Gói thầu: Gói thầu HH09-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải xỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH09-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 10:05:00 đến ngày 2022-02-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,126,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị hệ thống thải xỉ cho nhà máy nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư thiết bị thải xỉ cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH09-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải xỉ Sửa chữa lớn năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu phải có Chứng chỉ xuất xứ hoặc Chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, Hóa đơn do bộ tài chính phát hành hoặc được cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước cấp phép lưu hành, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có), các tài liệu kỹ thuật quy định trong hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại: (+84) 227 2491999
Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: (+84) 227 2491999 + Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rulo tại điểm cuối thuyền xỉ phần hồi khô / Wheel Idler-dry return | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Pulley chuyển phần ngập nước tại vị trí nghiêng/Idler -submerged | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ring-"O" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Seal tĩnh/ Stabilizing ring | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Seal động/Labyrinth ring | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Seal tĩnh/ Stabilizing ring | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Seal động/Labyrinth ring | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Seal -lip | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Vòng bi/ Bearing-tapered roller | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Gasket | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máng dẫn xả xỉ sự cố | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tấm mài mòn/ wear plate | 4 | Tấm | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bơm dầu thủy lực căng băng tải xích | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Xilanh-pittong thuỷ lực | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ van chia thuỷ lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cao su chịu hoá chất | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bulong | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Phớt trục đầu ra hộp giảm tốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Phớt trục đầu vào hộp giảm tốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Phớt mặt khớp nối của trục giữa hộp giảm tốc và khớp nối | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phớt mặt hộp giảm tốc của trục giữa hộp giảm tốc và khớp nối | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giảm chấn khớp nối | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vành đệm / GASKET | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vành đệm / GASKET | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Vành đệm / GASKET | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vành đệm 6247 / GASKET | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cao su chịu hoá chất | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vòi phun của ejector | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Con lăn dẫn hướng /Guide Roller D60x100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Con lăn giảm chấn bọc cao su/ Impacrt Roller D60/89x210 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Vành chèn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Côn vòng bi | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống | 24 | mét | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cút 90 độ | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cút T | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống | 6 | mét | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống | 6 | mét | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cút 90 độ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Cút T | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Mái che | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mái che | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mái che | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mái che | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mái che | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Vành chèn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Vành chèn | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phớt chắn đầu NDE | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Phớt chắn đầu DE | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Phớt chắn nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bơm chìm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Level Transmitter | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Level switch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cảm biến tốc độ thuyền xỉ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Limit Switch /Pepperl+Fuchs / NBB5-18GM40-ZO | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ áp suất tại chỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cảm biến áp suất nước chèn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Solenoid | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Solenoid | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gioăng ống 10” | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Gioăng ống 12” | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ống thép đúc | 12 | Mét | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Cút hàn 90° | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Côn thu | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Khớp nối | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống nối thẳng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ống thép đúc | 6 | Mét | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Mặt bích hàn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ống cút cong 90 độ | 2 | Đoạn | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Đĩa van | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Mặt làm kín van | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ seal kit Piston: | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Solenoid của các van chặn trên, dưới | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ống dẫn khí | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ seal kit Piston | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Solenoid của các van cân bằng trên, dưới | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Ống dẫn khí | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ lọc khí | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Gasket cho ống 275A, JIS 10K | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Gasket cho ống 350A, JIS 10K | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Vòng bi gối trục bơm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Côn phía bị động/ Cone Idle End | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Côn phía chủ động/ Cone Drive End | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Phớt chèn dầu/ Oil seal | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Phớt chèn dầu/ Oil seal | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Công tắc mức/ Flow switch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đồng hồ P tại chỗ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Van điện từ/ Solenoid | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Gioăng làm kín/ GASKET PAPER | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Gioăng làm kín/ GASKET PAPER | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Gioăng làm kín/ GASKET PAPER | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Gioăng làm kín/ GASKET PAPER | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Gioăng làm kín/ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Gioăng dầu/ O-RING | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Gioăng dầu/ O-RING | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Gioăng làm kín/ GASKET PAPER | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Gioăng làm kín/ GASKET PAPER | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Gioăng dầu/ O-RING | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Gioăng dầu/ O-RING | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Miếng đệm/GASKET PAPER | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Miếng đệm/GASKET PAPER | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Miếng đệm/GASKET TEFLON | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Gioăng làm kín/ O-RING | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Miếng đệm/GASKET PAPER | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Miếng đệm/ GASKET PAPER | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Phớt làm kín dầu/ Oil seal | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Séc măng/ Piston ring | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Gioăng/ Gasket | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Phớt dầu/ Oil seal (DE) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Gioăng/ O-Ring for oil seal bush | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Gioăng/ O-Ring for shaft sleeve (DE) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Gioăng/ O-Ring for shaft sleeve | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Gioăng/ O-Ring for Oil thrower (DE) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Gioăng/ O-Ring for Oil thrower | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Gioăng/ O-Ring for bearing housing | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Màng bơm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Gioăng làm kín đầu hút, đẩy buồng bơm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị hệ thống thải xỉ cho nhà máy nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư thiết bị thải xỉ cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi