Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152162-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220143951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 14:59:00 đến ngày 2022-02-16 15:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,139,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống rãnh thoát nước BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng trong đó, giá trị hạng mục thi công rãnh thoát nước BTCT ≥ 5,47 tỷ đồng. + Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 8,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 3T(Xe máy chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa, bổ sung biển báo và vạch sơn đường đoạn Km187+00 - Km231+667; Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước đoạn Km200+600 - Km201+00; Km203+395 - Km204+360(P+T); Km228+800 - Km229+180(T); Km229+350 - Km229+530(P); Km229+530 - Km230+700(T); Km231+320 - Km231+480(P), Quốc lộ 10, tỉnh Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 2.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Km187-Km207+00 QL10
D Bổ sung rãnh thoát nước dọc
1Đào rãnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3.303,8731m3
2Đắp rãnh bằng cát K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật398,8807m3
3Đắp rãnh bằng đất K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật653,212m3
E Gia cố mép rãnh
1Đào đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật297,2456m3
2BT 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật235,1778m3
3BT 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật58,908m3
F Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép
1Sản xuất, lắp đặt Phần thân rãnh đúc sẵn 20Mpa BxH=0.6x0.6Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.255ck
2Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật248,0478m3
3Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15,1084m3
4Bê tông rãnh 20Mpa đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật81,3344m3
5Cốt thép rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.562,9476Kg
6Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp đúc sẵn 20Mpa 0.9x0.99mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.255ck
G Rãnh qua đường dân sinh
1Sản xuất, lắp đặt Rãnh hộp BxH=0.6x0.6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật74ck
2Sản xuất, lắp đặt Rãnh hộp BxH=0.6x0.7mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật51ck
3Sản xuất, lắp đặt Rãnh hộp BxH=0.6x0.8mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9ck
4Sản xuất, lắp đặt Rãnh hộp BxH=0.6x1.0mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật12ck
5Sản xuất, lắp đặt Rãnh có tấm nắp qua đường dân sinh BxH=0.6x0.7mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1ck
6Sản xuất, lắp đặt Rãnh có tấm nắp qua đường dân sinh BxH=0.6x0.8mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1ck
7Sản xuất, lắp đặt tấm nắp rãnh qua đường dân sinh 0.9x1mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2ck
8Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật16,28m3
9Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,752m3
H Hoàn trả đường ngang
1Cắt Lớp BTXM dày 20 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật278m
2Phá dỡ mặt đường BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật40,225m3
3BTXM mặt đường 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật17,485m3
4BTXM 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,01m3
I Hoàn trả sân gia cố
1Cắt Lớp BTXM dày 10 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3.450m
2Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật267,38m3
3BTXM lề 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật86,25m3
4BTXM 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật43,13m3
J Cửa xả
1Đập phá thành mương thủy lợiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,378m3
2Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,014m3
K Cửa xả Km203+516
1Đập phá thành cống cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,98m3
2Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,98m3
3Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,14m3
4Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật19,68m3
5Đắp rãnh K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,9m3
6Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,72m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,06m3
8Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp hố thuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10ck
L Hố thu cống C2 Km204+230.21
M Đập phá hố thu ĐHX cũ
1Phá dỡ tường đáTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,99m3
2Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,59m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,64m3
4Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,16m3
5Tấm nắp hố thuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4ck
N Hố thu đấu nối rãnh tuyến chính và tuyến phụ Km204+359.54 (trái tuyến)
1Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,49m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,23m3
3Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,09m3
4Tấm nắp hố thuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1ck
O Hố thu chuyển tiếp nước trên tuyến nhánh Km204+359.54 (trái tuyến)
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,8975m3
2Đắp rãnh K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,3693m3
3Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,28m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,46m3
5Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,12m3
6Tấm nắp hố thuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2ck
P Rãnh qua đường ngang BxH=0.6x0.7
1Cắt Lớp BTXM dày 20 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6m
2Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,14m3
3Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,88m3
4Đắp rãnh bằng đất K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,96m3
5Đắp rãnh bằng cát K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,6m3
6Sản xuất, lắp đặt thân rãnh dài 1m D1000 BxH=0.6x0.7mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3Ck
7Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,33m3
8Vữa xi măng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,015m3
9BTXM mặt đường 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,3m3
10BTXM 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,225m3
Q Cửa xả
1Đào rãnh đất cấp 3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,15m3
R Rãnh dẫn BTXM
1Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,07m3
2BTXM móng 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,95m3
3BTXM 16Mpa thành cửa xảTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,12m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,35m3
S Di dời vật kiến trúc phạm vi thi công rãnh
1Di dời cột biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5Cột
2Di dời biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5Biển
3Di dời cột H, tiêu cột Km….Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1Cột
T Bổ sung hoàn trả vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật183,4569m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật118,82m2
3Bổ sung biển báo tam giác A90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21bộ
4Bổ sung biển báo tròn D90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Bổ sung cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật95cọc
U Km207+00-Km219+00 QL10
V Hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật322,19m2
2Bổ sung biển báo tam giác A90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Sửa chữa bổ sung cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật74cọc
W Km219-Km231+00 QL10
X Bổ sung rãnh thoát nước dọc
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.100,5389m3
2Đắp rãnh bằng cátTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật292,7935m3
3Đắp đất K95 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật449,0976m3
4Đào khuôn đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật169,5828m3
5BTXM 20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật132,855m3
6BTXM 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật33,2137m3
7Sản xuất, lắp đặt Phần thân rãnh đúc sẵn BxH=0.6x0.6mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.399Ck
8Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật153,89m3
9Vữa xi măng M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9,3733m3
10Bê tông rãnh 20Mpa đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật100,0838m3
11Cốt thép rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5.659,7106Kg
12Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp đúc sẵn 20Mpa 0.9x0.99mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.399Ck
Y Rãnh hộp
1Sản xuất, lắp đặt Rãnh hộp BxH=0.6x0.7mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5Ck
2Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp BxH=0.6x0.8mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật30Ck
3Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp BxH=0.6x1.0mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật34Ck
4Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,59m3
5Vữa xi măng M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,379m3
Z Khối lượng rãnh có tấm nắp qua đường dân sinh BxH=0.6x0.8m
1Sản xuất, lắp đặt phần thân rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2ck
2Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,66m3
3Vữa xi măng M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,048m3
4Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp đúc sẵn 20Mpa 0.9x1mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2ck
AA Khối lượng rãnh có tấm nắp qua đường dân sinhBxH=0.6x1.0m
1Sản xuất, lắp đặt phần thân rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3ck
2Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,33m3
3Vữa xi măng M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,024m3
4Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp đúc sẵn 20Mpa 0.9x1mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3ck
AB Hoàn trả đường ngang
1Cắt Lớp BTXM dày 20 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật140,5m
2Cắt lớp BTN dày 7 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật52,29m
3Phá dỡ mặt đường BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật62,51m3
4Đào bỏ mặt đường BTNTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,13m3
5BTXM mặt đường 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,0625m3
6BTXM móng 8 MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,02m3
AC Hoàn trả sân gia cố
1Cắt Lớp BTXM dày 10 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.133,8m
2Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật165,37m3
3BTXM lề M200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật53,35m3
4BTXM 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật26,67m3
AD Hoàn trả lề gia cố
1Cắt Lớp BTXM dày 20 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật153,2m
2Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật23,746m3
3BTXM lề M200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,83m3
4BTXM 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,915m3
AE Cửa xả
1Đào đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,368m3
2Phá tường đầu cống BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,156m3
3Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,019m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,402m3
AF Hố thu chuyển tiếp
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8,11m3
2Đắp đất K95 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,43m3
3Bê tông rãnh 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,05m3
4Cốt thép rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật177,65Kg
5Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,4m3
6Tấm nắp đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3Ck
AG Rãnh hộp dẫn nước đúc sẵn BxH=0.6x0.6m
1Cắt Lớp BTXM dày 20 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6m
2Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3Đào rãnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,8m3
4Đắp đất K95 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,32m3
5Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,3m3
6BTXM mặt đường 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,6m3
AH Thân rãnh BxH=0.6x0.6m
1BTXM rãnh đúc sẵn 20 MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,359
2Cốt thép đốt rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật108,6Kg
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,27m3
4Vữa xi măng M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,03m3
AI Rãnh hộp dẫn nước đúc sẵn BxH=0.6x1.0m
1Cắt Lớp BTXM dày 20 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4m
2Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,52m3
3Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,94m3
4Đắp đất K95 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,6m3
5Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,195m3
6BTXM mặt đường 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,52m3
AJ Thân rãnh BxH=0.6x1.0m
1BTXM rãnh đúc sẵn 20 MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,146
2Cốt thép đốt rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật83,94Kg
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,22m3
4Vữa xi măng M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,012m3
5Phá dỡ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,18m3
AK Cửa xả
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,74m3
2Đắp đất K95 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,72m3
3Bê tông rãnh 16MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,03m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,77m3
AL Di dời vật kiến trúc phạm vi thi công rãnh
1Di dời cột biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15Cột
2Di dời biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15Biển
3Di dời cột H, tiêu cột Km….Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2Cột
AM Bổ sung hoàn trả vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.284,4m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật37,4m2
3Bổ sung biển báo hình tam giácTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Dán màng phản quang lên tấm tônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,7392m2
5Bổ sung hộ lan tôn sóng khoang 3mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật100m
AN Dự phòng cho cả gói thầu (5%)
1Dự phòng 5% (cả gói thầu)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống rãnh thoát nước BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng trong đó, giá trị hạng mục thi công rãnh thoát nước BTCT ≥ 5,47 tỷ đồng. + Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 8,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 3T(Xe máy chuyên dùng) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
3 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->