Gói thầu: Gói thầu số 02 XL– SCL 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203493-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL– SCL 2022
Số hiệu KHLCNT 20220165293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 08:25:00 đến ngày 2022-02-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,867,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937387415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87477483E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo hạ tầng hòm công tơ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.114.127 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.712.342.381 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL– SCL 2022
Dự toán công trình:Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA Yên Đình, Cẩm Đình, Cựu Đình, Vân Đình, Cẩm Đình 3
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu KT1.000quả
2Dây thép bọc nhựa đk 1,5mmChương V - Yêu cầu KT2.000m
3Đai thép + khóa đaiChương V - Yêu cầu KT927Bộ
4Ghip LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmChương V - Yêu cầu KT1.235Cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2.Chương V - Yêu cầu KT618m
6Đầu cốt đồng M25Chương V - Yêu cầu KT960cái
7Đầu cốt AM 50Chương V - Yêu cầu KT988cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT1.642m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT266m
10Hộp phân dây CompositChương V - Yêu cầu KT247cái
11Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositChương V - Yêu cầu KT366cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositChương V - Yêu cầu KT58cái
13MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu KT1.000Cái
14MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu KT58Cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT1.688m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT114m
17Đề can tên công tơChương V - Yêu cầu KT1.000cái
18Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu KT308cuộn
B PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Xà đỡ dây sau công tơ Cột H7,5 (Cột H đơn) 3.698kg/bộChương V - Yêu cầu KT252bộ
2Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H7,5 (Cột H kép dọc) 4.78kg/bộChương V - Yêu cầu KT18bộ
3Xà đỡ dây sau công tơ Cột LT8,5 (Cột LT đơn) 4.698 kg/bộChương V - Yêu cầu KT13bộ
4Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H8,5(Cột LT kép dọc) 5.658 kg/bộChương V - Yêu cầu KT6bộ
5Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột vuông đơn (10.72kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT269bộ
6Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột vuông đơn (9.48kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT15bộ
7Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột vuông đơn (16.44kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT2bộ
8Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột LT đơn (10.968 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT11bộ
9Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột LT đơn (11.44kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT4bộ
10Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột vuông kép (17.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT7bộ
11Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột LT kép (17.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT2bộ
12Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột LT đơn (16.13kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT1bộ
C PHẦN B THÁO - LẮP LẠI
1Công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu KT1.000cái
2Công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu KT58cái
D PHẦN B THU HỒI
1Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositChương V - Yêu cầu KT169hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositChương V - Yêu cầu KT211hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositChương V - Yêu cầu KT58hòm
4Hộp phân dây CompositChương V - Yêu cầu KT60hộp
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Chương V - Yêu cầu KT120m
6Cáp Al/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu KT1.900m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Chương V - Yêu cầu KT285m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Chương V - Yêu cầu KT1.500m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Chương V - Yêu cầu KT87m
10Cầu chì hạ thế các loạiChương V - Yêu cầu KT800cái
11MCB 1 cực 20A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu KT200cái
12MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu KT58cái
13Ghíp IPC 35-120Chương V - Yêu cầu KT1.106cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937387415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87477483E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo hạ tầng hòm công tơ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.114.127 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.712.342.381 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) 1 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->