Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209085-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 10:47:00 đến ngày 2022-02-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: thay thế nền gạch, cửa sổ, cửa ra vào, lắp đặt thiết bị điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo các trường mầm non trên địa bàn xã Vân Côn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Trường Giang (Địa chỉ: Lô G19, Khu đấu giá ĐG 02 , Thị Trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu và Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mầm non Vân Côn A
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,029m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0703100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0703100m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,7m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1662m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0157m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7098m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2654100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0789tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2618tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7351m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8049m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,273m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3062100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0443tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2755tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6843m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1421m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0076m3
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,445m2
29Chữ đồng trên biển tên trường cao 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21chữ
30Chữ đồng trên biển tên trường cao 8cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71chữ
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,8m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,12m2
34Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7579tấn
35Sơn sắt thép 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,3168m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,66m2
37Bánh xe cánh cổng + rayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Bộ bản lề, chốt sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,32m2
42Tháo dỡ lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,484m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,8m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,8m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,08m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
47Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
48Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,76m2
49Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,4m2
50Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9289tấn
51Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,798m2
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,83m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,56m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,28m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,67m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
58Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
59Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
60Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,83m2
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6917m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0569100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0569100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0569100m3
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,85m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,585m3
67Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1427100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1057100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1057100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1057100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,796m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7311m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2425100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0661tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9013m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5681m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2499100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0347tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2123tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3746m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8694m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1392m3
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2325m2
90Chữ trên biển tên trường cao 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36chữ
91Chữ trên biển tên trường cao 8cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79chữ
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,996m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,36m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,356m2
95Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6632tấn
96Sơn sắt thép 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,772m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,155m2
98Bánh xe cánh cổng + rayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Bộ bản lề, chốt sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6m
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,16m2
103Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,56m2
104Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,56m2
105Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
106Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
107Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
108Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
109Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
110Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,738m2
111Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6116tấn
112Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,152m2
113Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
117Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
118Đế nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
120Đèn ốp trần D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
122tủ điện kim loại tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
127Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
128Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
129Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420m
130Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật720m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật720m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235m
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,42m2
135Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
136Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
137Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
138Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
139Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
140Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
B Trường mầm non Vân Côn B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
2Tháo dỡ và vận chuyển lan can cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,2725m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
6Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
7Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
8Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8051tấn
9Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,697m2
10Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15đế nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
17Đèn ốp trần D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
23Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
24Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88m
25Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
26Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật460m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1036m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1242m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8439m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,511m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7311m3
42Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0642100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6994m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6104m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0221100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4259m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4171m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6359m3
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2325m2
59Chữ trên biển tên trường cao 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38chữ
60Chữ trên biển tên trường cao 8cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82chữ
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0776m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,9976m2
64Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2269tấn
65Sơn sắt thép 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
67Bánh xe cánh cổng + rayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Khóa cổng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Bộ bản lề, chốt sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
72Tháo dỡ lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,918m2
73Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
75Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
76Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
77Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
78Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
79Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1098tấn
80Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,163m2
C Trường mầm non Vân Côn C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,082m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,664m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0826100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0826100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0826100m3
6Hoa sắt thép đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,66m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
9Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,112m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,548m2
11Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
12Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,718m2
13Gia công lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4096tấn
14Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,911m2
15Xây tường chân lan can bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6828m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,312m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,312m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật438,589m2
19Phá dỡ gạch ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
20Phá dỡ granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3349m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0984100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0984100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0984100m3
24Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,549m2
25Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,746m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,549m2
27Thi công trần bằng tấm nhôm 50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,3164m2
28Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32đế nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
34Đèn ốp trần D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
40Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
41Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
42Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
43Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
47Phá dỡ nền gạch látChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,7132m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,7132m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,7132m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
58Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
59Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62đế nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
64Đèn ốp trần D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
69Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
70Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
71Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
77Phá dỡ nền gạch látChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,368m2
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,368m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,368m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m2
84Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
85Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
86Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
88Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m2
89Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94đế nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
96Đèn ốp trần D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
101Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
102Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
103Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
107Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2181m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m3
111Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7175m2
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5894m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0689100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0689100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0689100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0368m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0572tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8774m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0886m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7107m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0413m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2416m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0581100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3194m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3213m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,1824m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,1824m2
137Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,368m2
138Biển hiệu trường bằng tấm mê ka. chữ nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
139Gia công cổng sắt, biển cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7991tấn
140Sơn sắt thép 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,2m2
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,1m2
142Bánh xe cánh cổng + rayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Khóa cổng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Bộ bản lề, chốt sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
145Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,206m2
146Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,362100m2
147Tôn úp nóc, úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,58md
148Máng nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,84md
149Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
150Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
151Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
152Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
153Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
154Lắp dựng cửa , khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
155Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
156Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
157Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
158Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159đế nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
161Đèn ốp trần D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
162Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
166Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
167Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
168Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135m
169Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135m
170Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155m
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
172Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2857tấn
173Sơn sắt thép 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
175Bánh xe cánh cổng + rayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Khóa cổng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Bộ bản lề, chốt sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
178Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
179Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
180Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
181Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: thay thế nền gạch, cửa sổ, cửa ra vào, lắp đặt thiết bị điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->