Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209544-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211228258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 13:50:00 đến ngày 2022-02-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,650,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứngchỉ Giám sát công tác xây dựng công trìnhdân dụng; Có chứng chỉ Giám sát thi công tubổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức cóthẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từcấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchvề an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghềđịnh giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹthuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng; 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ; 01 Đội trưởng đội thi công bê tông; 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo kích thước, cao độ, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,..
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt đá, bê tông,...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép,...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, tạo phẳng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,...
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo Chùa Bổ Đà; Hạng mục: Sân, cổng, tường rào
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phục chế công trình văn hoá. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM QUAN - GÁC CHUÔNG
1Tu bổ, phục hồi lan can gỗ bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (chỉ tính vật liệu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4317m3
2Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (chỉ tính nhân công)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,52m2
3Tu bổ, phục hồi xà treo chuông bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,135m3
4Lắp dựng các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5667m3
5Thi công phóng mẫu chuông bằng đất sét tỷ lệ 1/1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2655m2
6Đúc đổ khuôn âm bản chuông bằng thạch cao tỷ lệ 1/1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2655m2
7Đúc đổ dương bản chuông bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2655m2
8Chuyển chất liệu thi công chuông bằng đúc đồng truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2655m2
9Tu bổ, phục hồi chạm khắc chữ trên chuông đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2m2
10Móc treo chuôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
11Treo chuông lên gác chuông bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1t.bộ
B ĐƯỜNG VÀO CHÙA
1Đào móng tường kè , rộng ≤6m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0926100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5474100m2
3Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,6765m3
4Tu bổ, phục hồi tường bằng đá hộc chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241,2625m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1832m3
6Miết mạch tường đá loại lõmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT428,3423m2
7Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bó vỉa, bậc thềm, bo bồnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1417m3
8Tháo dỡ, cạo vữa bám đá bo hiện có kích thước tiết diện 380x200, gia công soi cạnh để lắp dựng lạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
9Lắp dựng căn chỉnh bo đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,87m
10Đào móng bó vỉa, bậc thềm, bo bồn , rộng ≤6m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8096100m3
11Ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5861100m2
12Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,8616m3
13Tu bổ, phục hồi tường bằng đá hộc chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,576m3
14Miết mạch tường đá loại lõmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,88m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5503tấn
16Ván khuôn gỗ giằng tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3024100m2
17Bê tông giằng tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,048m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3165tấn
19Bê tông bản thang , bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,6212m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,7496m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT324,9243m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,18m
23Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bó vỉa, bậc thềm, bo bồnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7319m3
24Đá sa thạch theo thiết kế (tìm kiếm mỏ đá sa thạch có tính chất giống đá hiện có tại chùa, khai thác, gia công theo thiết kế, vận chuyển đến chân công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,91m3
25Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công đá bậc thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,155m2
26Lắp đặt tấm đá bậc thềm, bó vỉa, bo bồn vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT502,21m
27Ôp tu bổ, phục hồi tường đá xanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,7133m2
28Mua đất màu để đắp bồn câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,872m3
29Đắp đất vào bồn câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,872m3
30Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0524100m3
31Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3276100m2
32Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,912m3
33Lắp dựng cốt thép móng đáy rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8125tấn
34Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3276100m2
35Bê tông móng rãnh thoát nước , rộng >250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,0129m3
36Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,8582m3
37Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9291m3
38Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT418,8243m2
39Quét nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT418,8243m2
40Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3469tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3753100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,694m3
43Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
44Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,67m3
45Đá sa thạch theo thiết kế (tìm kiếm mỏ đá sa thạch có tính chất giống đá hiện có tại chùa, khai thác, gia công theo thiết kế, vận chuyển đến chân công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,51m3
46Lát tu bổ, phục hồi mặt đường lát đá Sa Thạch (không tính vật liệu đá lát)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT543,4m2
47Lát tu bổ, phục hồi đá xanh xám KT: 600x250x50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT387,9m2
48Lắp đặt các tấm đá tảng đường dạoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT351m
49Bê tông nền , M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,28m3
C SÂN ĐÓN TIẾP
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6221100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5073100m2
3Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,4314m3
4Ván khuôn bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,448100m2
5Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,866m3
6Tu bổ, phục hồi tường bằng đá hộc chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,4299m3
7Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT153,2393m3
8Lắp đặt ống thoát nước bồn cây, bồn hoaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1t.bộ
9Miết mạch tường đá loại lõmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,3626m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT702,4172m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1489tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1101100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1418m3
14Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2203tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0779tấn
17Ván khuôn giằng tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6593100m2
18Bê tông giằng tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2651m3
19Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT702,4172m2
20Đá xanh xám Thanh Hóa, nguyên khối, không om, không nứt, màu sắc đồng đều, vận chuyển đến chân công trường để gia công bậc thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,9747m3
21Đục nhám bề mặt bậc thềm bằng thủ công truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,31m2
22Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm, đá bo bồn bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT479,368m
23Ôp tu bổ, phục hồi tường bo bồn, bo bậcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m2
24Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140,4752m3
25Lát tu bổ, phục hồi mặt sân đường bằng đá xanh xám 300x300 mạch chữ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.359,2m2
26Lát tu bổ, phục hồi mặt sân đường bằng đá xanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,672m2
27Lát tu bổ, phục hồi mặt đường lên lầu vọng cảnh bằng đá hộcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m2
28Đá tiểu cảnh bằng đá tự nhiên nguyên khối (bao gồm giá mua đá, chi phí chủ đầu tư và đơn vị thi công đi lựa chọn tại các cơ sở cung cấp ở các tỉnh, vận chuyển về công trình (chưa bao gồm gia công lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,946viên
29Tạo hình khối đá tự nhiên thành thành phẩm như thiết kếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200công
30Định mức tượng, tượng đài, khối biểu tượng. Định mức thi công tác phẩm chất liệu đá (vận dụng công tác thi công khối biểu tượng, tượng đài bằng đá loại bỏ hao phí vật liệu, nhân công sản xuất biểu tượng, bỏ hao phí máy phục vụ sản xuất)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10tác phẩm
31Đục bia giới thiệu về di tích chùa Bổ ĐàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1t.bộ
32Đục bia giới thiệu về di tích mộc bản chùa Bổ ĐàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1t.bộ
33Trồng cây đào D>10cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cây
34Trồng cây trúc quân tử (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4khóm
35Trồng cây tùng la hán D>16cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cây
36Trồng cây ngũ sắc (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cây
37Trồng cây mẫu đơn (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cây
38Trồng cây hoa hồng (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cây
39Trồng cây dương xỉ (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cây
40Trồng cỏ lá gừng (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135m2
41Trồng cây tùng cối D>10cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cây
42Trồng cây bách tán D>10cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cây
43Mua đất màu để đắp bồn câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,9248m3
44Đắp đất vào bồn câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,9248m3
45Đào hố chôn cáp , rộng ≤6m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,468100m3
46Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7151100m3
47Đắp đất hố chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7517100m3
48Tủ điện tổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt các aptomat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
52Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
53Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
55Khung móng cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
56Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 cột
57Lắp đặt bóng đèn sân vườnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
58Lắp đặt đèn hắt công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bộ
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT570m
60Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7151100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7151100m3/1km
62Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
64Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt Tê 110/60mm nhựa HDPE bằng p/p dán keoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn 110/60mm nhựa HDPE bằng p/p dán keoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
68Thùng rác di động 150LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
D LẦU VỌNG CẢNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,11681m3
2Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8761m3
3Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0528100m2
4Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0818100m2
5Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0294m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1103tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8584tấn
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,384100m2
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1239m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,398m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0843tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4537tấn
14Ván khuôn gỗ giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,217100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5936m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6643m3
17Vận chuyển đất, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1533100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1533100m3/1km
19Đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5264m3
20Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0106m3
21Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4336m3
22Đục nhám bề mặt kiểu cổ bề mặt đá bậc thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,224m2
23Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,04m
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0896tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,565tấn
26Ván khuôn cột - Cột trònQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7318100m2
27Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0913m3
28Đắp, trát tạo dáng cấu kiện cột trònQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,1746m2
29Bả bằng bột bả vào cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,1746m2
30Sơn giả gỗ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,1746m2
31Đắp chân tảng bằng vữa xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9105m2
32Sơn giả đá chân tảngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9105m2
33Lắp dựng cốt thép câu đầu, xà, kẻ, bẩy ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7345tấn
34Lắp dựng cốt thép câu đầu, xà, kẻ, bẩy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,134tấn
35Ván khuôn câu đầu, xà, kẻ, bẩyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7361100m2
36Bê tông câu đầu, xà, kẻ, bẩy, M250, PC40, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7447m3
37Trát câu đầu, xà, kẻ, bẩy vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,0181m2
38Trát tu bổ, phục hồi phào câu đầu, xà, kẻ, bẩyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT448,928m
39Trát, đắp tạo mang câu đầu, xà, kẻ, bẩy VXM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT224,464m
40Tu bổ, phục hồi hoa văn câu đầu, xà, kẻ, bẩyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,88m2
41Bả bằng bột bả vào câu đầu, xà, kẻ, bẩyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,0544m2
42Sơn giả gỗ câu đầu, xà, kẻ, bẩyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,0544m2
43Lắp dựng cốt thép con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1491tấn
44Lắp dựng cốt thép con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1598tấn
45Ván khuôn con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kêQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5288100m2
46Bê tông con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê, M250, PC40, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0594m3
47Trát câu con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,3743m2
48Trát tu bổ, phục hồi phào con chồng, con rườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,56m
49Trát, đắp tạo mang con chồng, con rường VXM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,28m
50Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,6m
51Tu bổ, phục hồi hoa văn con chồng, con rường cọc bángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8408m2
52Bả bằng bột bả vào con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kêQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,5256m2
53Sơn giả gỗ con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kêQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,5256m2
54Tu bổ, phục hồi vách cổ diêmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9925m2
55Tu bổ, phục hồi guốc hoành và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3016m3
56Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5486m3
57Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,02m2
58Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2792m3
59Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương, xà cổ diêm bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0476m3
60Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,201m3
61Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8438m3
62Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7017m3
63Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc vách cổ diêm và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7011m2
64Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT371,8241m2
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4029m3
66Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vìQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4hệ khung, bộ vì
67Nặn mẫu Đầu đao bằng đất sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1con
68Nặn mẫu Đầu đao bằng thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1con
69Tu bổ phục hồi đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18hiện vật
70Tu bổ phục hồi hoa văn cổ diêm bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,584m2
71Lắp dựng các con giống trên bờ nóc, bờ chảyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18con
72Lắp dựng hoa văn cổ diêmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,584m2
73Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái phẳng tầng mái dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,8m2
74Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái phẳng tầng mái trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,99m2
75Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái đao tầng mái dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,56m2
76Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái đao tầng mái trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6m2
77Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,2m
78Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch ô bàn cờQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,5132m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,072m2
80Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo ngoàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0442100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo trongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,457100m2
82Đào hào phòng chống mối ngoài nhà, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,641m3
83Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6851m3
84Tạo hàng rào chống mối bao ngoài công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,64m3
85Tạo hàng rào chống mối bên trong công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,685m3
86Phòng chống mối nền công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,7m2
87Phòng chống mối tường công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,072m2
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
89Kéo rải các loại dây Cu/PVC 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
90Kéo rải các loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
91Kéo rải các loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
92Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
93Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt đèn Compact ánh sáng vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
99Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,25131m3
100Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,086100m2
101Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,354m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,7527m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0308tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,193tấn
105Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,129100m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,419m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0838m3
108Vận chuyển đất, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1817100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1817100m3/1km
110Đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,4602m3
111Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9865m3
112Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,8649m2
113Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3032m3
114Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4969m3
115Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,697m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,62m2
117Trát đỉnh tường, chân tường, má ô gạch hoa chanh dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,8534m2
118Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2528m2
119Gạch hoa chanh 300x300x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70viên
120Trát gờ chỉ tường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT507,4m
121Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,28m
122Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,7262m2
E TỔNG THỂ
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,64151m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3116m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9448m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,6922m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1126m3
6Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng máy khoan cầm tayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144,5321m3
7Tháo dỡ vì kèo thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
8Phá dỡ nền bê tông lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,9155m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m2
10Tháo dỡ, hạ giải đá bó vỉaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,682m3
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,52m2
13Đào xúc đất phong hóa (dày trung bình 10cm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,06100m3
14Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,88100m3
15Mua đất đồi sạch để đắp, san nền (nhân hệ số chuyển từ đất đào sang đất đắp K=0,95)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.181,91m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,8191100m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT178cây
18Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,6bụi
19Đánh chuyển cây (bao gồm công tác chuẩn bị, cắt tỉa tán cây, đánh bầu cây, công tác vận chuyển, trồng và chăm sóc cây tại vườn ươm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cây
20Trồng lại ở vị trí mới (bao gồm công tác chuẩn bị, định vị vị trí trồng cây, đào hố trồng cây, vận chuyển cây từ vườn ươm vào hố trồng, bón phân và đất trồng cây, cọc chống cho cây, chăm sóc và bảo dưỡng cho cây sau khi trQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cây
21Trồng cây đa D>=35cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cây
22Trồng cây muồng Hoàng Yến D>=12cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cây
23Trồng cây muồng Hoa vàng D>=15cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cây
24Trồng cây chay D>=15cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cây
25Trồng cây thông D>=16cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cây
26Trồng cây bằng lăng D>=16cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cây
27Trồng cây mít D>=8cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cây
28Trồng cây vú sữa D>=4cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cây
29Trồng cây hoa mẫu đơn (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73khóm
30Trồng cây hoa ngũ sắc (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34khóm
31Trồng cây hoa nhài (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34khóm
32Trồng cây hoa hồng (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cây
33Trồng tre (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9khóm
34Trồng cây cẩm tú mai cắt tỉa (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123md
35Trồng cây ô rô cắt tỉa (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứngchỉ Giám sát công tác xây dựng công trìnhdân dụng; Có chứng chỉ Giám sát thi công tubổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức cóthẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từcấp IV cùng loại trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật33
4 Cán bộ phụ tráchvề an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)33
5 Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghềđịnh giá xây dựng còn hiệu lực33
6 Đội trưởng đội kỹthuật thi công 4 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng; 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ; 01 Đội trưởng đội thi công bê tông; 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Đo kích thước, cao độ, khoảng cách1
2 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,..1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy hàn Hàn điện1
6 Máy cắt đá Cắt đá, bê tông,...1
7 Máy cắt sắt Cắt sắt thép,...2
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng2
10 Máy đầm đất Đầm đất2
11 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
12 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
13 Ô tô tải Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu2
14 Máy ủi San ủi, tạo phẳng1
15 Máy mài Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->