Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206866-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220206788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 13:59:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6860045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.372009E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥2.186.802.100 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.802.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người trong đó:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trong đó:- Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị (250l-500l) - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn kiến trúc xây dựng Thiên Tân. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOẠI THẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,849100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
3Lu lèn mặt sân K85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,436100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,988100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,988100m3/1km
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4211m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,823m3
8Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,155m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,342m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,648m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064100m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,991m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,961m3
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,999m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,666m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,902m2
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,761100m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,2681m3
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,823m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,661m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,883m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,883m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,061m2
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,03100m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,557m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,255100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,751tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95cái
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
31Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,325m3
32Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,085m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,49m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,49m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074100m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,224m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51cấu kiện
41Gia công thép lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,218m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101cấu kiện
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,218m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,61tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V221cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,393m3
51Đào hót đất sụtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,18m3
52Cạo phá lớp vữa thành, lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,802m2
53Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,471m2
54Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,491m2
55Tháo dỡ tấm nắp đan đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V319cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V319cái
57Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,208100m2
58Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,083m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,528m3
60Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,982m2
61Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,453m2
62Tháo dỡ gạch Block cũTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,67m2
63Lát gạch Terrazo 400x400x30mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.372,34m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.372,34m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,227m3
66Rải bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,823100m2
67Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,292m3
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,604m3
69Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V213,135m3
70Rải bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,921100m2
71Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1010m
72Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,22m2
73Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,398m3
74Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,398m3
75Rải giấy bạt dứa cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,34100m2
76Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm màu đỏ 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,22m2
77Gia công cột bằng ống Inox dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
78Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
79Bu lông M14x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Chiếc
80Bộ ròng rọc, tay quay, dây kéo cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
82Lát Gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,35m2
83Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,37m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,37m2
85Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6m3
86Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,288m3
87Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,178tấn
88Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076m3
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,134m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V289,757m2
91Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V340,89m2
92Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076m3
93Đắp vữa sần đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,659m2
94Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,659m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V218,739m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.239,522m2
97Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.458,261m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2141m3
100Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117100m3
101Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432m3
102Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129m3
103Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,884m3
104Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071100m2
106Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,553m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
113Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,532m3
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,236m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,263m3
118Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,483m3
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,8m2
120Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,163m2
121Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite tự nhiên màu đỏ dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,853m2
122Quả cầu sứ D350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Quả
123Chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ LÀO CAI PHÒNG GIÁO DUC VÀO ĐÀO TẠO" (Chữ Inox mạ đồng cao 120mm, chữ dày 30mm, inox dày 0,8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46Chữ
124Chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC CƯỜNG" (Chữ Inox mạ đồng cao 250mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26Chữ
125Chữ: "DC: TỔ 10 - PHƯỜNG NAN CƯỜNG.TP.LÀO CAI SĐT 02143848001" (Chữ Inox mạ đồng dày 0,8mm cao 80mm dày 30mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41Chữ
126Các dấu của chữ Inox mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44Dấu
127Cổng xếp inox tự động. Inox 201, chiều cao: 1600mm, ; Trụ chính: 51x50x0,6mm; Nan chéo hộp: 48x36x0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5m
128Mô tơ và hộp điều khiển, công suất 370W, AC 220V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
129Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
130Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
131Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03tấn
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,063m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8261m2
134Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Bộ
135Chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
136Khóa + then ngangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
138Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301100m3
139Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5841m3
140Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,357m3
141Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,505m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,137100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,032tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,165tấn
145Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,153m3
146Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,908m3
147Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,842m3
148Gia công thép L63x63x3 trụ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299tấn
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,282m2
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V171,095m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,377m2
152Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,197100m3
153Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039100m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2051m3
155Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231m3
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
157Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,884m3
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,476tấn
161Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
162Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
163Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223m3
164Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
165Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
166Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
167Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118m3
168Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
169Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191m3
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
173Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,762m3
174Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,253m2
175Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,361m2
176Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053tấn
177Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109tấn
178Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061tấn
179Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12Cái
180Chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
181Khóa cửa + then ngangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,525m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,2621m2
184Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027100m3
185Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,638100m3
186Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,6211m3
187Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,3m3
188Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,649m3
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,545100m3
190Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,835m3
191Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,125m3
192Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,792m3
193Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,548m3
194Thi công xép đá 2x4 KT 300x300x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,917m3
195Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,596100m
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6881m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9m3
6Bu lông neo M18x700Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
7Gia công cột bằng thép tròn STK D1400mm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,282tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,282tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,1871m2
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,041m2
15Lợp mái che tường bằng tôn Tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,945100m2
16Đào móng bó vỉa nền nhà xe, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3251m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,459m3
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,271m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,914m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,914m2
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,08m3
22Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,04m3
23Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,008100m2
C CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công khung dầm trần bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,992tấn
2Dây neo D12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V271,883Kg
3Lắp dựng khung xương thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,264tấn
4Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex in hoa văn dày 3,5mm, khung trần VTC-SmartLine (gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,6m2
5Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,38100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,52100m2
8Gia công sắt đỡ máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119tấn
9Lắp đặt kết cấu thép đã mángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119tấn
10Máng tôn thu nước dày 0,45Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,168m2
11Gia công máng tôn thu nước bằng tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,8md
12Lắp đặt máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,772100m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,098100m2
14Bổ sung diềm mái nhà đa năng dày 0,4mm khổ 0,4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,95m
15Bổ sung diềm bán mái nhà đa năng dày 0,4mm khổ 0,3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m
16Gia công xương thép vách thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,773tấn
17Lắp dựng khung xương thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,773tấn
18Tấm Thạch Cao Tiêu Chuẩn Gyproc 9mm + lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,031m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,031m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,031m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,188100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,188100m2
23Gia công thép hộp xương bọc tấm AlumiumTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,381tấn
24Lắp dựng khung xương thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,381tấn
25Tấm Aluminium Alcorest dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,639m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,64m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,1100m2
28Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
29Lắp đặt đèn Panel 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
30Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,5m
31Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,5m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54m
33Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
36Máng tôn thoát nước Hoa Sen dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55m
37Diềm mái hai đầu nhà xe dày 0,4mm khổ 0,3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,2md
38Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
39Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,71m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2971m2
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2761m3
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34m3
44Xây móng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,049m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,539m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
47Xây tường gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,576m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m3
49Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6721m3
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128100m3
51Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,697m3
52Xây móng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,473m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,31m3
54Xây tường gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,889m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,27m3
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,1991m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,252100m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,527100m
59Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
60Lắp đặt măng cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
61Lắp đặt măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6860045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.372009E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥2.186.802.100 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.802.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 người trong đó:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
3 Đội trưởng thi công 1 Tối thiểu 01 người. Trong đó:- Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
4 Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8m3 - còn tốt1
2 Ô tô tải ≥7 tấn - còn tốt2
3 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg2
4 Máy trộn BTXM (250l-500l) - còn tốt2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay >=1,5kw2
6 Máy đầm bàn >=1kw2
7 Máy khoan phá bê tông cầm tay >=1,5kw2
8 Máy đầm dùi >=1,5kw2
9 Máy cắt uốn thép >=5kw2
10 Máy hàn điện >=23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->