Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 09:32:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,484,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2727227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, xây dựng biểu tượng, đài phun nước…) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.939.373.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng), trong vòng 05 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Tổng cảnh quan công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 Kiến trúc sư; 01 Kỹ sư cảnh quan.- Tất cả tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương đương. Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 cử nhân điêu khắc, 01 cử nhân thiết kế đồ họa, 01 cử nhân hội họa và 01 cử nhân công nghệ thông tin.- Tất cả tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương đương. Các cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật Bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy CNC đục tượng xốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy in tượng 3D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy CNC router | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cân mực laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực (tài liệu trên phải được sao y chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 171,326 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 171,326 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,575 | 100m3 |
| B | Đường giao thông: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,899 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,599 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,599 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,006 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,552 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,175 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,441 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 113,841 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,179 | 100m |
| 13 | Thi công khe co | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,89 | m |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,878 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,878 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,878 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,175 | 100m2 |
| 18 | Lát vỉa hè đá Granit dày 50 dẫn hướng dành người khuyết tật: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m2 |
| 19 | Lát vỉa hè đá Granit (600*300*50) màu xám, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 356,67 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,914 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Bó vỉa đá Granite tím thô (250x200x1000) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 87 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt Bó vỉa đá Granite tím thô (250x250x1000) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,427 | 1m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,892 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,427 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,228 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,509 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,256 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,1 | m3 |
| 31 | Cung cấp ống cống F600 H30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,5 | m |
| 32 | Cung cấp ống cống F800 H10 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73 | m |
| 33 | Cung cấp gối cống D600 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp gối cống D800 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,207 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,207 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | 1cấu kiện |
| C | Hố ga các loại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,963 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,335 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,943 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,515 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,271 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp cụm thu nước mưa BT đúc sẵn (780x380x480)mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,442 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,555 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Bơm nước ngầm hố móng phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| D | Chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Trân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,017 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,844 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 62 | 1cấu kiện |
| 5 | Lát vỉa hè đá Granite thô (600x300x50): | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 118,83 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,023 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,551 | 1m3 |
| 8 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,413 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 đỉnh hố trồng cây: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,801 | 1m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,732 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,977 | m3 |
| E | Khu nhà kỹ thuật: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,251 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,73 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,577 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,892 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,584 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,078 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,145 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,461 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,363 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,537 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,099 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cửa KT kinh dày 8mm, khung nhôm : | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,036 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,036 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,132 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,399 | m3 |
| 24 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,01 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,484 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,548 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 139,644 | m3 |
| 28 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 413,84 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 135,2 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,413 | m3 |
| 33 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,773 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,404 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,227 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,865 | m3 |
| 37 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 123,44 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,28 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,05 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,557 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,134 | m3 |
| 42 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 233,413 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,514 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,244 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,68 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,658 | m3 |
| 47 | Ốp đá hoa cương Basalt dày 30mm, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,579 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,422 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,18 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,131 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,528 | m3 |
| 52 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,28 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,82 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,036 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,525 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,333 | m3 |
| 57 | Ốp đá Basalt dày 30mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,33 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn đá Basalt dày 30mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,256 | m2 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,554 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,554 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,399 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,493 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,568 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,739 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,696 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,96 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,082 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1cấu kiện |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 176,55 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,035 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | m2 |
| F | Biểu tượng: | |||
| 1 | Làm phần cốt cụm biểu tượng cao 8.2m bằng vật liệu gồm (Sắt I250 làm cốt, Sắt hộp 60*120*1.8, Sắt hộp 50*50*1.8, Sắt V50*5, đất sét tạo hình, Tấm Pima định hình, xóp cắt CNC.) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Đổ khuôn bằng vật liệu chuyên dụng Composite và Sillicon (Sắt hộp 30*30*1.1 dùng làm bậc đỡ định hình khuôn, Thạch cao định hình khuôn, Silicon đổ khuôn toàn bộ cụm biểu tượng) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 3 | Hoàn thiện phần cụm biểu tượng bằng vật liệu Composite (Sắt I250, Sắt hộp 60*120*1.8, Sắt hộp 30*30*1.1 làm cốt tượng và kết cấu khối biểu tượng, Composite tổng hợp, sợi thủy tinh dùng đổ phần biểu tượng và thành phẩm) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 4 | Thi công lắp đặt tại công trình, hoàn thiện hệ thống điện và cụm bục (xử lý mặt nền và logo biểu tượng thị xã), (Sắt hộp Hoa Sen 25mm x 50mm, 1.4 ly dùng uốn cong làm sườn kết cấu khối cầu, sau đó bọc composite tạo hiệu ứng. Đèn Led bát 5cm, ánh sáng đổi màu phát sáng chuyển động màu bên trong quả địa cầu) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 5 | Bộ chữ logo biểu trưng Thị xã, chất liệu Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| G | Cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây Cây sứ đại hoa đỏ, Cao khoảng 5.5m, tán cây rộng 3.2m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100cây |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ Sa Đéc về Thị xã Hoài Nhơn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chuyến |
| 3 | Cây dừa xiêm (cao 4m, 5m, 6m) - chọn cây đảm bảo tính thẩm mỹ và bố cục của toàn công trình. Đã bao gồm chi phí nhân công vận chuyến tới công trình | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100cây |
| 4 | Chi phí cẩu vận chuyển cây vào trong công trình | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 5 | Chi phí nhân công trồng cây, chăm sóc cây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| H | Cây xanh dọc vỉa hè ngoài công viên: | |||
| 1 | Cây muồng đỏ (cao khoảng 3m, ĐK thân 5cm- 7cm) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100cây |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ Sa Đéc về Thị xã Hoài Nhơn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chuyến |
| 3 | Trồng cỏ nhung Nhật (trồng toàn bộ công viên) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 419 | 1m2/lần |
| 4 | Trồng các cụm tạo hình tiểu cảnh công viên | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cụm |
| 5 | Trồng cây trang trí tại công viên gồm các loại cây (Kè nhật (cọ quạt), Bảy sắc cầu vồng, Ánh dương, Vàng bạc, Bạch trạng, Mai Vạn Phúc, Phong Ba, Cỏ chi Lan, Chuỗi ngọc, Trang đỏ, Dương sỉ, Tuyết sơn phi hồ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 6 | Chi phí cải tạo đất để trồng cây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| I | Thiết bị phun nước tạo hình: | |||
| 1 | Lắp đặt Vòi phun tia nước Inox 304, - Lưu lượng : Max 4m³/h- Chiều cao tia nước max : 3m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | cái |
| 2 | Đèn led chiếu sáng tia nước, Đèn led chiếu sáng tia nước- Vật liệu : Vỏ Inox 304- Công suất : 18W - 12V (24V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68- Tự động đổi màu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | bộ |
| 3 | Van bi điều chỉnh cao độ tia nước - Vật liệu : Inox 304 - Kết nối : 1" | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 4 | Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 20cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 5 | Van điện từ điều khiển tia nước- Vật liệu : Đồng thau- Kết nối 1"- Điện áp : 24V (12V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 6 | "Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 3-5cm" | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | mối nối |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng hệ thống phun nước.- Công suất : 2,2Kw (3HP)- Q : 870L/p, H:12m- Điện áp : 380V- Tiêu chuẩn chống nước: IP68 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 máy |
| J | Hệ thống đường ống: | |||
| 1 | Ống uPVC D60,PN9 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90,PN9 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 3 | Ồng Inox 304, D60 dày 1,5mm gia công thành phẩm ( 3 vòng tròn D=1m và 3 vòng tròn D=2m) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 4 | Phụ kiện kết nối | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| K | Hệ thống điều khiển: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032- Thiết bị đóng cắt : Schneider | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | "Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032.- Thiết bị đóng cắt : Schneider" | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến tần 2,2KW, 220V | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biến tần 4KW, 380V | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển lập trình BLC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Chương trình điều khiển tích hợp âm thanh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 7 | Cáp điện cấp cho hệ thống máy bơm, hệ thống đèn kết nối từ tủ điều khiển đến vị trí lắp đặt thiết bị (Vị trí tủ điều khiển đặt các vị trí lắp đặt thiết bị không quá 50m) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| L | Hệ thống âm thanh: | |||
| 1 | Loa sân vườn: Thông số kỹ thuật- Loại loa: loa giả đá- Điện áp đầu vào: 70/100V- Công suất định mức: 20W- Công suất tối đa: 40W- Chống tuyệt đối nắng mưa 100%- Trở kháng đầu vào: 8Ω- Trọng lượng: 3.8±0.5Kg- Kích thước: 320×270×270m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | OTB |
| 2 | Bộ trộn âm thanh Pre-Amply: Thông số kỹ thuậtNguồn: 220v/50HzĐộ nhạy tín hiệu: Đầu vào: 80Db. Đầu ra : 85 DbKích thước: 484 x 450 x88Trọng lượng: 8kg | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | OTB |
| 3 | Amply công suất : Thông số kỹ thuật- Công suất: 2000W- Nguồn điện: 220V/50 Hz- Trở kháng: 4 – 16Ohm- Điện áp: 70-100V- Kích thước: 484x450x132mm- Trọng lượng: 50 kg | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | OTB |
| 4 | Cáp điện kết nối | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| M | Móng tủ điện | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất khung bulon móng M16x200x550 trọn bộ (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | khung |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trụ H = 0.8m, bóng đèn Led 20W, ánh sáng trắng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha Led 12W, ánh sáng 7 màu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha Led 100W, ánh sáng màu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng, 1 chíp 3 nhân,7W/1md, ánh sáng vàng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 113 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn Led áp trần D300, 24W, ánh sáng trắng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước(1000x800x300)mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện máy bơm nước, kích thước(600x400x400)mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat LS MCCB 3P-60A,22KA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat LS MCCB 3P-50A,22KA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat LS MCCB 3P-15A,22KA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat LS MCCB 1P-10A,10KA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 220V | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ 1 lỗ: | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Contactor 3P-22A | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Timer điện tử | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 cái |
| 28 | Cầu đấu nối 3 pha (15A-100A) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Dây dẫn các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| N | Mương cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,264 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,264 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 351,1 | m |
| O | Phụ kiện và vật liệu đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp CVV/DSTA/4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,955 | 100m |
| 2 | Rải cáp CVV/DSTA/4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,184 | 100m |
| 3 | Rải cáp CVV/DSTA/4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,731 | 100m |
| 4 | Rải cáp CVV/2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,403 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 461 | m |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M-1kV - S=25m2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô S=25mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đầu cáp |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (dây luồn ống, băng keo...) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,675 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,277 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,378 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố van tưới và van khóa | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,73 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước hút giếng Q=26m3/h, H =30m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,82 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Phểu Inox thu nước sàn D60 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| Q | Hệ thống nhạc nước | |||
| 1 | Lắp đặt Vòi phun tia nước Inox 304, - Lưu lượng : Max 4m³/h- Chiều cao tia nước max : 3m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | cái |
| 2 | Đèn led chiếu sáng tia nước, Đèn led chiếu sáng tia nước- Vật liệu : Vỏ Inox 304- Công suất : 18W - 12V (24V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68- Tự động đổi màu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | bộ |
| 3 | Van bi điều chỉnh cao độ tia nước - Vật liệu : Inox 304 - Kết nối : 1" | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 4 | Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 20cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 5 | Van điện từ điều khiển tia nước- Vật liệu : Đồng thau- Kết nối 1"- Điện áp : 24V (12V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 6 | "Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 3-5cm" | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79 | mối nối |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng hệ thống phun nước.- Công suất : 2,2Kw (3HP)- Q : 870L/p, H:12m- Điện áp : 380V- Tiêu chuẩn chống nước: IP68 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 máy |
| 8 | Ống uPVC D60,PN9 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D90,PN9 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 10 | Ồng Inox 304, D60 dày 1,5mm gia công thành phẩm ( 3 vòng tròn D=1m và 3 vòng tròn D=2m) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 11 | Phụ kiện kết nối | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| R | Hệ thống điều khiển: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032- Thiết bị đóng cắt : Schneider | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | "Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032.- Thiết bị đóng cắt : Schneider" | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến tần 2,2KW, 220V | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biến tần 4KW, 380V | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển lập trình BLC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Chương trình điều khiển tích hợp âm thanh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 7 | Cáp điện cấp cho hệ thống máy bơm, hệ thống đèn kết nối từ tủ điều khiển đến vị trí lắp đặt thiết bị (Vị trí tủ điều khiển đặt các vị trí lắp đặt thiết bị không quá 50m) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| S | Hệ thống âm thanh: | |||
| 1 | Loa sân vườn: Thông số kỹ thuật- Loại loa: loa giả đá- Điện áp đầu vào: 70/100V- Công suất định mức: 20W- Công suất tối đa: 40W- Chống tuyệt đối nắng mưa 100%- Trở kháng đầu vào: 8Ω- Trọng lượng: 3.8±0.5Kg- Kích thước: 320×270×270m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | OTB |
| 2 | Bộ trộn âm thanh Pre-Amply: Thông số kỹ thuậtNguồn: 220v/50HzĐộ nhạy tín hiệu: Đầu vào: 80Db. Đầu ra : 85 DbKích thước: 484 x 450 x88Trọng lượng: 8kg | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | OTB |
| 3 | Amply công suất : Thông số kỹ thuật- Công suất: 2000W- Nguồn điện: 220V/50 Hz- Trở kháng: 4 – 16Ohm- Điện áp: 70-100V- Kích thước: 484x450x132mm- Trọng lượng: 50 kg | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | OTB |
| 4 | Cáp điện kết nối | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2727227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.545445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, xây dựng biểu tượng, đài phun nước…) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.939.373.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng), trong vòng 05 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Tổng cảnh quan công trình | 2 | Trong đó: 01 Kiến trúc sư; 01 Kỹ sư cảnh quan.- Tất cả tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương đương. Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | Trong đó: 01 cử nhân điêu khắc, 01 cử nhân thiết kế đồ họa, 01 cử nhân hội họa và 01 cử nhân công nghệ thông tin.- Tất cả tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương đương. Các cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật Bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | Tất cả tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe Lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy CNC đục tượng xốp | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy in tượng 3D | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy CNC router | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cân mực laser | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi