Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng mới khối phòng học + phòng chức năng; Sân đường nội bộ, HT điện chiếu sáng ngoài nhà, Nhà chứa máy bơm + Bể nước PCCC; Nhánh rẽ trung thế 3P-22kV và TBA 3P-15kVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207698-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng mới khối phòng học + phòng chức năng; Sân đường nội bộ, HT điện chiếu sáng ngoài nhà, Nhà chứa máy bơm + Bể nước PCCC; Nhánh rẽ trung thế 3P-22kV và TBA 3P-15kVA
Số hiệu KHLCNT 20220146895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và Ngân sách thành phố đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 16:45:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,512,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 6.400.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 900m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 12 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 01 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 120T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép)
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
6-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 300
7-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 2000
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng mới khối phòng học + phòng chức năng; Sân đường nội bộ, HT điện chiếu sáng ngoài nhà, Nhà chứa máy bơm + Bể nước PCCC; Nhánh rẽ trung thế 3P-22kV và TBA 3P-15kVA
Trường TH Tịnh Thới (giai đoạn 2), xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và Ngân sách thành phố đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng TECHCONS, Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Nam Sơn và Công ty TNHH MTV phòng cháy chữa cháy Lộc Thiên; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân và Công ty TNHH xây dựng và phòng cháy Đại Thắng; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn mặt bằng thi công (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc BTLT phi 30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,944100m
3Cung cấp cọc BTLT phi 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.564m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1591 mối nối
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V187,03571m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,06261m3
7Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3787100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4823m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9056m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,4607m3
11Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,055m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,386m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0448m3
14Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5209m3
15Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6279m3
16Bê tông sàn tầng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,714m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6347m3
18Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5712m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2747m3
20Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7792m3
21Bê tông lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3003m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7303m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3116tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3333tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2143tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7735tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4094tấn
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6267tấn
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2086tấn
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3981tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3434tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1268tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6459tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7997tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4737tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5285tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8082tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5524tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8544tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4332tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, fi 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0705tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1; 2, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7422tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1; 2, fi 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3202tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1; 2, fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8931tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, fi 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9207tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6115tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô - ô văng, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3572tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, fi 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8887tấn
61Lắp dựng cốt thép lam, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4808tấn
62Lắp dựng cốt thép lam, fi 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
63Lắp dựng cốt thép lam, fi 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7473tấn
64Gia công, lắp đặt tấm đan WC fi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đan WC fi 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
66Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,551100m2
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8015100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4055100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3158100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4281100m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1712100m2
73Ván khuôn lam trang trí (VDĐM), ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7539100m2
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5568100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154100m2
76Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7746m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8914m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9256m3
80Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3746m3
81Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7723m3
82Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6391m3
83Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8994m3
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.152,38m2
85Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,64m2
86Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,8136m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V254,712m2
88Lắp dựng vách khu WC bằng tấm compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V86,16m2
89Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,64m2
90Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,8136m2
91Cung cấp hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V254,712m2
92Cung cấp, lắp dựng vách khu WC bằng tấm compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,16m2
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép C.180x65x20x3, thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8771tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8771tấn
95Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x80x18x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.956,2kg
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9562tấn
97Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7392100m2
98Cung cấp và lắp đặt máng xối tole phẳng dập dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo Chương V5md
99Cung cấp bông gió xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V792cái
100Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM) (không tính vật tư bông gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam gió; bông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V544cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg: lam xiênMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
104Cung cấp Lắp dựng lan can Inox (không tính NC, MTC, vật tư lan can đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,49m2
105Cung cấp, Lắp dựng khung thép chân lan can tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,165m2
106Gia công cột bằng thép hình cầu thang phụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6127tấn
107Gia công thang sắt cầu thang phụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1227tấn
108Lắp cột thép các loại cầu thang phụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6127tấn
109Lắp dựng lan can cầu thang (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1227tấn
110Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6758tấn
111Cung cấp bu lông D14, L=300mm, cấp độ bền 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16con
112Cung cấp bu lông D12, L=150mm, cấp độ bền 6.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32con
113Cung cấp bu lông nở D8, L=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64con
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,808m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,22871m2
116Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
117Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,536m2
118Trát hộp gaine dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,2456m2
119Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,6208m2
120Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.282,26m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2143m2
122Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,884m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,02m2
124Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,5786m2
125Mài nhẳn mặt lam trang trí trước khi bả masticMô tả kỹ thuật theo Chương V175,386m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,15m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,15m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
131Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.161,9m2
132Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,76m2
133GCLD tay vịn lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V124,6md
134Ốp tường trụ, cột đá cắt 100x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,855m2
135Ốp mặt lan can tầng trệt gạch Ceramic 300x300 màu sáng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,158m2
136Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,285m2
137Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm các vật liệu phụ và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,708m2
138Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm các vật liệu phụ và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5864m2
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 (bao gồm khung trần thép mạ kẽm và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,8771m2
141Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.330,8168m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.569,7677m2
143Sơn gấm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,36m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V278m
145Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m
146Kẻ joint cột rộng 4cm sâu 2cm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,9m
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,1168m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.817,3477m2
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,165100m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8639100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất cát đào đắp còn thừa đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325100m3
152Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
153Bê tông thành sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624m3
154Ván khuôn gỗ thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG VI TÍNH - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V132bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
5Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V105 đèn
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.120m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.090m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V192hộp
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
33Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
34Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Đèn báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Đầu Coss + Chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Ống các loại và dây điện (Ống ga đồng D64.4 + 12.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
40Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
41Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị CachingMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
42Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị CachingMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
43Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn ≤ 6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9010 m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47hộp
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
47Đầu cáp RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V104đầu
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
51Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
52Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm (Dây thoát sét cáp đồng trần 50mm2 1kg=2.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 1kg=2.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V261m3
57Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
58Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
60Cung cấp lắp đặt bộ chằng kim thu sét (Chằng 3 góc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Đế kim thu sét + Ống STK D49-1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C HẠNG MỤC 3: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,895100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
7Lắp đặt răng trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt răng ngoài - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (co 90 độ PVC D21mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm (Co giảm 90 độ PVC D21/27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Co 90 độ PVC D27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Co 90 độ PVC D42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Tê PVC D27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Tê PVC D42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm (Tê giảm PVC D21/27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (Tê PVC D21mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (Tê PVC D60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Co 90 độ PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Tê PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Tê PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Co 135 độ PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Co 90 độ PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm (Co 90 độ PVC D73/60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Tê 135 độ PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Chữ thập PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/73mm (Co 90 độ PVC D114/73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/73mm (Côn PVC D114/73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm (Côn PVC D73/60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm (Co 90 độ PVC D140/114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt xí bệt loại người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Lắp đặt xí bệt loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm bộ phụ kiện vòi, ống cấp, bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại nhỏ (bao gồm bộ phụ kiện vòi, ống cấp, bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Tay vịn ngang phía sau khu vệ sinh dành cho người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Tay vịn ngang bên hông khu vệ sinh người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp đặt quả cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
D HẠNG MỤC 4: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0799100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3206100m3
3Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3692100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,692m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3935tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6268tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0867tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,606m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
17Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
18Lắp dựng cốt thép sbản nắp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5285tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m3
21Quét phụ gia chống thấm 2 lớp (2kg/m2/1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,4277m2
22Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
23Lắp dựng thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ TRẠM BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
2Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
4Lát gạch tàu 300x300x20mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
5Cung cấp bộ xử lý trung tâm báo cháy tự độ 5 kênh (bao gồm bình ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt bộ xử lý trung tâm báo cháy tự độ 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
7Lắp đặt thiết bị đầu cảm biến khói 24vMô tả kỹ thuật theo Chương V3,310 đầu
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
10Lắp đặt cáp điều khiển 1x(4x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V273m
11Lắp đặt cáp điện 1x(2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V316m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE - Đường kính 50/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Đóng cọc tiếp đất 16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
15Lắp đặt kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
17Cung cấp bình CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
18Cung cấp bình bột khô (MF8) - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
19Cung cấp bass bắt bình CO2 + bình bột khôMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
20Lắp bảng nội qui - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,13521m3
22Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2151m3
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844100m
25Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt tủ chữa cháy KT 400x600x220mm, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt van góc lên tủ chữa cháy - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33CC vòi chữa cháy L=20m (vòi B) có khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
34CC lăng phun chữa cháy (lăng B, Đk miệng 13mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
35Lắp đặt họng chờ tiếp nước (ngõ vào 2xDN65 ngõ ra DN 90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
38Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9011m2
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
41Lắp đặt ống thép- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
42Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
43Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm răng trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt van khoá D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt mặt bích thép rỗng - Đường kính 60mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Lắp đặt mặt bích thép đặc - Đường kính 60mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt mặt bích thép rỗng - Đường kính 76mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt lúp bê (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
56Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9971m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79041m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,731m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3469m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093m3
63Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt BU - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5363tấn
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m2
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
83Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,502m3
84Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m2
85Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,512m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,232m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,264m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m2
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
94Cung cấp xà gồ STK 30x60 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,75kg
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m (tông lạnh màu sóng vuông dày 4.2 dem)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915100m2
96CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 (Bao gồm VT + LD + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
97CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm VT + LD + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
98Bơm điện Q=24-72m3/h; H=32-51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
99Bơm diezel Q=24-72m3/h; H=32-51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
100Phí kiểm định máy bơm (1 bơm điện + 1 bơm diesel)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
101Phí Vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 3,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
10Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
11Luồn dây từ cửa cột lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
13Cầu chì hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Bulon móng trụ M14x500+4 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Đai thép sắt phi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
16Đầu coss + Chụp nhựa + BLMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
17Đai thép cố định ống PVC vào trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
18Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
19Gạch tàu lát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V204,6viên
20Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
23Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Contractor 3P-22A (có cuộn hút 220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Bộ giá lắp cố định đèn Pha led 150W trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + DI DỜI NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2832m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8878m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0551m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính công đầm trên nền cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3676100m3
5Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5587100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8131m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch xi măng cốt liệu (XMCL) loại rỗng cùng kích thước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8358m3
8SXLD ván khuôn thép giằng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m2
9SXLD lắp dựng cốt thép giằng bồn hoa, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
10SXLD lắp dựng cốt thép giằng bồn hoa, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3517m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5896m2
13Thi công lát đá granit dày 30mm (bao vật tư, nhân công,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3043m3
15Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Mã hiệu bao gồm lớp vữa lót D20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,3m2
16Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, điều chỉnh vật liệu lớp vữa lót D30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.244,88m2
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6531100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2032100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5709100m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5872m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL loại đặc cùng kích thước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6286m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL loại đặc cùng kích thước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9461m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,53m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,0259m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5785m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8044m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
36Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V49cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V721cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (VDDM, tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672m3
42Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4826100m2
43Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0625tấn
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8448m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1697100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2847100m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683100m2
48Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8385m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL loại đặc cùng kích thước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL loại đặc cùng kích thước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,788m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,904m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357tấn
61Cung cấp bulong M20, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62Lắp đặt khung nhà xe (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5189tấn
63Cung cấp thép bản mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79kg
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn, tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4826100m2
66Cung cấp máng xối bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21md
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
68Lắp đặt co 90⁰ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho bề mặt mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,1971m2
H HẠNG MỤC 8: NHÁNH RẼ TRUNG THẾ 3P-22KV
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
5Dựng cột bê tông BTLT 14m, bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
6Công tác vận chuyển cột BTLT 14m bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,796tấn
7Lắp đặt Xà XIG-2,4m + chống 60x6x920Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ/02 cây
8Lắp đặt Sứ đứng 24kV +tyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
9Lắp đặt Xà XIND 2,4m + chống 60x6x920Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ/02 cây
10Lắp Sứ chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V301 bộ cách điện
11Lắp đặt Sứ đứng 24kV +tyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 sứ
12Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091km/1 dây
13Kẹp quai + hot lineMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Kẹp AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Kẹp WRMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt Xà XIND 2,4m + chống 60x6x920Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ/02 cây
17Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V301 bộ cách điện
18Kẹp AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt Rack 1 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ
20Rải căng dây AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,00621km/1 dây
21Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01851km/1 dây
22Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
23Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
24Giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
25Ký hiệu pha A, B, CMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
I HẠNG MỤC 9: TRẠM BIẾN ÁP 3X1P-15KVA
1Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Thí nghiệm chống sét van LA 18kV điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V31 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 100kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
7Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
9Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
10Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Boulon 16x500 + LĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Boulon 16x150 + LĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
16Boulon 16x350+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5):Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5):Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
18Boulon 6x80:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Đầu Cosse Cu 25mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Splitbolt CU - AL 1/0:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
22Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
23Ống nối dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Kẹp nối ép WR tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km/dây
26Ống nối dây đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Đầu cosse đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
29Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
30Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
31Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 6x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
34Lắp đặt ống PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
35Co nối PVC @34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Nút bít PVC @34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Bản tên trạm mecaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Cung cấp FCO 27kV-100A-12kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Cung cấp LA 18KV -10KA – Polymer (OHIO – Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Cung cấp Máy biến áp 1 pha cấp điện áp 12,7/0,23kV -15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
43Cung cấp MCCB 3P - 600V 80A - 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J HẠNG MỤC 10: LƯỚI HẠ THẾ NGẦM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
5Đầu cosse đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Gạch tàu lát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V181,5viên
7Đầu coss 120mm2 + Chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
8Đai thép cố định ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Sợi
9Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V55M
10Móc định vị cáp ngầm (Sứ) + BT đá 1x2 KT: 400x400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 6.400.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 900m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
8 Số lượng Công nhân tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 12 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... 17 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
9 Số lượng Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 01 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng ≥ 800kg1
3 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
4 Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 120T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) lực ép ≥ 120T1
5 Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực Đơn vị tính là cây150
6 Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là bộ300
7 Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là m22000
8 Máy trộn bê tông ≥250lít2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Đầm bàn Đầm bàn2
11 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->