Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:19:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 09:08:00 đến ngày 2022-02-21 09:19:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,617,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1425515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng., trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện nước, PCCC, Phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.331.907.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.663.814.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trang Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng ĐTXD 02 nhà đa năng xóm Tây Phướn, xóm Rừng và công viên thể thao khu phố Bính Hạ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ, địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,7139 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,9185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,2985 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,6021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,6819 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 1,3614 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,4727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3937 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,3419 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6219 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4693 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,8241 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2794 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7216 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3382 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,4872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,7765 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2517 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3454 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,6733 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,4095 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,2787 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4703 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,8663 | m3 |
| 28 | Mua Thép xà gồ C10 | Chương V - E HSMT | 1.442,3903 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4072 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,4072 | tấn |
| 31 | Mua thép góc làm kèo | Chương V - E HSMT | 3.015,4373 | kg |
| 32 | Mua thép bản liên kết kèo | Chương V - E HSMT | 917,1393 | kg |
| 33 | Mua bu lông D20 liên kết với cột | Chương V - E HSMT | 35,52 | kg |
| 34 | Mua thép góc giằng mái | Chương V - E HSMT | 310,9953 | kg |
| 35 | Mua thép bản làm giằng mái | Chương V - E HSMT | 23,2778 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 3,8367 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 3,8367 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,3261 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,3261 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 293,6589 | 1m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,6303 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0903 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7919 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4689 | m3 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8942 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1032 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8932 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0124 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2578 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7792 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1757 | 100m3/1km |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 58,5844 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8019 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3123 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,8992 | m3 |
| 69 | Khoan ramset vào cột D10mm, lỗ d12mm | Chương V - E HSMT | 750,5 | lỗ |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 393,0736 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 379,2516 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 253,7265 | m2 |
| 73 | Đắp trang trí chân cột | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 270,24 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 84,33 | m |
| 76 | Đắp chữ nổi nhà đa năng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 154,632 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 373,2972 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 646,8001 | m2 |
| 80 | Cửa đi hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 23,936 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh V4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 30,1086 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm hệ vp4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 78,2494 | m2 |
| 83 | Lam chắn nắng rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm, liên kết bằng hộp 40x80 dày 1,1mm mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 65,3454 | m2 |
| 84 | Khóa tay bẻ nhập khẩu | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 85 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 20 | Cái |
| 86 | Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổ | Chương V - E HSMT | 472,4413 | Kg |
| 87 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,4609 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,5719 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 26,04 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,3662 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 210,1484 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,9544 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,384 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,6593 | m2 |
| 95 | Làm trần nhôm Clip - in kt 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 214,2046 | m2 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5309 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,0948 | m3 |
| 100 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,2445 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,85 | m |
| 102 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,0584 | 1m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2018 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0168 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,14 | m2 |
| 107 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 3,4396 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 109 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7039 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,338 | m2 |
| 111 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V - E HSMT | 42,0594 | kg |
| 112 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 422,6007 | Kg |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 281,7338 | m2 |
| 114 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 108,5857 | m2 |
| 115 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,6057 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 41,67 | m |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 5,1484 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,0784 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 6,2352 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,1961 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1463 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,8194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,25 | m3 |
| 7 | Làm băng cản nước PVC V200 | Chương V - E HSMT | 101,2 | m |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 1,9013 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,6876 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,6163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,6941 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,113 | m3 |
| 16 | Thang sắt inox 304 | Chương V - E HSMT | 15,9869 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0118 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,128 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 201,46 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 68,6 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 7,488 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4865 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7002 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4467 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,032 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2112 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4592 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8699 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3802 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1701 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6294 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,001 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0036 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,066 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,704 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,7408 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,4532 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 28,3332 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 43,5648 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,5924 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 13,9424 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5744 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,824 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt V4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,96 | m2 |
| 61 | Khóa tay bẻ nhập khẩu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổ | Chương V - E HSMT | 30,6396 | Kg |
| 63 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,0299 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,2693 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 1,96 | m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Mua tủ điện vỏ tôn KT: 1000x600x300 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tôn | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | 5 đèn |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống thanh cái , cáp nối | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bảng điện lắp âm tường 200x200x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn led Panel 50W kt 600x600 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led pha 200W chiếu sáng thể thao | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ô cắm âm tường loại 3 cực 16A | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt hắt kiến trúc 45w | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 145 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây loại chống cháy | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 42 | Dây tiếp địa D16 | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 0,28 | 10m |
| 45 | chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,336 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 51 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 55 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/50mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,74 | 1m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,58 | m3 |
| 61 | Khung bu lông móng 4M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,58 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,052 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 65 | Lắp choá đèn led 100W ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 68 | Tai bắt tiếp địa 50x4, l=75mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/50mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa nước 2 chiều ppr D50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao điện D27mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Trõ bơm D27mm | Chương V - E HSMT | 1 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt khóa nước 2 chiều D27mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 500w | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 115 | Colie giữ ống D90 thoát nước mưa | Chương V - E HSMT | 30 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 48,46 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 3 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 7,6718 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5613 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| 9 | Trải ni long lót sân | Chương V - E HSMT | 134,24 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,42 | m3 |
| 11 | Lát nền sân đá tự nhiên KT 400x400x30mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 202,74 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1729 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,939 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,0773 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 63,9656 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0508 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 6,1805 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,9948 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,846 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9768 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,64 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0401 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0461 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,666 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 26,5856 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,371 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2736 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,94 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,3 | m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,364 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2071 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2384 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,441 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3481 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3481 | 100m3/1km |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0556 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4365 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6547 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1843 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,3832 | m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,468 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0259 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m3/1km |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 28,3461 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8228 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0703 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,5284 | tấn |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,8562 | m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 8,69 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1313 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1723 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9477 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0988 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9152 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,2174 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4667 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 123,8724 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,2888 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 140,1624 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,0453 | tấn |
| 89 | Thép hộp làm cổng | Chương V - E HSMT | 36,7451 | kg |
| 90 | Thép tấm, lá làm cổng | Chương V - E HSMT | 9,6475 | kg |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 1,65 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,768 | 1m2 |
| 93 | Chốt + khóa cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 30,8544 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 23,64 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 7,2144 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 207,8 | m2 |
| 5 | Bạt nilon chống mất thuốc do hào | Chương V - E HSMT | 57,436 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3085 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 10 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 12 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 24 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (vận dụng mã hiệu tính nhân công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4347 | 100m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 78,4278 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nối | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| G | NHÀ ĐA NĂNG TÂY PHƯỚN - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| H | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5819 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,8861 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1087 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,5318 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,5186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 1,4091 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,8652 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,3056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,1454 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,8088 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,5811 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0008 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,1846 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4906 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6811 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,7437 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,3984 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7684 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,9158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,4472 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,9484 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,5923 | m3 |
| 28 | Mua Thép xà gồ C10 | Chương V - E HSMT | 1.397,0545 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,363 | tấn |
| 31 | Mua thép góc làm kèo | Chương V - E HSMT | 2.742,5823 | kg |
| 32 | Mua thép bản liên kết kèo | Chương V - E HSMT | 917,1393 | kg |
| 33 | Mua bu lông D20 liên kết với cột ( bu lông neo mạ kẽm cấp bền 8.8) | Chương V - E HSMT | 35,52 | kg |
| 34 | Mua thép góc giằng mái | Chương V - E HSMT | 310,9953 | kg |
| 35 | Mua thép bản làm giằng mái | Chương V - E HSMT | 29,971 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 3,5705 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 3,5705 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,3327 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,3327 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 279,3168 | 1m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,5523 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1704 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5525 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8606 | m3 |
| 45 | Mua bu lông m20 cấp bền 8,8 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Mua thép bản dày 5-6mm | Chương V - E HSMT | 100,7575 | kg |
| 47 | Mua thép ống 60x60x2mm , thép ống tròn , D48x32mm | Chương V - E HSMT | 16,6563 | kg |
| 48 | Mua thép hộp 60x60x2mm | Chương V - E HSMT | 62,0843 | kg |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,1751 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1751 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện khung thép | Chương V - E HSMT | 9,5194 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kính cường lực dày 12mm | Chương V - E HSMT | 9,7904 | m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8942 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1032 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8932 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0124 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,56 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2578 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7792 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1381 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1381 | 100m3/1km |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 63,291 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8396 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6308 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,8992 | m3 |
| 76 | Khoan ram set vào cột D10 , lỗ D12mm | Chương V - E HSMT | 696 | lỗ |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 418,6891 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 400,9412 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 133,6438 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 231,5757 | m2 |
| 81 | Đắp trang trí chân cột | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 126,62 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 260,886 | m |
| 84 | Đắp chữ nổi nhà đa năng | Chương V - E HSMT | 1 | 0.0 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 534,585 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 650,2648 | m2 |
| 87 | Cửa đi hệ V450 kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 25,76 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh V4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 24,7686 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm hệ vp4400, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 69,5926 | m2 |
| 90 | Lam chắn nắng rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm, liên kết bằng hộp 40x80 dày 1,1mm mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 62,7972 | m2 |
| 91 | Khóa tay bẻ nhập khẩu | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 15 | bộ' |
| 93 | Mua sắt vuông đặc 12x12cm làm hoa sắt của sổ | Chương V - E HSMT | 378,854 | Kg |
| 94 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,3696 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,6948 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 25,2 | m2 |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 152,152 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,3836 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 187,5678 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường gạch đỏ 120x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,8224 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x300, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 49,536 | m2 |
| 102 | Ốp gạch vỉ mầu tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 76,6778 | m2 |
| 103 | Làm trần nhôm Clip - in kt 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 191,2408 | m2 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,566 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,9526 | m3 |
| 107 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1428 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,65 | m |
| 109 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 278,8209 | Kg |
| 110 | Quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần, sênô mái | Chương V - E HSMT | 185,8806 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,5963 | m2 |
| 112 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,2731 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 38,39 | m |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,982 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 1,8085 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 5,43 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Mua tủ điện vỏ tôn KT: 1000x600x300 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 10 | chuyển mạch vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống thanh cái , cáp nối | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảng điện lắp âm tường 200x200x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn led Panel 50W kt 600x600 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led pha 200W chiếu sáng thể thao | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ô cắm âm tường loại 3 cực 16A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hắt kiến trúc 45w | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 124 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 290 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 62 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây loại chống cháy | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5m | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 30,28 | m |
| 41 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 15,336 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 45 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Trõ bơm D27mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt khóa nước 2 chiều D34mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 500w | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| J | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RÙNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 28,27 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 6 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 20,3966 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4867 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,3118 | 100m3 |
| 8 | Trải ni long lót sân | Chương V - E HSMT | 92,2 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,22 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 92,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,918 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,4601 | m3 |
| 14 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,98 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,89 | m2 |
| 16 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Chương V - E HSMT | 1,6875 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7906 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,141 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1628 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,94 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0077 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,111 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,09 | m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 23,1552 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,807 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8512 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,36 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,1 | m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,188 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1804 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2076 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,997 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2414 | 100m3/1km |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,0814 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4613 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3086 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,948 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,312 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0096 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0308 | 100m3/1km |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,4754 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6127 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1178 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,309 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 73 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 3,5554 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0062 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0358 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2585 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0026 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0191 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1776 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,962 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6727 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,9564 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4424 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,4 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,4 | m2 |
| K | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 25,584 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 18,708 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 6,876 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 168,996 | m2 |
| 5 | Bạt nilon chống mất thuốc cho hào | Chương V - E HSMT | 48,376 | m2 |
| L | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,1961 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1463 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,8194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,25 | m3 |
| 7 | Làm băng cản nước PVC V20 liên kết mạch xử lý chống thấm tại vị trí mạch ngưng | Chương V - E HSMT | 103,2 | m |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 1,7578 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,6876 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,6163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,6941 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,113 | m3 |
| 16 | Thang inox xuống bể | Chương V - E HSMT | 15,9869 | kg |
| 17 | Mua thép góc làm nắp bể | Chương V - E HSMT | 13,12 | kg |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,0128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,0128 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0118 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,128 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 185,135 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | Chương V - E HSMT | 96,22 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 68,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8671 | 100m3/1km |
| M | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RỪNG - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 10 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 12 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 24 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (vận dụng mã hiệu tính nhân công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4347 | 100m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 78,4278 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nối | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| N | NHÀ ĐA NĂNG XÓM RÙNG - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 45m3/h; H>= 20m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| O | CẢI TẠO CÔNG VIÊN KHU PHỐ BÍNH HẠ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3563 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Ni long trải lót nền | Chương V - E HSMT | 441,46 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 46,54 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 47,7035 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè, đường dạo gạch Tezzazo, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 409 | m2 |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 2 | gốc |
| 8 | Tháo dỡ bóp vỉa hiện trạng vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 9 | Mua bó vỉa hè 18x26x100cm màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 18x26x100cm màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 11 | Mua bó bồn 10x15x80cm đá màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 215,865 | m |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 10x15x80cm đá màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 210,6 | m |
| 13 | Mua cỏ nhật thảm | Chương V - E HSMT | 227,4 | m2 |
| 14 | Trồng cây Giáng hương , đường kính gốc 13-15cm, chiều cao tán | Chương V - E HSMT | 11 | cây |
| 15 | Trồng cây mẫu đơn thái chiều cao | Chương V - E HSMT | 290 | cây |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 56,85 | m3 |
| 17 | Mua ghế đá để công viên | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1425515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng., trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện nước, PCCC, Phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.331.907.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.663.814.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi