Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206468-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220159594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 10:25:00 đến ngày 2022-02-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.953318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Khối hành chính 01 tầng 04 phòng Trường Mầm non trung tâm xã Vân Hồ + Các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng ST 689 + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ. + Tư vấn thẩm tra Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Mộc Châu. + Tổ chuyên gia Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ, Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ chuyên gia Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Vân Hồ; địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị huyện Vân Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5017100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5744m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,288m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,212m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7255m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2931100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3889tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6677tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4787m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8867100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2341m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8338m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4448m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4744m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6996m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,24m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9765m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1613100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2456tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V761 cấu kiện
27Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
B KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9639m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7023100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2956tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7396tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9068m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5884100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7921tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8509tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3254m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3177100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,105tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2933m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1841tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3762100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8202m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8129m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5337m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,355tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,355tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,704m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5479100m2
25Tấm úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,32md
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6608m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,815m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,476m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,529m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,3405m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,229m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,074m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,152m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,14m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,9915m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5648m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,042m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,755m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V630,565m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,03m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1363m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6114100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522100m2
C KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Phần cửa
1Cửa đi pa nô kính khuôn nhôm Việt - Pháp (Đã bao gồm phụ kiện + bao gồm công lắp dựng, chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,48m2
2Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt - Pháp (Đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,205m2
3Khoá cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Hoa sắt inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V326,8997kg
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,26m2
7Lan can Inox hành lang (Chưa bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,8827kg
8Mặt bích các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2822m2
D KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Thoát nước mái
1Rọ chắn rác D150 bằng thép F6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
3Ống lồng PVC D90, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
E KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
22bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tiêu lệnh+ nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Phần chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Bật thép dk10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9744kg
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Thép chữ C dk 10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2212kg
8Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Thép đk 10, L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1846kg
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
G KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Côn nhiệt PPR đk 50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Van khóa nhiệt PPR đk 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van khóa nhiệt PPR đk 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Van khóa nhiệt PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Van 1 chiều PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Rắc co nhiệt PPR đk 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Rắc co nhiệt PPR đk 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Rắc co nhiệt PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17LĐ cút chếch nhựa PPR nối bằng hàn, đk 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Tê nhiệt PPR đk 32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Tê nhiệt PPR đk 32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Tê nhiệt PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Cút nhiệt ren trong PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Cút nhiệt ren ngoài PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
42lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 1 TẦNG 4 PHÒNG; BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4058m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9727m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,973m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3713m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
23Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
25Bu lông D18 (L = 500x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ; Nhà bảo vệ; Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3662m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5533m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4743m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7952m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7088m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3224100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3086m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7215m3
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,52m
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ; Nhà bảo vệ; PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7696m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,77m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,434m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,612m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4066m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5968m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1088m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6844m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1184m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,3156m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,0186m2
14Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44m
15Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,08m
16Cửa đi pa nô kính khuôn nhôm Việt - Pháp (Đã bao gồm phụ kiện + bao gồm công lắp dựng, chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
17Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt - Pháp (Bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
18Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Sản xuất hoa sắt cửa (đã sơn, chưa bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,532kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ; Nhà bảo vệ; PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt quạt gió đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp aptomat 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ; Nhà bảo vệ; THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
3ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ; Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
2Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.953318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Còn hoạt động tốt1
2 Khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t Còn hoạt động tốt1
11 Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->