Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030922-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
Số hiệu KHLCNT 20200771926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 17:47:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,949,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 3 máy cắt điện đơn pha 220kV, cách điện khí SF6, loại ngoài trời; có các thông số kỹ thuật cho mỗi máy cắt như sau: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động cho từng pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, tủ đấu dây từng pha và tủ đấu dây chung cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí.. - Kèm kẹp cực thiết bị loại ngang phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, - Kèm kẹp cực thiết bị loại ngang phù hợp với ống nhôm Ø80/70mm - Sàn thao tác Kèm giá đỡ thép hình H, Bu lông liên kết giữa giá đỡ và thiết bị và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Bộ nạp khí SF6 và bộ phát hiện rò khí 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
2 Dao cách ly 3 pha 220kV, mở ngang ở giữa, có hai lưỡi tiếp đất cố định, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, - Dây nối đất. Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
3 Dao cách ly 3 pha 220kV, mở ngang ở giữa, có một lưỡi tiếp đất cố định bên trái, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, Kèm giá đỡ thép hình H, Bu lông liên kết giữa giá đỡ và thiết và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
4 Dao cách ly 1 pha 220kV, mở ngang ở giữa, không có lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với ống nhôm Ø80/70mm Kèm giá đỡ thép hình H, Bu lông liên kết giữa giá đỡ và thiết và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
5 Máy biến dòng điện 220kV, đặt ngoài trời - Điện áp định mức 245kV - Tỷ số biến đổi 800-1200-2000/1-1-1-1-1A - Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * cuộn 1: Cl.5P20-30VA * cuộn 2: Cl.0.2-10VA * cuộn 3: Cl.0.5-10VA * cuộn 4: Cl.5P20-30VA * cuộn 5: Cl.5P20-30VA - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kèm kẹp cực thiết bị loại ngang phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, - Kèm kẹp cực thiết bị loại ngang phù hợp với ống nhôm Ø80/70mm - Bu lông liên kết giữa giá đỡ và thiết và Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
6 Máy biến điện áp 1 pha 220kV, kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV - Tỷ số biến đổi: 220/√3:0.11/√3:0.11/√3:0.11/√3kV - Phía thứ cấp có 2 cuộn dây: * Cuộn 1: Cl.0.2-10VA * Cuộn 2: Cl.0.5-25VA * Cuộn 3: Cl.3P-50VA - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, - Kèm tủ đấu dây chung (3xCVT). - Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
7 Chống sét van 220kV, loại đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện 10kA, class 3 - Dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV - Kèm kẹp cực thiết bị phù hợp cho dây dẫn 1xTAL660mm2, - Kèm máy ghi số lần sét đánh, đồng hồ đo dòng rò và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
8 Sứ đỡ 220kV, đỡ ống D160/150, đặt ngoài trời - Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm kẹp trượt, cố định ống trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. 12 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
9 Sứ đỡ 220kV, đỡ ống D80/70, đặt ngoài trời - Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm kẹp trượt ống trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. 6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
10 Sứ đỡ 220kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 660mm2, đặt ngoài trời - Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. 2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
11 Sứ đỡ 110kV, đỡ dây dẫn 2xTAL 660mm2, đặt ngoài trời - Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện lắp đặt. 3 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
12 Chuỗi cách điện 220kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 660mm2 - Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm phụ kiện để lắp đặt. 6 Chuỗi Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
13 Dây dẫn TAL 660mm2 420 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
14 Dây dẫn AAC 240mm2 130 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
15 Dây dẫn điện AAC 510mm2 309 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
16 Ống nhôm dẫn điện D160/150mm, l = 17m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây AAC 510mm2 12 ống Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật Nhà thầu có thể sử dụng các đoạn ống nối lại với nhau như sau: - Ống 12m: 6 ống - Ống 11m: 12 ống - Kẹp nối ống D160/150: 12 bộ
17 Ống nhôm dẫn điện D80/70mm, l = 10m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây AAC 510mm2 6 ống Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
18 Ống nhôm dẫn điện D80/70mm, l = 8m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây AAC 510mm2 6 ống Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
19 Kẹp nối thẳng ống D80/70 với dây 1xTAL 660mm2 12 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
20 Kẹp rẽ nhánh T, loại ép, phù hợp từ ống D160/150mm với dây 1xTAL 660mm2 12 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
21 Kẹp rẽ nhánh T, loại ép, phù hợp dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
22 Kẹp rẽ nhánh T, loại ép phù hợp dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAAC240mm2 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
23 Kẹp rẽ nhánh T, loại ép phù hợp dây 2xTAL660mm2 với dây 1xAAC240mm2 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
24 Kẹp cực chống sét van 220kV, phù hợp với chống sét van hiện hữu và dây dẫn 1xAAC240mm2 loại đứng 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
25 Kẹp cực chống sét van 110kV, phù hợp với chống sét van hiện hữu và dây dẫn 1xAAC240mm2 loại đứng 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
26 Kẹp rẽ nhánh T ép, từ 2 dây phía đường dây đến 1 dây TAL 660mm2 6 cái Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->