Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 13:59:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6860045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.372009E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥2.186.802.100 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.802.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người trong đó:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trong đó:- Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250l-500l) - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai Các hạng mục phụ trợ và ngoại thất trường THCS Bắc Cường, thành phố Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt sân K85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,436 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,988 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,988 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,421 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,823 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,155 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,342 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,648 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,99 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,961 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,999 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,666 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,902 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,761 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,268 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,823 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,661 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,883 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,883 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,061 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,557 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,751 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95 | cái |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,325 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,085 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,49 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,49 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 41 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,218 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,61 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,393 | m3 |
| 51 | Đào hót đất sụt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,18 | m3 |
| 52 | Cạo phá lớp vữa thành, lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,802 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,471 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,491 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ tấm nắp đan đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 319 | cái |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 319 | cái |
| 57 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,208 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,083 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,528 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,982 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,453 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch Block cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,67 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.372,34 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.372,34 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,227 | m3 |
| 66 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,823 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,292 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,604 | m3 |
| 69 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 213,135 | m3 |
| 70 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,921 | 100m2 |
| 71 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 10m |
| 72 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,22 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,398 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,398 | m3 |
| 75 | Rải giấy bạt dứa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 76 | Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm màu đỏ 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,22 | m2 |
| 77 | Gia công cột bằng ống Inox dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 78 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 79 | Bu lông M14x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Chiếc |
| 80 | Bộ ròng rọc, tay quay, dây kéo cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 82 | Lát Gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,35 | m2 |
| 83 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,37 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,37 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,288 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,178 | tấn |
| 88 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,134 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 289,757 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 340,89 | m2 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 93 | Đắp vữa sần đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,659 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,659 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 218,739 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.239,522 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.458,261 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 1m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,214 | 1m3 |
| 100 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,884 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,553 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 113 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,532 | m3 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,236 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,263 | m3 |
| 118 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,483 | m3 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,8 | m2 |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,163 | m2 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite tự nhiên màu đỏ dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,853 | m2 |
| 122 | Quả cầu sứ D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Quả |
| 123 | Chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ LÀO CAI PHÒNG GIÁO DUC VÀO ĐÀO TẠO" (Chữ Inox mạ đồng cao 120mm, chữ dày 30mm, inox dày 0,8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46 | Chữ |
| 124 | Chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC CƯỜNG" (Chữ Inox mạ đồng cao 250mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | Chữ |
| 125 | Chữ: "DC: TỔ 10 - PHƯỜNG NAN CƯỜNG.TP.LÀO CAI SĐT 02143848001" (Chữ Inox mạ đồng dày 0,8mm cao 80mm dày 30mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | Chữ |
| 126 | Các dấu của chữ Inox mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | Dấu |
| 127 | Cổng xếp inox tự động. Inox 201, chiều cao: 1600mm, ; Trụ chính: 51x50x0,6mm; Nan chéo hộp: 48x36x0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,5 | m |
| 128 | Mô tơ và hộp điều khiển, công suất 370W, AC 220V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,063 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,826 | 1m2 |
| 134 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 135 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Khóa + then ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 138 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 139 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,584 | 1m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,505 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,032 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 145 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,153 | m3 |
| 146 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,908 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,842 | m3 |
| 148 | Gia công thép L63x63x3 trụ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | tấn |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,282 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 171,095 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,377 | m2 |
| 152 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 153 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,884 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 161 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 163 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 173 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,762 | m3 |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,253 | m2 |
| 175 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,361 | m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 179 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Cái |
| 180 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 181 | Khóa cửa + then ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,525 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,262 | 1m2 |
| 184 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 185 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,638 | 100m3 |
| 186 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,621 | 1m3 |
| 187 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,3 | m3 |
| 188 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,649 | m3 |
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,835 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,125 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,792 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,548 | m3 |
| 194 | Thi công xép đá 2x4 KT 300x300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,917 | m3 |
| 195 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,596 | 100m |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,688 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Bu lông neo M18x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn STK D1400mm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,187 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,04 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bó vỉa nền nhà xe, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,325 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,459 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,271 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,914 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,914 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,008 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công khung dầm trần bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,992 | tấn |
| 2 | Dây neo D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 271,883 | Kg |
| 3 | Lắp dựng khung xương thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,264 | tấn |
| 4 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex in hoa văn dày 3,5mm, khung trần VTC-SmartLine (gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,6 | m2 |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,52 | 100m2 |
| 8 | Gia công sắt đỡ máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép đã máng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Máng tôn thu nước dày 0,45 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,168 | m2 |
| 11 | Gia công máng tôn thu nước bằng tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,8 | md |
| 12 | Lắp đặt máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,098 | 100m2 |
| 14 | Bổ sung diềm mái nhà đa năng dày 0,4mm khổ 0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,95 | m |
| 15 | Bổ sung diềm bán mái nhà đa năng dày 0,4mm khổ 0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m |
| 16 | Gia công xương thép vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,773 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung xương thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,773 | tấn |
| 18 | Tấm Thạch Cao Tiêu Chuẩn Gyproc 9mm + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,031 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,031 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,031 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 23 | Gia công thép hộp xương bọc tấm Alumium | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung xương thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 25 | Tấm Aluminium Alcorest dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,639 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 30 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,5 | m |
| 31 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Máng tôn thoát nước Hoa Sen dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 37 | Diềm mái hai đầu nhà xe dày 0,4mm khổ 0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,2 | md |
| 38 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,297 | 1m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,276 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 44 | Xây móng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,049 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,539 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,576 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,672 | 1m3 |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 52 | Xây móng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,473 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,31 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,889 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,27 | m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,199 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,527 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt măng cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6860045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.372009E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥2.186.802.100 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.802.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 người trong đó:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tối thiểu 01 người. Trong đó:- Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | ≥ 0,8m3 - còn tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥7 tấn - còn tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn BTXM | (250l-500l) - còn tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >=1kw | 2 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | >=23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi