Gói thầu: Gói thầu HH09-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải xỉ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145959-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH09-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải xỉ
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 10:05:00 đến ngày 2022-02-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,126,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị hệ thống thải xỉ cho nhà máy nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư thiết bị thải xỉ cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH09-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải xỉ
Sửa chữa lớn năm 2022
5 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT.
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu phải có Chứng chỉ xuất xứ hoặc Chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, Hóa đơn do bộ tài chính phát hành hoặc được cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước cấp phép lưu hành, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có), các tài liệu kỹ thuật quy định trong hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: (+84) 227 2491999 + Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rulo tại điểm cuối thuyền xỉ phần hồi khô / Wheel Idler-dry return2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
2Pulley chuyển phần ngập nước tại vị trí nghiêng/Idler -submerged1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
3Ring-"O"1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
4Seal tĩnh/ Stabilizing ring4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
5Seal động/Labyrinth ring4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
6Seal tĩnh/ Stabilizing ring8CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
7Seal động/Labyrinth ring8CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
8Seal -lip4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
9Vòng bi/ Bearing-tapered roller4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
10Gasket2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
11Máng dẫn xả xỉ sự cố1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
12Tấm mài mòn/ wear plate4TấmTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
13Bơm dầu thủy lực căng băng tải xích1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
14Xilanh-pittong thuỷ lực2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
15Bộ van chia thuỷ lực1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
16Cao su chịu hoá chất1CuộnTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
17Bulong4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
18Phớt trục đầu ra hộp giảm tốc2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
19Phớt trục đầu vào hộp giảm tốc2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
20Phớt mặt khớp nối của trục giữa hộp giảm tốc và khớp nối2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
21Phớt mặt hộp giảm tốc của trục giữa hộp giảm tốc và khớp nối2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
22Giảm chấn khớp nối28CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
23Vành đệm / GASKET4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
24Vành đệm / GASKET2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
25Vành đệm / GASKET2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
26Vành đệm 6247 / GASKET2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
27Cao su chịu hoá chất1CuộnTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
28Vòi phun của ejector1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
29Con lăn dẫn hướng /Guide Roller D60x1005CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
30Con lăn giảm chấn bọc cao su/ Impacrt Roller D60/89x2104CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
31Vành chèn2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
32Côn vòng bi2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
33Ống24métTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
34Cút 90 độ5CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
35Cút T5CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
36Ống6métTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
37Ống6métTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
38Cút 90 độ4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
39Cút T4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
40Mái che20BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
41Mái che20BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
42Mái che1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
43Mái che1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
44Mái che2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
45Vành chèn3BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
46Vành chèn3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
47Phớt chắn đầu NDE1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
48Phớt chắn đầu DE1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
49Phớt chắn nước1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
50Bơm chìm1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
51Level Transmitter1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
52Công tắc áp suất1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
53Level switch1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
54Cảm biến tốc độ thuyền xỉ1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
55Limit Switch /Pepperl+Fuchs / NBB5-18GM40-ZO2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
56Đồng hồ áp suất tại chỗ1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
57Cảm biến áp suất nước chèn1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
58Solenoid1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
59Solenoid1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
60Gioăng ống 10”50CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
61Gioăng ống 12”5CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
62Ống thép đúc12MétTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
63Cút hàn 90°4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
64Côn thu4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
65Khớp nối2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
66Ống nối thẳng2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
67Ống thép đúc6MétTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
68Mặt bích hàn4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
69Ống cút cong 90 độ2ĐoạnTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
70Đĩa van2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
71Mặt làm kín van2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
72Bộ seal kit Piston:2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
73Solenoid của các van chặn trên, dưới2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
74Ống dẫn khí8BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
75Bộ seal kit Piston2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
76Solenoid của các van cân bằng trên, dưới2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
77Ống dẫn khí8BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
78Bộ lọc khí1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
79Gasket cho ống 275A, JIS 10K10CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
80Gasket cho ống 350A, JIS 10K4CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
81Vòng bi gối trục bơm2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
82Côn phía bị động/ Cone Idle End3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
83Côn phía chủ động/ Cone Drive End3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
84Phớt chèn dầu/ Oil seal6CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
85Phớt chèn dầu/ Oil seal3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
86Công tắc mức/ Flow switch3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
87Đồng hồ P tại chỗ3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
88Van điện từ/ Solenoid1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
89Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
90Gioăng làm kín/ GASKET PAPER1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
91Gioăng làm kín/ GASKET PAPER1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
92Gioăng làm kín/ GASKET PAPER1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
93Gioăng làm kín/ GASKET PAPER1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
94Gioăng làm kín/1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
95Gioăng dầu/ O-RING1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
96Gioăng dầu/ O-RING1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
97Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
98Gioăng làm kín/ GASKET PAPER1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
99Gioăng làm kín/ GASKET PAPER1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
100Gioăng dầu/ O-RING1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
101Gioăng dầu/ O-RING1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
102Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
103Miếng đệm/GASKET PAPER1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
104Miếng đệm/GASKET PAPER1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
105Miếng đệm/GASKET TEFLON1BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
106Gioăng làm kín/ O-RING1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
107Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
108Miếng đệm/GASKET PAPER2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
109Miếng đệm/ GASKET PAPER2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
110Phớt làm kín dầu/ Oil seal2BộTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
111Séc măng/ Piston ring16CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
112Gioăng/ Gasket3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
113Phớt dầu/ Oil seal (DE)1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
114Gioăng/ O-Ring for oil seal bush1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
115Gioăng/ O-Ring for shaft sleeve (DE)1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
116Gioăng/ O-Ring for shaft sleeve3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
117Gioăng/ O-Ring for Oil thrower (DE)1CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
118Gioăng/ O-Ring for Oil thrower3CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
119Gioăng/ O-Ring for bearing housing2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
120Màng bơm2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
121Gioăng làm kín đầu hút, đẩy buồng bơm2CáiTheo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị hệ thống thải xỉ cho nhà máy nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư thiết bị thải xỉ cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->