Gói thầu: Gói thầu số 09- CHCT 2020 “Mua VTTB phục vụ Công trình đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA Vân Hà, Bãi Đồn, Bãi Cháy, Vân Hà 2, Xóm 21 Vân Nam và Công trình lắp bổ sung tủ điều khiển tụ bù cho lưới hạ áp huyện Phúc Thọ năm 2020”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09- CHCT 2020 “Mua VTTB phục vụ Công trình đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA Vân Hà, Bãi Đồn, Bãi Cháy, Vân Hà 2, Xóm 21 Vân Nam và Công trình lắp bổ sung tủ điều khiển tụ bù cho lưới hạ áp huyện Phúc Thọ năm 2020”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn, chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:21:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 934,223,336 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xà néo dây ra sau công tơ cột vuông đơn (155 bộ - 3,698 kg/bộ) | 573,19 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 2 | Xà néo dây ra sau công tơ cột tròn đơn (107 bộ - 4,698 kg/bộ) | 502,686 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 3 | Xà néo dây ra sau công tơ cột vuông đúp (14 bộ - 4,838 kg/bộ) | 67,732 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 4 | Xà néo dây ra sau công tơ cột tròn đúp (10 bộ - 6,018 kg/bộ) | 60,18 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 5 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột vuông đơn (145 bộ - 10,72 kg/bộ)- 2 phía | 1.554,4 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 6 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột vuông kép (13 bộ - 13,597 kg/bộ)- 2 phía | 176,761 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột vuông đơn(16 bộ - 15,598 kg/bộ)- 1 phía | 249,568 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 8 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột vuông kép (10 bộ - 17,7 kg/bộ)- 1 phía | 17,7 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột vuông đơn (2 bộ - 13,646 kg/bộ)- 1 phía | 27,292 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 10 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột tròn đơn (96 bộ - 11kg/bộ) | 1.056 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 11 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột tròn kép( 9 bộ - 13,397 kg/bộ)- 2 phía cho 1 hòm H4 | 120,573 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 12 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột tròn đơn (3 bộ - 16,082 kg/bộ)-1 phía | 48,246 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 13 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha cột tròn kép (1 bộ - 17,7kg/bộ)-1 phía | 17,7 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 14 | Sứ quả bàng | 1.326 | quả | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 15 | Dây thép bọc nhựa Φ1,5mm | 10.608 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 16 | Đai thép + khóa đai thép | 1.315 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 17 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 686 | cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 19 | Đầu cốt M25mm2 | 210 | cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 20 | Đầu cốt AM 50mm2 | 160 | cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.636 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 106 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 23 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 40 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 24 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 300 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 25 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 22 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*10mm2 | 1.090 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*25mm2 | 44 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 28 | Đề can tên khách hàng | 663 | cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 29 | Băng dính cách điện hạ thế | 404 | cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*70mm2 | 702 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | 648 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 32 | Đầu cốt M70mm2 | 216 | cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | ||
| 33 | Dây tiếp địa Φ10mm | 18 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi