Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152153-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220143815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 14:18:00 đến ngày 2022-02-16 15:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,179,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,14 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,28 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,14 tỷ đồng trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 5,12 tỷ đồng.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,14 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng chiều cao (nâng người) ≥ 5m(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km204+360 - Km207+660; Km210+00 - Km212+500; Km216+00 - Km218+00. Xử lý các điểm tiềm ẩn mất ATGT tại các vị trí chợ sát đường: Km198+150, Km204+360 và tại các vị trí đi qua trường học: Km191+150; Km197+500; Km201+280; Km212+740; Km214+450; Km215+700; Km217+250; Km223+950; Km225+870; Km229+230 , Quốc lộ 10, tỉnh Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 2.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Km191-Km204+280 QL10
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật96m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật97,5m2
D Sửa chữa bổ sung biển báo, cần vươn
1Bổ sung biển báo tam giác A90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bổ sung biển báo hình vuông 90*90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Biển tam giác cạnh A=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1biển
E Bổ sung cần vươn
1Lắp đặt hệ công son (2 cần vươn 1 cần 6m, 1 cần 3m)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6Bộ
2Đào móng cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật34,44m3
3BTXM móng M200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,52m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,84m3
5Đắp đất K90 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật22,08m3
6Biển tam giác cạnh A=90cm màng phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật12biển
7Biển báo chữ nhật 2,5x1,35m màng phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Di dời biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3Biển
9Tháo dỡ cột biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8Cột
10Tháo dỡ biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật16Biển
11Bổ sung đinh phản quangTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật34Cái
12Bổ sung cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật35bộ
F Km204+360-Km218+00 QL10
G Sửa chữa mặt đường
H Đối với mặt đường cũ bằng BTN
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật654m2
2Tưới nhũ tương, TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật654m2
3Rải BTNC 19 dày 5 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật654m2
I Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng rạn mai rùa dạng H
1Cào bóc mặt đường BTN dày 11 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật266,5m2
2Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật266,5m2
3Rải BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật266,5m2
4Tưới nhũ tương, TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật266,5m2
5Rải BTNC 19 dày 5 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật266,5m2
J Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt, lún lõm nhẹ
1Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1.2 kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.755,7m2
2Đào bỏ lớp DDLN cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật97,3275m3
3Lớp đá dăm dày tb 13.5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật84,3505m3
4Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1.8 kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật648,85m2
K Thảm tăng cường toàn mặt đường
1Tưới nhũ tương, TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật24.595,345m2
2Bù vênh BTNC 19 dày 1.43 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật351,7134m3
3Rải BTNC 19 dày 5 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11.513,965m2
4Rải BTNC 19 dày 7 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật13.081,38m2
5BTXM lề 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật54,51m3
6Đào đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật241,79m3
7Đắp đất K95 (tận dụng )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật604,65m3
L Vuốt nối đường ngang và đường cũ
1BTNC 19 vuốt nối về mặt đường cũ dày tb3 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật17,6812m3
2Tưới nhũ tương, TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật589,375m2
M Vuốt về đường ngang là đất
1Đào khuônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật26,3812m3
2BTXM móng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,3063m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật75,375m2
4BTXM lề 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật58,89m3
N Gia cố lề đường phạm vi rãnh dọc
1Đào khuônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật84,6525m3
2BTXM móng 8MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật16,953m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật339,06m2
4BTXM lề 20MpaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật67,812m3
O Hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật802,105m2
2Bổ sung biển báo tam giác A90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Sửa chữa bổ sung cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật140cọc
4Thay mới cọc HTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4cọc
P Bổ sung hoàn trả vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật278,53m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật145,2m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật206,7m2
4Bổ sung biển báo hình tam giácTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Bổ sung biển báo hình vuông 90*90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Biển tam giác cạnh A=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1biển
7Dán màng phản quang và sơn chống rỉ biển tam giác cạnh=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2biển
Q Bổ sung cần vươn
1Lắp đặt hệ công son ( 2 cần vươn 1 cần 6m, 1 cần 3m)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10Bộ
2Biển tam giác cạnh A=90cm màng phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật20biển
3Biển báo chữ nhật 2,5x1,35m màng phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Di dời biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5Biển
5Tháo dỡ cột biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8Cột
6Tháo dỡ biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15Biển
7Bổ sung đinh phản quangTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật76Cái
R Km223+450-Km229+230 Ql10
S Bổ sung hoàn trả vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật155,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật56,1m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật70,8m2
4Bổ sung biển báo tam giác A90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1bộ
T Bổ sung cần vươn
1Lắp đặt hệ công son ( 2 cần vươn 1 cần 6m, 1 cần 3m)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4Bộ
2Biển tam giác cạnh A=90cm màng phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4biển
3Biển báo chữ nhật 2,5x1,35m màng phản quang loại XITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Di dời biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1Biển
5Tháo dỡ cột biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2Cột
6Tháo dỡ biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4Biển
7Bổ sung đinh phản quangTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật29Cái
U Dự phòng cho cả gói thầu (1,95%)
1Dự phòng 1,95% (cả gói thầu)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,14 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,28 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,14 tỷ đồng trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 5,12 tỷ đồng.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,14 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Xe nâng chiều cao (nâng người) ≥ 5m(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->