Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 22:22:00 đến ngày 2022-02-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468206E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.581.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.085.162.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tó + pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ xã Vĩnh Hùng đi xã Minh Tân và xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc. Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB thi công công trình. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự, Nhân sự, Máy móc thiết bị, Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư + bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 35 cột đơn XNB35-1LT-SC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công bằng thủ công) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153 | m |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Tháo ra, lắp lại xà néo XNB35-1LT-SC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | quả |
| 10 | Tháo ra, lắp lại chuỗi néo đơn 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Tháo ra, lắp lại dây nhôm lõi thép AC70/11 bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.857 | m |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | quả |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m H7,5B thi công cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m H7,5C thi công cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m H8,5B thi công cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m H8,5C thi công cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5,0kN thi công cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 515 | m |
| 8 | Dây nhôm AV50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7.299 | m |
| 9 | Dây nhôm AV35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.195 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 208 | m |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-1V (cột 7,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-1V (cột 8,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế cột vuông RC2-1V (cột 7,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cột vuông RC2-1V (cột 8,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Sứ hạ thế A30+ ty sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 444 | quả |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ hạ thế 1 pha cột vuông đơn XĐ2-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46 | bộ |
| 21 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN2-2TD | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu ngang XN4-2VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp hãm 4x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Kẹp hãm 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144 | cái |
| 31 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 182 | cái |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 286 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | cuộn |
| 34 | Dây thít nhựa 3x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | gói |
| 35 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | hộp |
| 36 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | hộp |
| 37 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Tháo, lắp lại tụ bù 0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98 | m |
| 41 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 351 | m |
| 42 | Cáp đi hộ dân Cu/PVC/PVC 2x6mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.680 | m |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | vị trí |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67 | móng |
| 2 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | móng |
| 6 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-1V (cột 7,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-1V (cột 8,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC2-1V (cột 7,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC2-1V (cột 8,5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| J | THU HỒI ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ XĐB35-1LT-SĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | quả |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m BTLT12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| K | THU HỒI ĐZ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà néo XN2-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà XN4-1V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Hạ cột BT H8,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Hạ cột BT H7,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | cột |
| 7 | Hạ cột BT tự đúc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cột |
| 8 | Thu hồi dây nhôm AV50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.490 | m |
| 9 | Thu hồi dây nhôm AV35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.650 | m |
| 10 | Thu hồi dây nhôm AV25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 156 | m |
| 11 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.758 | m |
| 12 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 986 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468206E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.581.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.085.162.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ An toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu | ≥ 1 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Tời ra dây | ≥ 5T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Tó + pa lăng xích | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy đo độ võng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi