Gói thầu: Mua ống, phụ kiện gang cầu, phụ kiện HDPE và PVC dùng lắp đặt đồng hồ và sửa chữa thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Mua ống, phụ kiện gang cầu, phụ kiện HDPE và PVC dùng lắp đặt đồng hồ và sửa chữa thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền nước của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 14:04:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,706,390,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,595,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05958575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76597625E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng"Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, đáp ứng 02 điều kiện dưới đây: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥1,894,473,350 VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (cung cấp các tài liệu chứng minh cho từng hợp đồng như sau: Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng, biên bản thương thảo hợp đồng, thông báo kết quả trúng thầu của bên mời thầu, hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục vật tư hàng hóa kèm theo hợp đồng, mỗi hợp đồng đều phải kèm theo thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng)." Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.894.473.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.683.420.050 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: "- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố hàng hóa + Bên Bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển hàng hóa, nhân công khi hàng hóa bị lỗi phải đổi trả.Nhà thầu phải có giấy đăng ký kinh doanh có đăng ký hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế.Có ít nhất 3 xe vận chuyển + 3 kho bãi lưu trữ (Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê xe và tài liệu chứng minh sở hữu xe của bên cho thuê)" |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên cung ứng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe vận chuyển hàng hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua ống, phụ kiện gang cầu, phụ kiện HDPE và PVC dùng lắp đặt đồng hồ và sửa chữa thường xuyên Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ cấp nước năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền nước của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Giấy phép sản xuất hàng hóa của nhà sản xuất hoặc giấy phép kinh doanh lĩnh vực hàng hóa cung cấp (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Chứng minh là đại lý hoặc nhà phân phối hàng hóa theo gói thầu bằng hợp đồng đại lý hoặc giấy xác nhận đại lý. - Tài liệu kỹ thuật như: Catalog; Các tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa; Chứng chỉ xuất xưởng. - Tiêu chuẩn quản lý chất lượng. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hoá được giao tại: Kho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh BRVT (Nhà máy nước Đá Bàng, ấp Tân Hiệp, xã Long Tân, huyện Đất Đỏ,tỉnh BRVT); - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV; - Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của Luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.595.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
+ Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
+ Điện thoại: 0254 733208
+ Fax: 0254 3733.202. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Văn Trí, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733208 + Fax: 0254 3733.202. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733208 + Fax: 0254 3733.202. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao su non | CSN | 7.000 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Cút 90 độ HDPE hàn gia nhiệt D25 | CHD25 | 6.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 3 | Cút 90 độ uPVC D27 | CP27 | 6.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa PVC | |
| 4 | Keo tuýp 25gr | KT25 | 7.000 | Tuýp | Xuất xứ: Việt Nam, mã hiệu Bình Minh hoặc tương đương | |
| 5 | Khâu nối một đầu ren trong uPVC D27 | KRTP27 | 6.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa PVC | |
| 6 | Măng sông một đầu ren trong HDPE D25 | MSRTH25 | 7.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 7 | Ống HDPE D25x2.3mmx100M | OH25 | 35.000 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 8 | Ống uPVC D27 x1.9mmx4M | OP27 | 6.000 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa PVC | |
| 9 | Chụp van HDPE D168 | CVH168 | 150 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 10 | Ống HDPE D160 PN10 | OH160 | 300 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 11 | Ống HDPE D180 PN10 | OH180 | 60 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 12 | Ống HDPE D315 PN10 | OH315 | 120 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 13 | Ống HDPE D63 PN10 | OH63 | 1.000 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160 | OGXH160 | 300 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa HDPE | |
| 15 | Ống uPVC D200 PN10 | OP200 | 60 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa PVC | |
| 16 | Ống uPVC D60 x3.0mmx4M | OP60 | 1.000 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa PVC | |
| 17 | Ống uPVC D90 x4.9mmx4M | OP90 | 600 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu nhựa PVC | |
| 18 | Mối nối mềm D200 (Đai ngàm+ống nong) | MSLG200DNON | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 19 | Mối nối mềm D280 (Đai ngàm+ống nong) | MSLG280DNON | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 20 | Mối nối mềm D315 (Đai ngàm+ống nong) | MSLG315DNON | 16 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 21 | Mối nối mềm D90 | MSLG90 | 200 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 22 | Mối nối mềm D114 | MSLG114 | 300 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 23 | Tê gang EEB D100 | TGEEB100 | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 24 | Tê gang EEB D80 | TGEEB80 | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 25 | Tê ốp gang D300/100 | TOG300/100 | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 26 | Van gang 2 chiều BB D100 (Ty chìm) | VG100 | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 27 | Van gang 2 chiều BB D60 (Ty chìm ) | VG60 | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05958575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76597625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng"Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, đáp ứng 02 điều kiện dưới đây: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥1,894,473,350 VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (cung cấp các tài liệu chứng minh cho từng hợp đồng như sau: Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng, biên bản thương thảo hợp đồng, thông báo kết quả trúng thầu của bên mời thầu, hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục vật tư hàng hóa kèm theo hợp đồng, mỗi hợp đồng đều phải kèm theo thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng)." Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.894.473.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.683.420.050 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: "- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố hàng hóa + Bên Bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển hàng hóa, nhân công khi hàng hóa bị lỗi phải đổi trả.Nhà thầu phải có giấy đăng ký kinh doanh có đăng ký hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế.Có ít nhất 3 xe vận chuyển + 3 kho bãi lưu trữ (Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê xe và tài liệu chứng minh sở hữu xe của bên cho thuê)" | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kinh doanh | 2 | Cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cấp nước | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên cung ứng vật tư | 1 | Trung cấp | 3 | 3 |
| 4 | Lái xe | 3 | Có giấy phép lái xe vận chuyển hàng hóa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi