Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208432-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211270984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 09:46:00 đến ngày 2022-02-24 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,824,497,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.977.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.931.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.931.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Vận hành máy 02 người, thợ bê tông 02 người, thợ sắt 02 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người, thợ nề 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Viên An Đông, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển
180 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected] + Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building, Địa chỉ: Số 02-08, Đường số 1, Khóm 5, Phường 5,Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Chúng, Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ, Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc,huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected] + Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư:UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected] + Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hiển. - Địa chỉ: Tòa nhà HĐND-UBND huyện Ngọc Hiển, khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. - Số điện thoại: 0290 3719 0290 - 0290 3719 0320. - Fax: 0290 3719 0290. - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại:02903831352; fax: 0290 3833 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi,giám sát: Đường dây nóng Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI THỰC HÀNH (05 PHÒNG)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT274,23m2
2Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V của E-HSMT179,7375m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V của E-HSMT58,08m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V của E-HSMT34,2m2
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,08m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,2m2
7Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water ProofChương V của E-HSMT546,2475m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT332,31m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT213,9375m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,1533m3
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT3m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmChương V của E-HSMT3m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,147m3
14Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT328,968m2
15Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT3,2897100m2
16Chụp diềm mái bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT17,348m
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT32,4m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT32,4m2
19Tháo dỡ ô kínhChương V của E-HSMT0,432m2
20Lắp dựng ô kínhChương V của E-HSMT0,432m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,4655100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 100mmChương V của E-HSMT8cái
24Vệ sinh nền sê nôChương V của E-HSMT28,8m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT28,8m2
26Quét dung dịch chống Chống thấm Suporseal Waterproofing 2 thành phầnChương V của E-HSMT28,8m2
27Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water ProofChương V của E-HSMT54,72m2
28Lắp đặt Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT10cái
29Bình chữa cháy bột 3KgChương V của E-HSMT2bình
30Bình chữa cháy CO2 5KgChương V của E-HSMT2bình
31Kệ để bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
32Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT2bảng
33Bảng nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT2bảng
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG (DÃY 1)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Chương V của E-HSMT888,7782m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT254,236m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.143,0142m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,332m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmChương V của E-HSMT0,332m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,292m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,292m2
8Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT103,14m2
9Gia công khung trần thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4576tấn
10Lắp dựng khung trần thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4576tấn
11Bu lông nở D10, L=80Chương V của E-HSMT268cái
12Làm trần bằng trần tole lạnh 13 sóng khổ 1,07m, dày 0,42mmChương V của E-HSMT1,0314100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,8481m3
14Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT439,2648m2
15Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,3926100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1,0511100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
18Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 100mmChương V của E-HSMT12cái
19Vệ sinh nền sê nôChương V của E-HSMT45,3m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT45,3m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V của E-HSMT45,3m2
22Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water ProofChương V của E-HSMT124,122m2
23Bình chữa cháy bột 3KgChương V của E-HSMT4bình
24Bình chữa cháy CO2 5KgChương V của E-HSMT4bình
25Kệ để bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
26Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT4bảng
27Bảng nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT4bảng
C CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG (DÃY 2)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Chương V của E-HSMT832,8166m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT254,236m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.087,0526m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,304m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2162m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,5727m3
7Lát gạch bậc tam cấp, Gạch lát Ceramic nhám mặt 300x300mmChương V của E-HSMT3,669m2
8Lan can inoxChương V của E-HSMT2,568m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT8,5m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmChương V của E-HSMT8,5m2
11Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT116,2m2
12Làm trần bằng Trần tấm nhựa khung xương 600x600mmChương V của E-HSMT116,2m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1,188100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 100mmChương V của E-HSMT12cái
16Vệ sinh nền sê nôChương V của E-HSMT45,3m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT45,3m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V của E-HSMT45,3m2
19Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water ProofChương V của E-HSMT124,122m2
20Cắt và lắp kính - chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V của E-HSMT9,1744m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT15,232m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,232m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,448m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT8,448m2
25Lắp đặt kim thu sét, dài 2mChương V của E-HSMT1cái
26Trụ đỡ kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT32m
28Cáp neo trụChương V của E-HSMT1bộ
29Ốc xiết cápChương V của E-HSMT8cái
30Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5mChương V của E-HSMT3cọc
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V của E-HSMT30m
32Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1hộp
33Kẹp định vị ống luồn cápChương V của E-HSMT30cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1m2
35Bình chữa cháy bột 3KgChương V của E-HSMT4bình
36Bình chữa cháy CO2 5KgChương V của E-HSMT4bình
37Kệ để bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
38Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT4bảng
39Bảng nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT4bảng
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đục tẩy bề mặt tường bê tôngChương V của E-HSMT35,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT49,32m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT93,568m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,56m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT93,568m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT84,88m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,82m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT8,82m2
9Lắp dựng khung bảo vệ cửa điChương V của E-HSMT3,78m2
10Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường 50x100x40Chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt Tủ điện 02 ModuleChương V của E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt MCB 2P/20A/10kAChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V của E-HSMT45m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmChương V của E-HSMT45m
19Lắp đặt Cầu dao chống giật (RCBO 2P 125A 30mA)Chương V của E-HSMT1cái
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT87,828m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT135,3005m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT135,3005m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT87,828m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,887m3
6Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x450mmChương V của E-HSMT1,28m2
7Tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện InoxChương V của E-HSMT1,008m2
8Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,26m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT40,98m2
10Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,4358100m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT0,324m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT12,466m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V của E-HSMT15,872m2
14Tay nắm cửa điChương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT8bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường 50x100x40Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tủ điện 02 ModuleChương V của E-HSMT11 tủ
20Lắp đặt MCB 2P/20A/10kAChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V của E-HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 21mmChương V của E-HSMT50m
24Lắp đặt Cầu dao chống giật (RCBO 2P 125A 30mA)Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
27Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,26100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,305100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT13cái
33Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-90mmChương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT18cái
F CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT27,1901m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT87,6701m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT118,104m2
4Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ màu chiều dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,181100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,5555tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5555tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5555tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT16,485m2
9Thay mới máng nước bằng tole phẳng mạ kẽm dày 0,54mmChương V của E-HSMT17,5m
10Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng tự chèn 400x400x35mmChương V của E-HSMT101,08m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT101,08m2
G XÂY DỰNG MỚI MÁI CHE KHU NƯỚC LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,92m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0077100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,008m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0672100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0116tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0551tấn
8Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,2279tấn
9Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,2279tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1708tấn
11Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1708tấn
12Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,4895100m2
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0923tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0923tấn
15Bu lông nở fi 14 L=100Chương V của E-HSMT32cái
16Bu lông chờ fi 14 L=200Chương V của E-HSMT16cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT39,17491m2
H CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,436m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0655100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0262100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,42m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,42m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT4,935100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,676m3
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0156100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,324m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0648100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,0336m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3205m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2274100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9614m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1034100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,09m2
17Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,02m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT38,11m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT4,42m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,9165m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,104m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,9408m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,8409m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT104,87m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 60x200mmChương V của E-HSMT2,4m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT102,47m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4m
28Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3344m3
29Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1821100m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT9,43m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,288m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,248m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2496100m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT193,86m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,8m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT222,66m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,6m
38Lắp dựng mũi giáo hàng ràoChương V của E-HSMT9,045m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,0451m2
40Chữ nổi bảng tên trườngChương V của E-HSMT1Bộ
41Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1398m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1398m3
43Gia công ray cổngChương V của E-HSMT0,0264tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0182tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0446tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0096tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0607tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1092tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0572tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0865tấn
51Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0037tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0781tấn
53Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0781tấn
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,06m3
55Phá dỡ hàng rào thép lưới B40Chương V của E-HSMT193,4m2
56Hàng rào lưới B40 khung thépChương V của E-HSMT261,09m2
57Lắp dựng mũi giáo hàng ràoChương V của E-HSMT29,01m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,459m3
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,3005m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3468100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0634tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2053tấn
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,68m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT353,34m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT388,02m2
66Bu lông nở fi 12 L=150Chương V của E-HSMT408cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT108,4741m2
68Phá dỡ hàng rào thép lưới B40 khung thépChương V của E-HSMT113,05m2
69Hàng rào lưới B40 khung thépChương V của E-HSMT106,4m2
70Lắp dựng mũi giáo hàng ràoChương V của E-HSMT9,975m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT134,25m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT134,25m2
73Bu lông nở fi 12 L=150Chương V của E-HSMT138cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,08831m2
I CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT14,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT33,32m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT31,4m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,56m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT47,88m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,4m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT13,6m2
8Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,136100m2
9Tay nắm cửa điChương V của E-HSMT1cái
J NÂNG CẤP SÂN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,0936m3
2Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,8181m3
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V của E-HSMT24,606m2
4Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT2.698,67m2
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT10,7745100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT10,7745100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,7745100m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (tận dụng lại gạch hiện có)Chương V của E-HSMT2.428,803m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (gạch tự chèn mua mới)Chương V của E-HSMT1.443,957m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (nền lát gạch tự chèn)Chương V của E-HSMT3.872,76m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT44,444m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT444,44m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,3627m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT4,212m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,3696m3
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT98,28m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mmChương V của E-HSMT56,16m2
K CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT313,9245m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,2557100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT35,9034m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT35,4356m3
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1586m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT29,205m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V của E-HSMT730,1267m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT149,004m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT12,6689m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,7762100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,9907tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT503cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V của E-HSMT0,089100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmChương V của E-HSMT0,28100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,0549100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,196100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,32m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,32m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,48m3
20Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0108100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0534tấn
22Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,3065m3
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V của E-HSMT16,3084m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,4m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1814m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0201100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0192tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,1421m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,006100m2
30Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0075tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
32Tấm nhựa HDPE dày 6mmChương V của E-HSMT1,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.977.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.931.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.931.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên 12 Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Vận hành máy 02 người, thợ bê tông 02 người, thợ sắt 02 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người, thợ nề 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
2 Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
3 Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
4 Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
5 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
6 Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
7 Khoan cầm tay 0,62 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
10 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->