Gói thầu: Gói thầu số: 05 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Vân Nội, Xuân Canh, Đông Hội, Uy Nỗ, Vĩnh Ngọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157255-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 05 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Vân Nội, Xuân Canh, Đông Hội, Uy Nỗ, Vĩnh Ngọc)
Số hiệu KHLCNT 20220146403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:49:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,490,618,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 05 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Vân Nội, Xuân Canh, Đông Hội, Uy Nỗ, Vĩnh Ngọc)
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Vân Nội, Xuân Canh, Đông Hội, Uy Nỗ, Vĩnh Ngọc)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực. Địa chỉ: P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng- Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: : Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA XÓM NHÌ 4
B A CẤP, A THỰC HIỆN
C Phần thiết bị đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
D Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 1 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 3MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-160A-25kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; tụ bù hạ thế 6x15kVAr, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...1trụ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
E B CẤP, B THỰC HIỆN
F PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
H PHẦN VẬT LIỆU
I Xà đường dây
1Xà phụ XF1 (TL: 9.2 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2kg
2Xà phụ XF2 (TL: 13.4 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4kg
3Xà trung gian 3P lệch trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
4Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,477kg
5Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 88.386 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,386kg
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
J Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
4Tôn inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
L Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,404kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
M CÁP NGẦM TRUNG THẾ
N Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V319m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.727viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V92,781m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V303m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V35viên
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
P Cột trạm treo
Q Trạm 1 cột bê tông
R Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
S Xà trạm biến áp
T Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
U Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
V Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
W PHẦN HẠ THẾ
X Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
Y Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V198viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,784m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
10Giá đỡ 4 cáp lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
Z Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,28kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32.09 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,18kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,76kg
AA Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V69m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AB Tiếp địa cột hạ thế
AC Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
AD PHẦN NHÂN CÔNG
AE ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AF Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
AG Phần vật liệu:
AH Cột trung thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
AI Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,175tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AJ Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,021km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
AK Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,610 sứ
AL Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
AM Phần xây dựng
AN Tiếp địa cột trung thế
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
AO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AP Phần thiết bị:
AQ Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm92,781m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,606100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,7271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,088100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
AR Phần xây dựng
1Cắt đường BTXM dày 10cm596m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén23,84m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén25,032m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 23,2408m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,8296100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d3,07100m
7Làm mốc báo hiệu cáp35viên
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km154,476m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
AS TRẠM BIẾN ÁP
AT Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,09MVar
5Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
AU Phần vật liệu:
AV Cột trạm treo
AW Trạm 1 cột bê tông
AX Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AY Xà trạm biến áp
AZ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
BA Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
BB Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
BC Phần xây dựng
BD Cột trạm treo
BE Móng TBA 1 cột hợp bộ 24kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,3875m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,183100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,439m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,651m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0321tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1158tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2975m3
BF Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
BG HẠ THẾ
BH Phần vật liệu:
BI Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện0,36m2
BJ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,784m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1981000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0081000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,281100m
8Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BK Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,155Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BL Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC90cái
BM Phần xây dựng
BN Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm22m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,21m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,913m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,968m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0387100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,6100m
7Làm mốc báo hiệu cáp8viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km6,963m3
BO Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,316m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,858m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km7,416m3
BP Phần thu hồi
BQ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 115m
BR Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
2Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,031km
4Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm20,248km
BS Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,015km
BT Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 9hộp
2Tháo hộp công tơ 9hộp
3Lắp hộp công tơ 14hộp
4Tháo hộp công tơ 14hộp
BU PHẦN HOÀN TRẢ
BV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ119,2m2
BW HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ6,05m2
BX PHẦN VẬN CHUYỂN
BY Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
BZ 1. TBA VĂN TINH 3
CA A CẤP, A THỰC HIỆN
CB Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
CC Phần vật liệu trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ
2Dây chì 25A1bộ
CD B CẤP, B THỰC HIỆN
CE PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CF PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CH Phần thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời1tủ
CI Phần vật liệu
CJ Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền2cột
CK Trạm 1 cột bê tông
CL Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
CM Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
CN Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
7Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CO Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CP Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CQ PHẦN HẠ THẾ
CR Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
CS Cáp ngầm hạ thế
CT Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,16kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 10bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,7kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,89kg
CU Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CV Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CW Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
CX PHẦN NHÂN CÔNG
CY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
DA Phần vật liệu:
DB Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
DC Trạm 1 cột bê tông
DD Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
DE Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1414tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0232tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0362tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0624tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
DF Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV23cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm225,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
DG Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
DH Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
DI Phần xây dựng
DJ Phần vật liệu:
DK Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
DL Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
DM HẠ THẾ
DN Phần vật liệu:
DO Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện1,62m2
DP Cáp ngầm hạ thế
DQ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,106Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =10bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
DR Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC102cái
DS Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,210m
DT Phần xây dựng
DU Cáp ngầm hạ thế
DV Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,892m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,94m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,34m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km11,832m3
DW Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
DX Phần thu hồi
DY Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
DZ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo hạ xà 20bộ
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,042km
5Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm22,1km
EA Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,03km
EB Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 3hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
EC PHẦN VẬN CHUYỂN
ED Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
EE 1. TBA HỘI PHỤ 4
EF A CẤP, A THỰC HIỆN
EG Phần thiết bị đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ2bộ
EH Phần vật liệu đường dây trung thế
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ
2Dây chì 25A1bộ
EI Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời1tủ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
EJ B CẤP, B THỰC HIỆN
EK PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
EL PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EM PHẦN VẬT LIỆU
EN Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
EO Xà đường dây
1Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,08kg
2Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 80.08 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,48kg
3Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 109.05 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,1kg
4Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 12.1 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2kg
5Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8kg
6Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1kg
7Xà trung gian 3P lệch trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
8Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
9Xà đỡ SI trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03kg
10Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,477kg
11Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,76kg
12Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
13Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
14Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4kg
15Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,07kg
16Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
EP Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.319m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển tên SIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
EQ Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
2Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
4Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
5Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
8Tôn inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
ER Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tiếp địa cột trung thế (TL: 26.24kg/bộ x 9bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,16kg
4Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V54m
6Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,72kg
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
ES CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ET Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
EU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EV Phần thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
EW Phần vật liệu
EX Cột trạm treo
EY Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EZ Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
FA Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
FB Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên sơ đồ 1 sợi1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FC Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
FD Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FE PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
FF Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
10Giá đỡ 5 cáp lên cột LT kép(TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
FG Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V791m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 15bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V433,2kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 10bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,7kg
FH Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
FI Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
FJ Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
FK PHẦN NHÂN CÔNG
FL ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FM Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 2bộ
FN Phần vật liệu:
FO Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3vị trí
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường12mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
FP Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,586tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
FQ Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,293km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
FR Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =12chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =18chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =12chuỗi
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV2,610 sứ
5Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
FS Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,9872100kg
FT Phần xây dựng
FU Phần vật liệu:
FV Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công22,474m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,5244100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,396m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 49,56m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1597tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,58m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,8948m3
FW Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y5,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,27100m
FX CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FY Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,777m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,158100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
FZ Phần xây dựng
GA Phần vật liệu:
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,5m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,07100m
3Làm mốc báo hiệu cáp1viên
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,14m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
GB TRẠM BIẾN ÁP
GC Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
GD Phần vật liệu:
GE Phần vật liệu:
GF Cột trạm treo
GG Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0851tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0516tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0223tấn
GH Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
GI Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
GJ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
GK Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GL Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GM Phần xây dựng
GN Phần vật liệu:
GO Cột trạm treo
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
2Móng TBA 1 cột bê tông1móng
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9525m3
GP Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
GQ HẠ THẾ
GR Phần vật liệu:
GS Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện1,44m2
GT Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,68m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0081000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,3100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,344100m
8Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
GU Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,775Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =15bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =10bộ
GV Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC96cái
GW Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,310m
GX Phần xây dựng
GY Phần vật liệu:
GZ Cáp ngầm hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,156m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,33m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,3100m
4Làm mốc báo hiệu cáp8viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km0,826m3
HA Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,54m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,09m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,61m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,63m3
HB Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
HC Phần thu hồi
HD Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 50m
HE Thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,051km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,132km
HF Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,061km
HG Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 10hộp
2Tháo hộp công tơ 10hộp
HH PHẦN VẬN CHUYỂN
HI Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
HJ 1. TBA TRUNG THÔN 4
HK A CẤP, A THỰC HIỆN
HL Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
HM Phần vật liệu trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ
2Dây chì 25A1bộ
HN B CẤP, B THỰC HIỆN
HO PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
HP PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
HQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HR Phần thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời1tủ
HS Phần vật liệu
HT Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
HU Trạm 1 cột bê tông
HV Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
HW Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
HX Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
7Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
HY Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
HZ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
IA PHẦN HẠ THẾ
IB Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
IC Cáp ngầm hạ thế
ID Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 11bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,68kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,52kg
IE Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
IF Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,28kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
IG Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
IH PHẦN NHÂN CÔNG
II PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IJ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
IK Phần vật liệu:
IL Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
IM Trạm 1 cột bê tông
IN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
IO Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1414tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0232tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0362tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0624tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
IP Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV23cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm225,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
IQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
IR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
IS Phần xây dựng
IT Phần vật liệu:
IU Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công25,228m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,056m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
7Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 9,01m3
IV Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
IW HẠ THẾ
IX Phần vật liệu:
IY Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Sơn đánh số cột điện0,66m2
IZ Cáp ngầm hạ thế
JA Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,613Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =11bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
JB Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC18cái
JC Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,110m
JD Phần xây dựng
JE Cáp ngầm hạ thế
JF Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công0,704m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,7m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,46m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,404m3
JG Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
JH Phần thu hồi
JI Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
JJ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
JK Căng lại dây
JL Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
JM PHẦN VẬN CHUYỂN
JN Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
JO 1. TBA ĐÀI BI 2
JP A CẤP, A THỰC HIỆN
JQ Phần thiết bị đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
JR Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1tủ
JS B CẤP, B THỰC HIỆN
JT PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
JU PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
JV PHẦN VẬT LIỆU
JW Xà đường dây
1Xà trung gian 3P trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
2Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép dọc (TL: 19.67 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,67kg
3Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT kép dọc (TL: 96.63 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,63kg
4Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
JX Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
JY Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
4Tôn inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
JZ Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,872kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
KA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KB Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V262m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.178viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60,274m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V242m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
8Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
KC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KD Phần thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
KE Phần vật liệu
KF Cột trạm treo
KG Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
KH Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
KI Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
KJ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
KK Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
KL Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
KM PHẦN HẠ THẾ
KN Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
KO Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
10Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
KP Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,64kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,52kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,35kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,81kg
KQ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
2Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
KR Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,28kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
KS Công tơ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
KT PHẦN NHÂN CÔNG
KU ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
KV Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
KW Phần vật liệu:
KX Cột trung thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
KY Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2425tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
KZ Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,015km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
LA Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
LB Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0987100kg
LC Tiếp địa cột trung thế
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
LD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LE Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm60,274m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,484100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,1781000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,46100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,134100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
LF Phần xây dựng
LG Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm464m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén7,424m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén41,76m3
4Phá hè gạch đỏ & terazzo4m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá0,32m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,0032m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,5345100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,46100m
9Làm mốc báo hiệu cáp27viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km119,88m3
LH TRẠM BIẾN ÁP
LI Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
LJ Phần vật liệu:
LK Phần vật liệu:
LL Cột trạm treo
LM Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0851tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0516tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0223tấn
LN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
LO Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
LP Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
LQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
LR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
LS Phần xây dựng
LT Phần vật liệu:
LU Cột trạm treo
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
2Móng TBA 1 cột bê tông1móng
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9525m3
LV Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9466m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2098m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
LW Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
LX HẠ THẾ
LY Phần vật liệu:
LZ Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện0,9m2
MA Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,88m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0011000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,24100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,285100m
8Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
MB Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,358Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
MC Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC22cái
MD Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,110m
ME Phần xây dựng
MF Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công1,1m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,088m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,056m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,24100m
5Làm mốc báo hiệu cáp2viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,21m3
MG Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,298m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,82m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,4m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km8,118m3
MH Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
MI Phần thu hồi
MJ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
MK Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,347km
ML PHẦN HOÀN TRẢ
MM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 92,8m2
2Hoàn trả hè gạch đỏ4m2
MN HẠ THẾ
1Hoàn trả hè gạch đỏ1,1m2
MO PHẦN VẬN CHUYỂN
MP Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
MQ 1. TBA XÓM NGOÀI 3
MR A CẤP, A THỰC HIỆN
MS Phần thiết bị đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
MT Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 1 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 3MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-160A-25kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; tụ bù hạ thế 6x15kVAr, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...1trụ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
MU B CẤP, B THỰC HIỆN
MV PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
MW PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
MX PHẦN VẬT LIỆU
MY Cột trung thế
MZ Xà đường dây
1Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
2Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 88.386 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,386kg
3Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
NA Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
NB Cầu chì, Sứ cách điện
1Tôn inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
NC Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,872kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
ND CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NE Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
3Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719viên
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V47,681m3
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V191m
6Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20viên
NF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
NG Phần vật liệu
NH Trạm 1 cột bê tông
NI Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
NJ Xà trạm biến áp
NK Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
NL Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
NM Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
NN PHẦN HẠ THẾ
NO Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V630viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,31m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
10Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V14viên
11Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24.73 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,73kg
NP PHẦN NHÂN CÔNG
NQ ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
NR Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
NS Phần vật liệu:
NT Cột trung thế
NU Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1284tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NV Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,012km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
NW Cầu chì, Sứ cách điện
NX Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0987100kg
NY Phần xây dựng
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
NZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
OA Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm47,681m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,382100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,7191000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,97100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
OB Phần xây dựng
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm364m
2Cắt đường BTXM dày 10cm14m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén5,824m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,56m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén33,348m3
6Phá hè đá, bằng thủ công0,8m2
7Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá0,064m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,6824m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 0,4388100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,97100m
11Làm mốc báo hiệu cáp24viên
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km95,344m3
OC TRẠM BIẾN ÁP
OD Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,09MVar
5Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
OE Phần vật liệu:
OF Trạm 1 cột bê tông
OG Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
OH Xà trạm biến áp
OI Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
OJ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
OK Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
OL Phần xây dựng
OM Cột trạm treo
ON Móng TBA 1 cột hợp bộ 24kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,3875m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,183100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,439m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,651m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0321tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1158tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2975m3
OO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
OP HẠ THẾ
OQ Phần vật liệu:
OR Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm19,31m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,2100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,631000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0021000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,76100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,25100m
8Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
OS Phần xây dựng
OT Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm96m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén2,112m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén11,904m3
4Phá hè đá, bằng thủ công1,1m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,088m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,8716m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,1535100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,76100m
9Làm mốc báo hiệu cáp16viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km34,392m3
OU PHẦN HOÀN TRẢ
OV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 72,8m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ2,8m2
3Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ)0,8m2
OW HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 26,4m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ9,9m2
3Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ)1,1m2
OX PHẦN VẬN CHUYỂN
OY Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
OZ 1. TBA XÓM HẬU 3
PA A CẤP, A THỰC HIỆN
PB Phần thiết bị đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
PC Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
PD B CẤP, B THỰC HIỆN
PE PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
PF PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
PG PHẦN VẬT LIỆU
PH Cột trung thế
PI Xà đường dây
1Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
2Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,477kg
3Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 88.386 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,386kg
4Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
PJ Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
PK Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
3Tôn inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
PL Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,872kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
PM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
PN Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V936viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,702m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V104m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15viên
PO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
PP Phần thiết bị:
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
PQ Phần vật liệu
PR Cột trạm treo
PS Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
PT Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
PU Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
PV Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
PW Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
PX Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
PY PHẦN HẠ THẾ
PZ Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
QA Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
10Giá đỡ 5 cáp lên cột LT kép(TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
QB Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V313m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,64kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,54kg
QC Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
QD Tiếp địa cột hạ thế
QE Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
QF PHẦN NHÂN CÔNG
QG ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
QH Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
QI Phần vật liệu:
QJ Cột trung thế
QK Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,26tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
QL Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,015km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
QM Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
QN Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0987100kg
QO Phần xây dựng
1Cắt đường BTXM dày 10cm200m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén8m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén8,4m3
4Phá hè gạch đỏ & terazzo0,8m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá0,064m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,852m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,2784100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,08100m
9Làm mốc báo hiệu cáp15viên
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,24m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km52,9m3
QP TRẠM BIẾN ÁP
QQ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
QR Phần vật liệu:
QS Cột trạm treo
QT Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0851tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0516tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0223tấn
QU Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
QV Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
QW Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
QX Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
QY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
QZ Phần xây dựng
RA Phần vật liệu:
RB Cột trạm treo
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
2Móng TBA 1 cột bê tông1móng
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9525m3
RC Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9466m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2098m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
RD Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
RE HẠ THẾ
RF Phần vật liệu:
RG Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
3Sơn đánh số cột điện0,42m2
RH Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,212m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0081000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,3100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,353100m
8Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
RI Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,307Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
RJ Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC22cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
RK Phần xây dựng
RL Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch terazzo1,1m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,088m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,222m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,3100m
5Làm mốc báo hiệu cáp8viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,376m3
RM Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,452m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,63m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,15m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,082m3
RN Phần thu hồi
RO Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 25m
RP Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,152km
RQ Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,085km
RR Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Lắp hộp công tơ 3hộp
4Tháo hộp công tơ 3hộp
RS PHẦN HOÀN TRẢ
RT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ40m2
2Hoàn trả hè gạch Terzzaro0,8m2
RU HẠ THẾ
1Hoàn trả hè gạch Terzzaro1,1m2
RV PHẦN VẬN CHUYỂN
RW Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
RX 1. TBA PHƯƠNG TRẠCH 6
RY A CẤP, A THỰC HIỆN
RZ Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
SA Phần vật liệu
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ
2Dây chì 25A1bộ
SB B CẤP, B THỰC HIỆN
SC PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
SD PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
SE PHẦN VẬT LIỆU
1Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
SF Xà đường dây
1Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,105kg
2Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,79kg
4Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 12.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1kg
5Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9kg
6Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8kg
7Xà trung gian 3P lệch trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
8Chụp cột 2,7m (TL: 85.856 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,856kg
9Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
10Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
SG Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
3Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
4Dây giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
SH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
SI Phần thiết bị:
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
SJ Phần vật liệu
SK Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
SL Trạm 1 cột bê tông
SM Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
SN Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
SO Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
SP Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
SQ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
SR PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
SS Cáp ngầm hạ thế
ST Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,52kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,88kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,54kg
SU Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
SV Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,28kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
SW Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
SX PHẦN NHÂN CÔNG
SY ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
SZ Phần thiết bị:
TA Phần vật liệu:
TB Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
2Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường1mối
TC Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,4632tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
TD Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,071km
TE Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =6chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV2,410 sứ
TF Phần xây dựng
TG Phần vật liệu:
TH Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,208m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0515100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,32m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,92m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0144tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,96m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,248m3
TI TRẠM BIẾN ÁP
TJ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
TK Phần vật liệu:
TL Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
TM Trạm 1 cột bê tông
TN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
TO Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1414tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0232tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0362tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0624tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
TP Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV23cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 (Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-240/32mm225,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
TQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
TR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
TS Phần xây dựng
TT Phần thiết bị:
TU Phần vật liệu:
TV Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
TW Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
TX HẠ THẾ
TY Phần vật liệu:
TZ Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện0,84m2
UA Cáp ngầm hạ thế
UB Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,863100m2
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,21000viên
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =51000viên
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4100m
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2100m
UC Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC5610đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,8bộ
UD Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,1Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,1bộ
UE Phần xây dựng
UF Cáp ngầm hạ thế
UG Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,694m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,9m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,36m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km10,594m3
UH Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
UI Phần thu hồi
UJ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 65m
UK Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,139km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,121km
UL Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,073km
UM Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 3hộp
3Lắp hộp công tơ 10hộp
4Tháo hộp công tơ 10hộp
UN PHẦN VẬN CHUYỂN
UO Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021)33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->