Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 13:39:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,584,124,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, cống thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 70 CV ÷ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4÷1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + đảm bảo giao thông Nâng cấp tuyến đường từ Tân Hương đi Đông Cao (điểm cuối giao cắt đường Thanh Xuyên – Chã), thị xã Phổ Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, nặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 60,9841 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 31,1999 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp (bao gồm cả phần cống) | Theo HSTK | 12.983,5942 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 805,82 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Theo HSTK | 2,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK | 10,1062 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 2,4778 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK | 80,7782 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ, đất cấp II | Theo HSTK | 42,6865 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK | 125,9416 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo HSTK | 32,9107 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK | 28,153 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 3,8612 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 127,0662 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo HSTK | 21,5631 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 21,5631 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 127,0662 | 100m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch terrazo | Theo HSTK | 8.375,62 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8.375,62 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng vỉa hè, bó vỉa, bó gáy, lưỡi gà đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 712,57 | m3 |
| 21 | Làm lớp vữa đệm tấm đón nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2.444,95 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 1.128,45 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 56,42 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 6,0183 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 2.974,92 | cấu kiện |
| 26 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính | Theo HSTK | 0,6453 | tấn |
| 27 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,1924 | tấn |
| 28 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 117,85 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 29,6404 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa, bó gáy | Theo HSTK | 11,0653 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Theo HSTK | 76,43 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu gang tấm nắp KT(860x430)mm + khung âm KT(960x530)mm | Theo HSTK | 96 | cấu kiện |
| 33 | Bộ song chắn rác Composite tải trọng 40T | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dầm đỡ tại vị trí ga thu | Theo HSTK | 96 | cấu kiện |
| 35 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo HSTK | 0,611 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,55 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỡ | Theo HSTK | 0,611 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm lưỡi gà | Theo HSTK | 96 | cấu kiện |
| 39 | Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính | Theo HSTK | 1,2329 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm lưỡi gà, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 1,5295 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm lưỡi gà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 19,93 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lưỡi gà | Theo HSTK | 2,3858 | 100m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 881,88 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK | 92,59 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK | 55,4 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 31 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 0,6x0,6; 0,6x0,90 và 0,7x0,3 cm | Theo HSTK | 31 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x160 cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Mua biển báo tam giác | Theo HSTK | 33 | cái |
| 50 | Mua biển báo chữ nhật 60x60cm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 51 | Mua biển báo chữ nhật 60x90cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Mua biển báo chữ nhật 100x160cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Mua biển báo chữ nhật 70x30cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 54 | Mua chân cột biển báo | Theo HSTK | 66 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,9123 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 1,9123 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng từ đất hữu cơ nền đường) | Theo HSTK | 1,9123 | 100m3 |
| 58 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 17,72 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 88,59 | m2 |
| 60 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 88,59 | m2 |
| 61 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 28,4038 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK | 28,4038 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 10,3827 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 226,28 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 349,16 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy móng | Theo HSTK | 5,489 | 100m2 |
| 67 | Xây thân rãnh bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 510,57 | m3 |
| 68 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.656,11 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 40,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | Theo HSTK | 2,672 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 130,23 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 14,7 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Theo HSTK | 10,7929 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng mương đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1787 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo HSTK | 3.668 | cấu kiện |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 157,28 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 34,6698 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 10,1244 | 100m2 |
| 79 | Đào móng bể lắng cuối tuyến, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0183 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0468 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,02 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 1,86 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thân | Theo HSTK | 0,159 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0694 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1114 | tấn |
| B | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5922 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4685 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 14 | đoạn ống |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK | 0,518 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,9 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống | Theo HSTK | 52,75 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 12 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 0,9671 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng thân cống | Theo HSTK | 7,61 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đệm móng hố ga, móng đầu cống | Theo HSTK | 0,78 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 0,1227 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản hố ga | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0109 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố hố ga d | Theo HSTK | 0,0248 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo HSTK | 0,0263 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 4,2034 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,0706 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo HSTK | 17,89 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 66,21 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,8308 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 42,06 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK | 2,1007 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mũ mố cống + mối nối tấm bản d | Theo HSTK | 1,339 | tấn |
| 36 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0631 | tấn |
| 37 | Bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 23,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 1,5658 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 90 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Theo HSTK | 2,1233 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 15,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,8082 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đệm bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,25 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,74 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,17 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thân ga, mũ mố ga | Theo HSTK | 1,0857 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép mũ mố hố ga d | Theo HSTK | 0,2278 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm bản hố ga | Theo HSTK | 20 | cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,95 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1026 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Theo HSTK | 0,3567 | tấn |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 48,53 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 0,4853 | 100m3 |
| C | Chi phí đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu phía trước có công trường đang thi công biển I.441a (đã bao gồm cột biển) | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác (số W.227 - Công trường) (đã bao gồm cột) | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo tam giác (số W.245a - đi chậm)- đã bao gồm cột biển | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 4 | Hàng rào sắt di động | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 6 | Bảo hộ lao động (Mũ, quần áo, găng tay, giầy…) | Theo HSTK | 20 | Bộ |
| 7 | Dây điện | Theo HSTK | 100 | m |
| 8 | Dây căng phản quang | Theo HSTK | 10 | Cuộn |
| 9 | Nhân công | Theo HSTK | 700 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, cống thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | Sức nâng: ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 8 T | 1 |
| 10 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 1 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 16 | Máy ủi (*) | Công suất từ 70 CV ÷ 108CV | 1 |
| 17 | Máy đào (*) | Dung tích gầu từ 0,4÷1,2m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 12T | 5 |
| 19 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi