Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH02: Cung cấp van và vật tư phục vụ sửa chữa van

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153858-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2022-HH02: Cung cấp van và vật tư phục vụ sửa chữa van
Số hiệu KHLCNT 20211295232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:43:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,136,598,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL2022-HH02: Cung cấp van và vật tư phục vụ sửa chữa van
Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn;
210 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL-2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Vấu nâng bạc nén tết điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ nước thải1CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Tết chèn van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng2BộHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Vòng chêm chặt van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh mức nước cao bình ngưng1CáiHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Tết chèn Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1BộHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Vòng chêm chặt Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Vòng đệm kín mặt bích thân Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh lưu lượng nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Van chặn đường trích nước đầu đẩu bơm tăng áp nước cấp đi sấy bơm cấp dự phòng1VanHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Van một chiều đường nước sấy bơm cấp từ đầu đẩy bơm tái tuần hoàn khử khí trích cho bơm cấp3VanHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Van một chiều đường cấp nước ngưng chèn van hồi về bình ngưng qua đường phun giảm ôn hơi thoát1VanHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Van xả đọng đường hơi tự dùng cấp cho hơi chèn1VanHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Van xả đọng đường hơi tự dùng cấp cho khử khí1VanHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Tết chèn van điều chỉnh nước về bình ngưng2BộHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước về bình ngưng1CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E22BộHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình E21CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Vấu nâng bạc nén tết Van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Tết chèn van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng2BộHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Vòng đệm kín mặt bích thân van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Vòng chêm chặt van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả điều chỉnh xả nước đọng từ E3 về bình ngưng1CáiHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Tết chèn van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1BộHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Vấu nâng bạc nén tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Vòng chêm chặt van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía trên van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng phía dưới van điều chỉnh nhiệt độ dầu bôi trơn1CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp1CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Gioăng chèn kín mặt chính xác động Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng Van tái tuần hoàn bơm cấp9CáiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Vòng đệm kín ống lồng phía trên Van tái tuần hoàn bơm cấp15CáiHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Vòng đệm kín giữa hai ống lồng Van tái tuần hoàn bơm cấp6CáiHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Tết chèn Van tái tuần hoàn bơm cấp6BộHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Vấu nâng bạc nén tết Van tái tuần hoàn bơm cấp3CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Vòng đỡ ống lồng hộp chèn tết3CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Tết chèn van điều chỉnh nước bổ sung2BộHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước bổ sung1CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Dẫn hướng (Guide) Van điều chỉnh nước cấp nước ngưng phun giảm ôn hơi thoát turbine1CáiHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Tết chèn (Packing) Van điều chỉnh nước cấp nước ngưng phun giảm ôn hơi thoát turbine1CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Gioăng chèn (Gasket) Van điều chỉnh nước cấp nước ngưng phun giảm ôn hơi thoát turbine1CáiHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Dẫn hướng (Guide) Van chặn đường xả nước từ bình clean drain tank về bình ngưng1CáiHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Tết chèn (Packing) Van chặn đường xả nước từ bình clean drain tank về bình ngưng1CáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Gioăng chèn (Gasket) Van chặn đường xả nước từ bình clean drain tank về bình ngưng1CáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 xuống E51BộHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Vòng đệm kín ống lồng dưới van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Vòng đệm kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E6 xuống E51CáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Tết chèn van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61BộHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Vòng đệm kín ống lồng dưới van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Vòng đệm kín ống lồng trên van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Vòng chêm chặt van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh nước đọng từ E7 xuống E61CáiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Tết chèn van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1BộHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Vòng chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Vòng đệm kín mặt bích thân van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Vòng chêm chặt van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van xả nước đọng từ E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Tết chèn van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1BộHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Vòng xoắn ốc chèn kín ống lồng trên van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
131Vòng chêm chặt van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 131 Mục 2 Chương V
132Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 132 Mục 2 Chương V
133Vòng đẩy cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 133 Mục 2 Chương V
134Vòng hỗ trợ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 134 Mục 2 Chương V
135Vòng giữ cụm chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh xả nước đọng từ E6 về bình khử khí1CáiHạng mục số 135 Mục 2 Chương V
136Vòng lót tết chèn Van điều chỉnh tự dùng vào bình khử khí2BộHạng mục số 136 Mục 2 Chương V
137Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí1CáiHạng mục số 137 Mục 2 Chương V
138Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí1CáiHạng mục số 138 Mục 2 Chương V
139Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí1CáiHạng mục số 139 Mục 2 Chương V
140Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí2CáiHạng mục số 140 Mục 2 Chương V
141Tết chèn trục van điều chỉnh hơi tự dùng vào bình khử khí3CáiHạng mục số 141 Mục 2 Chương V
142Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 142 Mục 2 Chương V
143Tết chèn van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí2BộHạng mục số 143 Mục 2 Chương V
144Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 144 Mục 2 Chương V
145Vòng chèn kín mặt chính xác động van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 145 Mục 2 Chương V
146Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 146 Mục 2 Chương V
147Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh van điều chỉnh đầu vào hệ thống khử khí1CáiHạng mục số 147 Mục 2 Chương V
148Vấu nâng bạc nén tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 148 Mục 2 Chương V
149Tết chèn Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát2BộHạng mục số 149 Mục 2 Chương V
150Vòng đỡ lò xo hộp chèn tết Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 150 Mục 2 Chương V
151Vòng đệm kín mặt bích thân Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 151 Mục 2 Chương V
152Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 152 Mục 2 Chương V
153Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát dầu chèn máy phát1CáiHạng mục số 153 Mục 2 Chương V
154Đĩa van của Van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng A1CáiHạng mục số 154 Mục 2 Chương V
155Vòng chèn kín mặt chính xác tĩnh của Van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng A1CáiHạng mục số 155 Mục 2 Chương V
156Chốt khớp nối đĩa van của Van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng A1CáiHạng mục số 156 Mục 2 Chương V
157Long đen của Van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng A1CáiHạng mục số 157 Mục 2 Chương V
158Vòng đệm của Van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng A1CáiHạng mục số 158 Mục 2 Chương V
159Vòng đệm chốt van của Van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng A1CáiHạng mục số 159 Mục 2 Chương V
160Tết chèn (Packing) của Van đường nước đọng E6 về bình khử khí1bộHạng mục số 160 Mục 2 Chương V
161Vòng đệm (Gasket) của Van đường nước đọng E6 về bình khử khí1cáiHạng mục số 161 Mục 2 Chương V
162Tết chèn (Gland packing) của Van đường nước đọng E7 về bình khử khí2CáiHạng mục số 162 Mục 2 Chương V
163Tết chèn (Gland packing) của Van đường nước đọng E7 về bình khử khí4CáiHạng mục số 163 Mục 2 Chương V
164Vòng chèn kín mặt chính xác động (Seal Ring) của Van đường nước đọng E7 về bình khử khí1CáiHạng mục số 164 Mục 2 Chương V
165Tết chèn (Gland packing) của Van nước đi tắt bình gia nhiệt số 52CáiHạng mục số 165 Mục 2 Chương V
166Tết chèn (Gland packing) của Van nước đi tắt bình gia nhiệt số 54CáiHạng mục số 166 Mục 2 Chương V
167Vòng chèn kín mặt chính xác động (Seal Ring) của Van nước đi tắt bình gia nhiệt số 51CáiHạng mục số 167 Mục 2 Chương V
168Bộ kit của Van xả khí bao hơi1BộHạng mục số 168 Mục 2 Chương V
169Bộ kit của Van xả khí bao hơi1BộHạng mục số 169 Mục 2 Chương V
170Bộ kit của van Van xả khí bộ quá nhiệt cấp 22BộHạng mục số 170 Mục 2 Chương V
171Bộ kit của Van xả khí ống góp đầu vào bộ quá nhiệt cấp 21BộHạng mục số 171 Mục 2 Chương V
172Bộ kit của Van xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 11BộHạng mục số 172 Mục 2 Chương V
173Bộ kit của Van xả đọng bộ quá nhiệt trung gian1BộHạng mục số 173 Mục 2 Chương V
174Bộ kit của Van xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 31BộHạng mục số 174 Mục 2 Chương V
175Bộ kit của Van xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 21BộHạng mục số 175 Mục 2 Chương V
176Bộ kit của Van xả khí HRA FRONT WALL1BộHạng mục số 176 Mục 2 Chương V
177Bộ kit của Van xả ống góp đầu vào APERTURE SIDE WALL1BộHạng mục số 177 Mục 2 Chương V
178Bộ kit của Van xả ống góp đầu ra HRA SIDE WALL1BộHạng mục số 178 Mục 2 Chương V
179Tết chèn Van xả thổi bụi Lò hơi4BộHạng mục số 179 Mục 2 Chương V
180Vòng đệm kín bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC21CáiHạng mục số 180 Mục 2 Chương V
181Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC2 (kiểu 1)1CáiHạng mục số 181 Mục 2 Chương V
182Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC2 (kiểu 2)1CáiHạng mục số 182 Mục 2 Chương V
183Phớt chèn bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC21CáiHạng mục số 183 Mục 2 Chương V
184Vòng đệm kín thân Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC21CáiHạng mục số 184 Mục 2 Chương V
185Ống lót dẫn hướng trục Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC21CáiHạng mục số 185 Mục 2 Chương V
186Tết chèn Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC21BộHạng mục số 186 Mục 2 Chương V
187Vòng đệm kín ống lồng Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC2 (kiểu 1)1CáiHạng mục số 187 Mục 2 Chương V
188Vòng đệm kín ống lồng Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC2 (kiểu 2)1CáiHạng mục số 188 Mục 2 Chương V
189Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC31CáiHạng mục số 189 Mục 2 Chương V
190Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC3 (kiểu 1)1CáiHạng mục số 190 Mục 2 Chương V
191Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC3 (kiểu 2)1CáiHạng mục số 191 Mục 2 Chương V
192Phớt chèn bộ truyền động Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC31CáiHạng mục số 192 Mục 2 Chương V
193Vòng đệm kín thân Van điều chỉnh thổi bụi trích từ hơi QNC31CáiHạng mục số 193 Mục 2 Chương V
194Ống lót dẫn hướng trục Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC31CáiHạng mục số 194 Mục 2 Chương V
195Tết chèn Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC31BộHạng mục số 195 Mục 2 Chương V
196Vòng đệm kín ống lồng Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC3 (Kiểu 1)1CáiHạng mục số 196 Mục 2 Chương V
197Vòng đệm kín ống lồng Van điều chỉnh thổi bụi bộ sấy không khí trích từ QNC3 (kiểu 2)1CáiHạng mục số 197 Mục 2 Chương V
198Vòng đệm kín bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 198 Mục 2 Chương V
199Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 1 (kiểu 1)4CáiHạng mục số 199 Mục 2 Chương V
200Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 1 (kiểu 2)4CáiHạng mục số 200 Mục 2 Chương V
201Phớt chèn bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 201 Mục 2 Chương V
202Vòng đệm kín thân Van điều khiển phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 202 Mục 2 Chương V
203Ống lót dẫn hướng trục Van điều khiển phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 203 Mục 2 Chương V
204Tết chèn Van điều khiển phun giảm ôn cấp 14BộHạng mục số 204 Mục 2 Chương V
205Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều khiển phun giảm ôn cấp 1 (Kiểu 1)4CáiHạng mục số 205 Mục 2 Chương V
206Vòng đệm kín mặt chính xác tĩnh Van điều khiển phun giảm ôn cấp 1 (Kiểu 2)8CáiHạng mục số 206 Mục 2 Chương V
207Gioăng chèn kín mặt chính xác động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 18CáiHạng mục số 207 Mục 2 Chương V
208Màng xi lanh van điều khiển phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 208 Mục 2 Chương V
209Vòng đệm kín bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24CáiHạng mục số 209 Mục 2 Chương V
210Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 2 (Kiểu 1)4CáiHạng mục số 210 Mục 2 Chương V
211Gioăng chèn kín bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 2 (Kiểu 2)4CáiHạng mục số 211 Mục 2 Chương V
212Phớt chèn bộ truyền động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24CáiHạng mục số 212 Mục 2 Chương V
213Vòng đệm kín thân Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24CáiHạng mục số 213 Mục 2 Chương V
214Ống lót dẫn hướng trục Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24CáiHạng mục số 214 Mục 2 Chương V
215Tết chèn Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24BộHạng mục số 215 Mục 2 Chương V
216Vòng đệm kín ống lồng Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24BộHạng mục số 216 Mục 2 Chương V
217Vòng chèn kín mặt chính xác động Van điều khiển phun giảm ôn cấp 24BộHạng mục số 217 Mục 2 Chương V
218Màng xi lanh van điều khiển phun giảm ôn cấp 24CáiHạng mục số 218 Mục 2 Chương V
219Bộ kit của Van chặn cấp hơi thổi bụi trích từ quá nhiệt cấp 21BộHạng mục số 219 Mục 2 Chương V
220Bộ kit của Van xả đọng bộ quá nhiệt trung gian1BộHạng mục số 220 Mục 2 Chương V
221Bộ kit của Van xả đọng ống góp đầu ra HRA PATITION WALL1BộHạng mục số 221 Mục 2 Chương V
222Bộ kit của Van xả ống góp đầu ra HRA REAR WALL1BộHạng mục số 222 Mục 2 Chương V
223Bộ kit của Van chặn hơi thổi bụi bộ sấy1BộHạng mục số 223 Mục 2 Chương V
224Bộ kit của Van chặn đường xả khẩn cấp Blowdown tank1BộHạng mục số 224 Mục 2 Chương V
225Van điện xả tường nước1CáiHạng mục số 225 Mục 2 Chương V
226Van điện xả tường nước1CáiHạng mục số 226 Mục 2 Chương V
227Van điện xả tường nước1CáiHạng mục số 227 Mục 2 Chương V
228Van điện xả tường nước1CáiHạng mục số 228 Mục 2 Chương V
229Van điện xả bộ hâm1CáiHạng mục số 229 Mục 2 Chương V
230Vòng đệm kín bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 12CáiHạng mục số 230 Mục 2 Chương V
231Gioăng chèn kín bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 12CáiHạng mục số 231 Mục 2 Chương V
232Phớt chèn bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 12CáiHạng mục số 232 Mục 2 Chương V
233Vòng đệm kín thân Van chặn phun giảm ôn cấp 12CáiHạng mục số 233 Mục 2 Chương V
234Ống lót dẫn hướng trục Van chặn phun giảm ôn cấp 12CáiHạng mục số 234 Mục 2 Chương V
235Tết chèn Van chặn phun giảm ôn cấp 12BộHạng mục số 235 Mục 2 Chương V
236Vòng đệm kín ống lồng Van chặn phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 236 Mục 2 Chương V
237Màng xi lanh van chặn phun giảm ôn cấp 14CáiHạng mục số 237 Mục 2 Chương V
238Vòng đệm kín bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 22CáiHạng mục số 238 Mục 2 Chương V
239Gioăng chèn kín bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 2 (kiểu 1)2CáiHạng mục số 239 Mục 2 Chương V
240Gioăng chèn kín bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 2 (kiểu 2)2CáiHạng mục số 240 Mục 2 Chương V
241Phớt chèn bộ truyền động Van chặn phun giảm ôn cấp 22CáiHạng mục số 241 Mục 2 Chương V
242Gioăng làm kín mặt bích thân Van chặn phun giảm ôn cấp 22CáiHạng mục số 242 Mục 2 Chương V
243Ống lót dẫn hướng trục Van chặn phun giảm ôn cấp 22CáiHạng mục số 243 Mục 2 Chương V
244Tết chèn Van chặn phun giảm ôn cấp 22CáiHạng mục số 244 Mục 2 Chương V
245Gioăng làm kín ống lồng Van chặn phun giảm ôn cấp 24CáiHạng mục số 245 Mục 2 Chương V
246Màng xi lanh van chặn phun giảm ôn cấp 22CáiHạng mục số 246 Mục 2 Chương V
247Gioăng chèn ống cân bằng/Balance seal Van điều chỉnh nước cấp vào bộ hâm/BFW PINCH VALVE1CáiHạng mục số 247 Mục 2 Chương V
248Gioăng chèn mặt chính xác tĩnh/Gasket Van điều chỉnh nước cấp vào bộ hâm/BFW PINCH VALVE2CáiHạng mục số 248 Mục 2 Chương V
249Gioăng chèn thân van/Gasket Van điều chỉnh nước cấp vào bộ hâm/BFW PINCH VALVE1CáiHạng mục số 249 Mục 2 Chương V
250Bộ tết chèn/Packing set Van điều chỉnh nước cấp vào bộ hâm/BFW PINCH VALVE1BộHạng mục số 250 Mục 2 Chương V
251Bạc chèn/Paking spacer Van điều chỉnh nước cấp vào bộ hâm/BFW PINCH VALVE1CáiHạng mục số 251 Mục 2 Chương V
252Bạc nén tết/Packing gland Van điều chỉnh nước cấp vào bộ hâm/BFW PINCH VALVE1CáiHạng mục số 252 Mục 2 Chương V
253Van điện xả sự cố bao hơi Mass blowoff1CáiHạng mục số 253 Mục 2 Chương V
254Van điện xả khí bao hơi bên trái1CáiHạng mục số 254 Mục 2 Chương V
255Van điện xả khí bao hơi bên phải1CáiHạng mục số 255 Mục 2 Chương V
256Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường sau1CáiHạng mục số 256 Mục 2 Chương V
257Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường bên1CáiHạng mục số 257 Mục 2 Chương V
258Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt hộp- tường trước1CáiHạng mục số 258 Mục 2 Chương V
259Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt tiền sảnh1CáiHạng mục số 259 Mục 2 Chương V
260Van điện xả đọng ống góp đầu ra quá nhiệt vách ngăn1CáiHạng mục số 260 Mục 2 Chương V
261Van điện xả khí quá nhiệt cấp 11CáiHạng mục số 261 Mục 2 Chương V
262Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 21CáiHạng mục số 262 Mục 2 Chương V
263Van điện xả khí ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 21CáiHạng mục số 263 Mục 2 Chương V
264Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 2- nhánh A1CáiHạng mục số 264 Mục 2 Chương V
265Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 2- nhánh B1CáiHạng mục số 265 Mục 2 Chương V
266Van điện xả khí ống góp đầu ra quá nhiệt cấp 31CáiHạng mục số 266 Mục 2 Chương V
267Van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt trung gian1CáiHạng mục số 267 Mục 2 Chương V
268Van điện xả đọng quá nhiệt ống góp đầu ra quá nhiệt trung gian1CáiHạng mục số 268 Mục 2 Chương V
269Cụm van bướm, xylanh 300A1BộHạng mục số 269 Mục 2 Chương V
270Van chặn phểu tro điều khiển bằng khí nén máy cấp tro ướt (Không bao gồm xy lanh)1BộHạng mục số 270 Mục 2 Chương V
271Van liên thông đầu đẩy bơm bùn xỉ2CáiHạng mục số 271 Mục 2 Chương V
272Van tái tuần hoàn bơm nước chèn1CáiHạng mục số 272 Mục 2 Chương V
273Van tái tuần hoàn bơm tống2CáiHạng mục số 273 Mục 2 Chương V
274Van tái tuần hoàn bơm bổ sung2CáiHạng mục số 274 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->