Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 10:47:00 đến ngày 2022-02-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,489,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: thay thế nền gạch, cửa sổ, cửa ra vào, lắp đặt thiết bị điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo các trường mầm non trên địa bàn xã Vân Côn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu và Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường mầm non Vân Côn A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,029 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1662 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0157 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7098 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2654 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2618 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7351 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8049 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6843 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1421 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0076 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,445 | m2 |
| 29 | Chữ đồng trên biển tên trường cao 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chữ |
| 30 | Chữ đồng trên biển tên trường cao 8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | chữ |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,12 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7579 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3168 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,66 | m2 |
| 37 | Bánh xe cánh cổng + ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bộ bản lề, chốt sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,32 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,484 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4 | m2 |
| 50 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9289 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,798 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,83 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,83 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6917 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | 100m3 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,85 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7311 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2425 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9013 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5681 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2123 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3746 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8694 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1392 | m3 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2325 | m2 |
| 90 | Chữ trên biển tên trường cao 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | chữ |
| 91 | Chữ trên biển tên trường cao 8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | chữ |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,996 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,356 | m2 |
| 95 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6632 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,772 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,155 | m2 |
| 98 | Bánh xe cánh cổng + ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Bộ bản lề, chốt sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,16 | m2 |
| 103 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,56 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,56 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,738 | m2 |
| 111 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6116 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,152 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 120 | Đèn ốp trần D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 122 | tủ điện kim loại tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,42 | m2 |
| 135 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 139 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| B | Trường mầm non Vân Côn B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và vận chuyển lan can cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2725 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 8 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,697 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1036 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1242 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8439 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7311 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6994 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6104 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4171 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6359 | m3 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2325 | m2 |
| 59 | Chữ trên biển tên trường cao 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | chữ |
| 60 | Chữ trên biển tên trường cao 8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | chữ |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0776 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9976 | m2 |
| 64 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2269 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 67 | Bánh xe cánh cổng + ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Khóa cổng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bộ bản lề, chốt sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,918 | m2 |
| 73 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,163 | m2 |
| C | Trường mầm non Vân Côn C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,082 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | 100m3 |
| 6 | Hoa sắt thép đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,112 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,548 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,718 | m2 |
| 13 | Gia công lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,911 | m2 |
| 15 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6828 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,312 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,312 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,589 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 20 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3349 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,549 | m2 |
| 25 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,746 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,549 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhôm 50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,3164 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Đèn ốp trần D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7132 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7132 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7132 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,368 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,368 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,368 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2181 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 111 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7175 | m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5894 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8774 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7107 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0413 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3213 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1824 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1824 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,368 | m2 |
| 138 | Biển hiệu trường bằng tấm mê ka. chữ nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Gia công cổng sắt, biển cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7991 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1 | m2 |
| 142 | Bánh xe cánh cổng + ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Khóa cổng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Bộ bản lề, chốt sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 145 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,206 | m2 |
| 146 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | 100m2 |
| 147 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,58 | md |
| 148 | Máng nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | md |
| 149 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 150 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | đế nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 161 | Đèn ốp trần D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 172 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 175 | Bánh xe cánh cổng + ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Khóa cổng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Bộ bản lề, chốt sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 178 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 179 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 181 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (việt pháp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: thay thế nền gạch, cửa sổ, cửa ra vào, lắp đặt thiết bị điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi