5a od:03) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Cái
7Thay Aptomat loại 3 pha cường độ >200 (Máy cắt 3P 230/380V 250A OD+thùng bảo vệ :01) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
8Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
T Thi công xây lắp Hạng mục Trạm biến áp
1Hạ trụ BTLT 12m bằng máy kết hợp thủ công Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Trụ
2Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
3Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
4Tháo sứ đứng 24kV (Sứ đứng 24kv+ty: 3 bộ) Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,310 cái
5Tháo bộ Uclevis và sứ ống chỉ Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,110 cái
6Tháo dây đồng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,006Km
7Tháo dây đồng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,024Km
8Tháo và lắp thiết bị đo đếm các loại (Điện kế điện tử 3P 5-20A - 220/380V:01) Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
9Tháo thanh đồng bảng Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,610m
10Tháo sứ thanh cái 24kv Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,210 Cái
11Đà đỡ thanh cái Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Cái
12Tháo cáp Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,05100m
13Lắp cáp Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,05100m
14Rào chắn gian cáp và máy biến thế Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,410m2
15Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
U Thi công xây lắp Hạng mục Hạ thế nổi
1Hạ trụ BT LT Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223Trụ
2Tháo dây mắc điện 1 pha và 3 pha (Cáp đồng duplex 2*11mm2:45 mét) Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,045Km
3Tháo cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 (Cáp nhôm ABC 4*95mm2 thu hồi:54 mét) Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,054Km
4Thay Aptomat loại 3 pha cường độ >200 (Máy cắt 3P 230/380V 250A OD+thùng bảo vệ :01) Phần tháo dỡ thu hồi- SDLTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
5Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
V Thi công thiết bị (Hạng mục Hạ thế ngầm)
1Lắp MCCB hạ thế 250A 3PTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
2Lắp MCCB hạ thế 300A 3PTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
3Phần lắp thiết bị bổ sung - Sử dụng lại MCCB 200A 3P (Thay Aptomat loại 3 pha cường độ Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
4Phần lắp thiết bị bổ sung - Sử dụng lại MCCB 200A 3P (Lắp Aptomat hạ thế, loại: Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
5Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
W Thi công xây lắp (Hạng mục Hạ thế ngầm)
1Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022578Mét
2Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210Bộ
3Lắp tủ điện hạ thế (0,4x0,6x1,05)m+thanh cái và phụ kiện (bao gồm CB: 1CB-3F 250A)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Tủ
4Lắp bảng tên đầu cáp hạ thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
5Lắp bảng tên tủ hạ thế và bảng báo nguy hiểmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
6Lắp thanh đồng bảng bổ sungTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Bộ
7Lắp tiếp địa cho tủ hạ thếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
8Ep đầu cosse tiết điện Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,210 cái
9Lắp dây đồng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Mét
10Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Th.phần
X Thiết bị (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm)
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,409910 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,409910 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,409910 tấn/ 1km
Y Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm)
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202220,342310 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202220,342310 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202220,342310 tấn/ 1km
Z Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm)
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,090110 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,090110 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,090110 tấn/ 1km
AA Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi)
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,75210 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,75210 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,75210 tấn/ 1km
AB Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi)
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,278110 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,278110 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,278110 tấn/ 1km
AC Thiết bị (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp)
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,539910 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,539910 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,539910 tấn/ 1km
AD Cột, neo và cấu kiện bê tông (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp)
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,5810 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,5810 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,5810 tấn/ 1km
AE Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp)
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,025810 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,025810 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,025810 tấn/ 1km
AF Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp)
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,126510 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,126510 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,126510 tấn/ 1km
AG Cột, neo và cấu kiện bê tông (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế nổi)
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,17410 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,17410 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,17410 tấn/ 1km
AH Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế nổi)
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,009810 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,009810 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,009810 tấn/ 1km
AI Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm)
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,40510 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,40510 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,40510 tấn/ 1km
AJ Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm)
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,03810 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,03810 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,03810 tấn/ 1km
AK Thi công đế tủ hạ thế loại 400x600x500 (dài x rộng x cao) mm: số lượng = 1 đế
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,024m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,216m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,024
5Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,2064m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0482100m2
7SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0211tấn
8Lắp đặt bulongTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Bộ
9Lắp đặt tấm BakelitTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,24m2
10Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0024100m3
11Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0024100m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221Cái
AL Thi công đế tủ RMU khung thép loại 2l+1t+2 máy cắt: số lượng = 1 đế
1Gia công hệ khung dànTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1418tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1418tấn
3Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,026m2
4Lắp đặt tấm bakelitTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,44m2
5Lắp đặt bulongTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202224cái
AM Thi công Bệ đỡ cáp
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,1210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,009m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,018m3
4Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0225m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đếTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0045100m2
6Lắp đặt bulong bệ đỡTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224Bộ
7Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,125m
8Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,075m
9Cắm thép D16 cố định bệ đỡTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20223,79kg
10Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0003100m3
11Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0003100m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222Cái
AN Thi Công Đục Lỗ Kéo Cáp Vào Trạm Phòng Trạm Thạnh Mỹ Nam 10, 12, KDC 174HA1)
1Phá dỡ tường xây gạch (bề rộng tường Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,2m3
2Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasiliconTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0251m3
3Đục lỗ thông tường bê tông (diện tích lỗ Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224lỗ
AO Thi công Gối đỡ cáp
1Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,7102m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,408100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,2115tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202268cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202268cái
AP Thi công Đan Bê Tông Cốt Thép
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,225m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0135100m2
3SXLD cốt thép tấm đanTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0266tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20229cái
AQ Thi Công Đào Mương cáp
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20228,554100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20228,554100m
3Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202239,0810m
4Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,6535100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựaTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022212,31m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210,32m3
7Đào nền đường bằng máy đào Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,7595100m3
8Đào nền đường bằng máy đào Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,608100m3
9Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202261,037m3
10Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,875m3
11Đào lớp đất cấp II (rộng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022304,5305m3
12Đào lớp đất cấp II (rộng Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022130,1728m3
13VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226,7317100m3
14VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20227,0144100m3
AR Thi Công Tái Lập Mương Cáp
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20229,84100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,42100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202217,31000v
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,1211100m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,6371100m3
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,8946100m3
7Trải vải địa kỹ thuậtTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20226,6639100m2
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221.384m
9Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,5308100m3
10Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,7364100m3
11Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,1231100m2
12Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,1231100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,8695100m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20225,6535100m2
15Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,1231100m2
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222,1231100m2
17Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20224,972m3
18Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202255,84m2
19Lát gạch bê tông tự chènTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022298,2m2
20Lát gạch Ceramic, vữa XM M75Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202246,68m2
21Tái lập đất trồng cỏTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20221,838m3
22Tái lập cỏ theo hiện trạngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0919100m2
23Gắn cọc mốc bê tôngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20222cọc
24Gắn cọc mốc sứTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202266cọc
25Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202229cọc
AS Thi Công Khoan Đặt Ống HDPE Bằng Máy Khoan Ngầm
1Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,69100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m: - Đường kính 180mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,69100m
AT Thi Công Hàng Rào Chắn Khi Thi Công Khoan ROBOT
1Gia công hàng rào thépTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022679,536kg
2Lắp dựng hàng rào thépTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,6795tấn
3Tôn sóng dày 0,47-0,5mmTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20228,16m
4Bê tông M200 đá 1x2Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,06m3
5Cốt thép đường kính DTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0008tấn
6Ván khuônTheo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/20220,0088100m2
AU Vận Chuyển Máy Khoan Tới Công Trường
1Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị (Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210,5tấn
2Vận chuyển tiếp 1km máy và thiết bị (Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210,5tấn
3Bốc xuống máy và thiết bị (Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/202210,5tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.023.242.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.023.242.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->