Gói thầu: Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẽ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẽ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 11:05:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,457,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,390,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.023.242.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.023.242.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp; cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình “Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẽ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng” Cải tạo ngầm hóa lưới điện nâng cao vẻ mỹ quan khu vực phụ tải đặc biệt Quan trọng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.390.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 2 | MCCB 250A 3P | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 300A 3P | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 578 | Mét |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ thế composite (0,4x0,6x1,05)m+thanh cái và phụ kiện (bao gồm CB: 1CB-3F 250A) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Tủ |
| 7 | Giá đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Mét |
| 9 | Collier dk 150 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 10 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Bộ |
| 11 | Nước ngọt | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 193,76 | lít |
| 12 | Thuốc hàn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Lọ |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 25 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-95mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,5 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-150mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 12 | Mét |
| 18 | SPLITBOLT 2/0 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H95/25-50mm2 (WR379) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 22 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Bộ |
| 23 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 24 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu 95mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 12 | Cái |
| 26 | Khóa đai | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Bộ |
| 27 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Mét |
| 28 | Ống nhựa HDPE d27 (đường kính 27mm) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 12 | Mét |
| 29 | Cosse cu - al 240mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 30 | Cầu chì ống trung thế 16A | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 31 | Đá 1x2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,87 | m3 |
| 32 | Cát | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,53 | m3 |
| 33 | Xi măng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 274,33 | Kg |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 16 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 36 | ỐNG NHỰA PVC 114 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Mét |
| 37 | COUDE PVC 114 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 38 | Nắp che cực LA | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 39 | Bảng tên tủ hạ thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5 | Cái |
| 40 | Bảng tên cáp lộ ra | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 41 | Bảng báo nguy hiểm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5 | Cái |
| 42 | Bảng tên tủ RMU | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 43 | Bảng SDNL tủ RMU | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 44 | Keo bọt nở | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 12 | Chai |
| 45 | Vis mạ zn 3x30 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 24 | Cái |
| 46 | Dây rút buộc bảng tên | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 20 | Dây |
| 47 | Đồng bản 30*5 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,7 | kg |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 8*20 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 49 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x1200 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 50 | Neo beton 1,2m | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 51 | Thanh sắt V lỗ gắn MCCB (30x30x3 dài 600) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Thanh |
| 52 | Bảng tên đầu cáp gắn trong tủ hạ thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10 | Cái |
| B | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Đế Tủ Hạ Thế Loại 400x600x500 (dài x rộng x cao) mm: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ | |||
| 1 | Tấm bakelit | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,24 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1206 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1764 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,022 | m3 |
| 6 | Đá cắt | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0098 | Viên |
| 7 | Đá mài | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,004 | viên |
| 8 | Đinh | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,7706 | kg |
| 9 | Gỗ ván | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0059 | m3 |
| 10 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,3391 | kg |
| 11 | Nước | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 43,9785 | lít |
| 12 | Thép tròn D10 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 13,3314 | Kg |
| 13 | Thép tròn D6 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,5806 | Kg |
| 14 | Thép hình | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,61 | kg |
| 15 | Xi măng PC.40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 70,5533 | kg |
| C | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Đế Tủ Rmu Khung Thép Loại 2L+1T+2 máy cắt: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ | |||
| 1 | Tấm bakelit | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,44 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 24 | Bộ |
| 3 | Khí gas | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4821 | kg |
| 4 | Ô xy | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,2411 | chai |
| 5 | Que hàn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,2327 | Kg |
| 6 | Sơn lót | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,6234 | Kg |
| 7 | Thép hình | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 92,9173 | kg |
| 8 | Thép tấm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 44,8088 | Kg |
| 9 | Thép tròn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 8,7065 | kg |
| D | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Bệ Đỡ Bê Tông Loại 195/150-120 = 1 BỆ | |||
| 1 | Cát bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0121 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,02 | m3 |
| 3 | Đá cắt | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0059 | Viên |
| 4 | Đá mài | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0024 | viên |
| 5 | Đinh | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,072 | kg |
| 6 | Gỗ ván | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0006 | m3 |
| 7 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,125 | m |
| 8 | Nước | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,3394 | lít |
| 9 | Thép tròn D16 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3,79 | Kg |
| 10 | Bulong VRS M16-330 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | bộ |
| 11 | Xi măng PC.40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,1616 | kg |
| E | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Cho Công Trình Đục Lỗ Kéo Cáp Vào Trạm Phòng Trạm Thạnh Mỹ Nam 10, 12, KDC 174HA1) | |||
| 1 | Sikasilicon | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0754 | kg |
| F | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Gối Đỡ Cáp | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 466,9527 | kg |
| 2 | Cát bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,9044 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,4894 | m3 |
| 4 | Nước | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 329,8179 | lít |
| 5 | Gỗ ván | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0502 | m3 |
| 6 | Đinh | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6,528 | kg |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 215,7096 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3,3985 | kg |
| G | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Đan Bê Tông Cốt Thép | |||
| 1 | Cát bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,119 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1959 | m3 |
| 3 | Đinh | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,216 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0017 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4281 | kg |
| 6 | Nước | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 43,3913 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 27,1728 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 61,4329 | kg |
| H | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Đào Mương Cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,1324 | Cái |
| 2 | Đá cắt | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,9149 | Viên |
| 3 | Đá mài | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,7816 | viên |
| 4 | Răng cào | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,735 | Bộ |
| I | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Tái Lập Mương Cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1.384 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,9 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa (BTNC C9,5) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 71,1383 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa (BTCC 12,5) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 25,732 | Tấn |
| 5 | Bê tông nhựa (BTNC C19) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 35,2859 | Tấn |
| 6 | Cát xây tô | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3,0577 | m3 |
| 7 | Cát bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,701 | m3 |
| 8 | Cát tái lập mương cáp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 567,6407 | m3 |
| 9 | Gạch Ceramic | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 47,1468 | m2 |
| 10 | Cỏ theo hiện trạng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 9,19 | m2 |
| 11 | Cọc mốc CNĐL Bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cọc |
| 12 | Cọc mốc gang | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 29 | Cọc |
| 13 | Cọc mốc sứ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 66 | Cọc |
| 14 | Cấp phối đá dăm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 71,1238 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 98,6736 | m3 |
| 16 | Đá 1x2cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,4542 | m3 |
| 17 | Đất trồng cỏ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,838 | m3 |
| 18 | Dầu diesel | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,066 | Lít |
| 19 | Gạch tự chèn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 301,182 | m2 |
| 20 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 17.300 | viên |
| 21 | Gạch Terrazzo | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 56,3984 | m2 |
| 22 | Gas | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,264 | kg |
| 23 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 544,71 | m |
| 24 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 988,92 | m |
| 25 | Keo Megapoxy | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6,6 | kg |
| 26 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 833,7862 | Kg |
| 27 | Nước | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1.670,559 | lít |
| 28 | Vải địa kỹ thuật | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 699,7095 | m2 |
| 29 | Xi măng PC.40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1.777,6484 | kg |
| J | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện Khoan Đặt Ống HDPE Bằng Máy Khoan Ngầm | |||
| 1 | Ben tô nít | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 301,875 | kg |
| 2 | Bột Ejectomer | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,932 | kg |
| 3 | ống khoan (cần khoan) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4761 | cái |
| 4 | Mũi khoan | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0069 | cái |
| 5 | Lưỡi khoan | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0483 | cái |
| 6 | Bộ phát sóng 86B11 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0069 | cái |
| 7 | Bộ định vị | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0069 | bộ |
| 8 | Đầu phá 250mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0069 | cái |
| 9 | Dây xích truyền động | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0069 | cái |
| 10 | Ống HDPE phẳng D180 (dày 13,3mm) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 69,345 | m |
| K | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện hàng rào chắn khi thi công khoan ROBOT | |||
| 1 | Bu lông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3,264 | Cái |
| 2 | Cát bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,032 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0528 | m3 |
| 4 | Đá mài | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,2514 | viên |
| 5 | Dầu bôi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3,0579 | Chai |
| 6 | Đinh | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1584 | kg |
| 7 | Gỗ chống | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0035 | m3 |
| 8 | Gỗ đà, nẹp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0022 | m3 |
| 9 | Gỗ ván | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0218 | m3 |
| 10 | Dây thép | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0127 | kg |
| 11 | Mỡ các loại | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,3784 | Kg |
| 12 | Nước | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 11,685 | lít |
| 13 | Que hàn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,9459 | Kg |
| 14 | Thép tròn f | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,794 | kg |
| 15 | Thép hình | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 679,536 | kg |
| 16 | Thép tấm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,7761 | Kg |
| 17 | Tôn lượn sóng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 8,16 | m2 |
| 18 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,632 | Cái |
| 19 | Xi măng PC40 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 16,5435 | kg |
| L | Cung cấp Vật Tư không chuyên điện vận chuyển máy khoan tới công trường | |||
| 1 | Thép tròn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,7535 | kg |
| M | Thí Nghiệm hiệu chỉnh VTTB | |||
| 1 | T/n LA 18kV 10kA | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 2 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài nhà | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 3 | LBS 24KV 630A OD | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 3 pha và khởi động từ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 5 | TN thông tuyến cáp ngầm trung thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Sợi |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Sợi |
| 7 | TN Đo điện trở tiếp đất trụ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Vị trí |
| 8 | TN thông tuyến Cáp ngầm hạ thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 7 | Đoạn |
| 9 | TN Đo điện trở tiếp đất tại tủ hạ thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Vị trí |
| N | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Chi phí chạy máy phát điện 250 kVA | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | ca máy (24 giờ) |
| O | Thi công thiết bị phần Trung thế ngầm | |||
| 1 | Lắp tủ RMU(3L+1T) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp LA 18kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | ĐVT |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| P | Thi công xây lắp phần Trung thế ngầm | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 9 | Mét |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1.099 | Mét |
| 3 | Lắp hộp nối cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Bộ |
| 4 | Làm đầu cáp 3x50mm2 ID | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 5 | Làm đầu cáp 3x240mm2 OD | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 6 | Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 7 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp lắp bổ sung tại tủ RMU HH | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp bảng tên đầu cáp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6 | Cái |
| 11 | Lắp bảng tên tủ RMU + SDNL tủ RMU | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | T/phần |
| 12 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ(ống d150) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp nối đất thiết bị cho trụ hiện hữu | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp nối đất trụ trung thế có lắp LA | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa cho đầu cáp trong trạm phòng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp cầu chì ống trung thế 16A | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 18 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,5 | Mét |
| 19 | Đấu cò trung thế M150 bọc 24kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 12 | Mét |
| 20 | Lắp kẹp WR | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 21 | Lắp nắp che đầu cực LA | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 22 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ngầm và lắp collier kẹp cáp vào tường trong trạm phòng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 23 | Làm đầu cosse 240mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 24 | Gia cố móng trụ ghép trung thế 14m | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 25 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| 26 | Tháo cáp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,8 | 100m |
| 27 | Tháo ống sắt >100mm (ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,12 | 100m |
| Q | Thi công thiết bị Hạng mục Trung thế nổi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV (FCO 22kV 100A sử dụng lại: 03; LBFCO 24kV 100A sử dụng lại: 03) Phần tháo dỡ - thu hồi, lắp lại | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Bộ 3p |
| 2 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Bộ 3p |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp lại dao cách ly 3 pha | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt máy cắt dùng khí | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt máy cắt dùng khí | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Máy |
| R | Thi công xây lắp Hạng mục Trung thế nổi | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 12m bằng máy kết hợp thủ công Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 22 | Trụ |
| 2 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 29 | Cái |
| 3 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 7 | Cái |
| 4 | Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 42 | Cái |
| 5 | Tháo sứ đứng 24kV (Sứ đứng 24kv+ty: 55 bộ) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,5 | 10 cái |
| 6 | Tháo bộ Uclevis và sứ ống chỉ (Sứ ống chỉ:12 bộ) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,2 | 10 cái |
| 7 | Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV 120mm2 Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,064 | Km |
| 8 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 95mm2 bằng t/c (Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2:688 mét) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,688 | Km |
| 9 | Tháo tủ hạ thế (Vỏ tủ tổng hạ thế: 01; Tủ tụ bù hạ thế: 01) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 10 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| S | Thi công thiết bị Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 1 pha 15;(22)/0,4kV | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Máy |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV (FCO 22kV 100A sử dụng lại: 03) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ 3p |
| 5 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ 3p |
| 6 | Tháo và lắp thiết bị đo đếm các loại (Biến dòng h.thế 250/5a od:03) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Cái |
| 7 | Thay Aptomat loại 3 pha cường độ >200 (Máy cắt 3P 230/380V 250A OD+thùng bảo vệ :01) Phần tháo dỡ - thu hồi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 8 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| T | Thi công xây lắp Hạng mục Trạm biến áp | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 12m bằng máy kết hợp thủ công Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Trụ |
| 2 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 3 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 4 | Tháo sứ đứng 24kV (Sứ đứng 24kv+ty: 3 bộ) Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,3 | 10 cái |
| 5 | Tháo bộ Uclevis và sứ ống chỉ Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1 | 10 cái |
| 6 | Tháo dây đồng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,006 | Km |
| 7 | Tháo dây đồng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,024 | Km |
| 8 | Tháo và lắp thiết bị đo đếm các loại (Điện kế điện tử 3P 5-20A - 220/380V:01) Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 9 | Tháo thanh đồng bảng Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,6 | 10m |
| 10 | Tháo sứ thanh cái 24kv Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,2 | 10 Cái |
| 11 | Đà đỡ thanh cái Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Cái |
| 12 | Tháo cáp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp cáp | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,05 | 100m |
| 14 | Rào chắn gian cáp và máy biến thế Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4 | 10m2 |
| 15 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| U | Thi công xây lắp Hạng mục Hạ thế nổi | |||
| 1 | Hạ trụ BT LT | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3 | Trụ |
| 2 | Tháo dây mắc điện 1 pha và 3 pha (Cáp đồng duplex 2*11mm2:45 mét) Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,045 | Km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 (Cáp nhôm ABC 4*95mm2 thu hồi:54 mét) Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,054 | Km |
| 4 | Thay Aptomat loại 3 pha cường độ >200 (Máy cắt 3P 230/380V 250A OD+thùng bảo vệ :01) Phần tháo dỡ thu hồi- SDL | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 5 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| V | Thi công thiết bị (Hạng mục Hạ thế ngầm) | |||
| 1 | Lắp MCCB hạ thế 250A 3P | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB hạ thế 300A 3P | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 3 | Phần lắp thiết bị bổ sung - Sử dụng lại MCCB 200A 3P (Thay Aptomat loại 3 pha cường độ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 4 | Phần lắp thiết bị bổ sung - Sử dụng lại MCCB 200A 3P (Lắp Aptomat hạ thế, loại: | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| 5 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| W | Thi công xây lắp (Hạng mục Hạ thế ngầm) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 578 | Mét |
| 2 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế (0,4x0,6x1,05)m+thanh cái và phụ kiện (bao gồm CB: 1CB-3F 250A) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 5 | Lắp bảng tên tủ hạ thế và bảng báo nguy hiểm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| 6 | Lắp thanh đồng bảng bổ sung | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| 8 | Ep đầu cosse tiết điện | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,2 | 10 cái |
| 9 | Lắp dây đồng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Mét |
| 10 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Th.phần |
| X | Thiết bị (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4099 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4099 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,4099 | 10 tấn/ 1km |
| Y | Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 20,3423 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 20,3423 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 20,3423 | 10 tấn/ 1km |
| Z | Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0901 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0901 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0901 | 10 tấn/ 1km |
| AA | Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,752 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,752 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,752 | 10 tấn/ 1km |
| AB | Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,2781 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,2781 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,2781 | 10 tấn/ 1km |
| AC | Thiết bị (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,5399 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,5399 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,5399 | 10 tấn/ 1km |
| AD | Cột, neo và cấu kiện bê tông (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,58 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,58 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,58 | 10 tấn/ 1km |
| AE | Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0258 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0258 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0258 | 10 tấn/ 1km |
| AF | Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1265 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1265 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1265 | 10 tấn/ 1km |
| AG | Cột, neo và cấu kiện bê tông (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế nổi) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,174 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,174 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,174 | 10 tấn/ 1km |
| AH | Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế nổi) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0098 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0098 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0098 | 10 tấn/ 1km |
| AI | Cáp điện các loại (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,405 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,405 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,405 | 10 tấn/ 1km |
| AJ | Vật liệu khác (Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,038 | 10 tấn/ 1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,038 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,038 | 10 tấn/ 1km |
| AK | Thi công đế tủ hạ thế loại 400x600x500 (dài x rộng x cao) mm: số lượng = 1 đế | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,024 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,024 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,2064 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0482 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0211 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,24 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0024 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1 | Cái |
| AL | Thi công đế tủ RMU khung thép loại 2l+1t+2 máy cắt: số lượng = 1 đế | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1418 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,1418 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,026 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bakelit | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 24 | cái |
| AM | Thi công Bệ đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,009 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,018 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0225 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0045 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bulong bệ đỡ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | Bộ |
| 7 | Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,125 | m |
| 8 | Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,075 | m |
| 9 | Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 3,79 | kg |
| 10 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0003 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | Cái |
| AN | Thi Công Đục Lỗ Kéo Cáp Vào Trạm Phòng Trạm Thạnh Mỹ Nam 10, 12, KDC 174HA1) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch (bề rộng tường | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,2 | m3 |
| 2 | Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasilicon | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0251 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông (diện tích lỗ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4 | lỗ |
| AO | Thi công Gối đỡ cáp | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,7102 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,2115 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 68 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 68 | cái |
| AP | Thi công Đan Bê Tông Cốt Thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0266 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 9 | cái |
| AQ | Thi Công Đào Mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 8,554 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 8,554 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 39,08 | 10m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,6535 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 212,31 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10,32 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,7595 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,608 | 100m3 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 61,037 | m3 |
| 10 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,875 | m3 |
| 11 | Đào lớp đất cấp II (rộng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 304,5305 | m3 |
| 12 | Đào lớp đất cấp II (rộng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 130,1728 | m3 |
| 13 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6,7317 | 100m3 |
| 14 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 7,0144 | 100m3 |
| AR | Thi Công Tái Lập Mương Cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 9,84 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,42 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 17,3 | 1000v |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,1211 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,6371 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,8946 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 6,6639 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1.384 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,5308 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,7364 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,1231 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,1231 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,8695 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 5,6535 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05m | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,1231 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2,1231 | 100m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 4,972 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 55,84 | m2 |
| 19 | Lát gạch bê tông tự chèn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 298,2 | m2 |
| 20 | Lát gạch Ceramic, vữa XM M75 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 46,68 | m2 |
| 21 | Tái lập đất trồng cỏ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 1,838 | m3 |
| 22 | Tái lập cỏ theo hiện trạng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0919 | 100m2 |
| 23 | Gắn cọc mốc bê tông | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 2 | cọc |
| 24 | Gắn cọc mốc sứ | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 66 | cọc |
| 25 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 29 | cọc |
| AS | Thi Công Khoan Đặt Ống HDPE Bằng Máy Khoan Ngầm | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m: - Đường kính 180mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,69 | 100m |
| AT | Thi Công Hàng Rào Chắn Khi Thi Công Khoan ROBOT | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 679,536 | kg |
| 2 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,6795 | tấn |
| 3 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 8,16 | m |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính D | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 0,0088 | 100m2 |
| AU | Vận Chuyển Máy Khoan Tới Công Trường | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị ( | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km máy và thiết bị ( | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10,5 | tấn |
| 3 | Bốc xuống máy và thiết bị ( | Theo 1836/QĐ-PCTĐ ngày 27/12/2021; 83/QĐ-PCTĐ ngày 12/01/2022 | 10,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.023.242.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.023.242.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi