Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Phần điều chỉnh, bổ sung đoạn đường DS11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200885-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Phần điều chỉnh, bổ sung đoạn đường DS11
Số hiệu KHLCNT 20220162540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách do thị xã quản lý (kể cả nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án kêu gọi nhà đầu tư) cân đối, bố trí cho dự án theo mức quy định được HĐND thị xã thông qua kế hoạch bố trí vốn hàng năm; các
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:42:00 đến ngày 2022-02-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,686,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III cấp nước, thoát nước còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng IV còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng..- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T ( lu BTN )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h ( đồng bộ )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đào 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
22-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy toàn đạc điện tử ( máy kính vĩ )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục: Phần điều chỉnh, bổ sung đoạn đường DS11
Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh phường Bình Định (hạng mục bổ sung đường DS11)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách do thị xã quản lý (kể cả nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án kêu gọi nhà đầu tư) cân đối, bố trí cho dự án theo mức quy định được HĐND thị xã thông qua kế hoạch bố trí vốn hàng năm; các
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, P. Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Môi trường Nam Phương và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện An Trung. + Cơ quan thẩm định: Phòng QLĐT thị xã An Nhơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã An Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, P. Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tài chính năm 2018,2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, P. Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban Nhân dân thị xã An Nhơn. + Địa chỉ số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3835316;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn. + Địa chỉ: số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3735048;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4211100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,21110m³/1km
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,21110m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4211100m3
5Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9627100m3
6Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,888110m3/1km
7Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn đổ thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8881100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9259100m3
10Vật liệu san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9259100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,803410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,803410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (11km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,803410m3/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7255100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7075100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5027100m3
17Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,302100m3
18Cung cấp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6705100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0296100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8806100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3423100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐGx4.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9274100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9553100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9553100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐGx4.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9553100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4149100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9274100m2
31Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574100tấn
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9274100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m3
36Đệm bó vỉa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,04m2
37Cung cấp, lắp đặt bó vỉa vỉa hè, TD: 25x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,18m
38Cung cấp, lắp đặt bó vỉa dải phân cách, TD: 20x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,43m
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện đá Granit bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4, ĐGx1.35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,942510 tấn/1km
41Vận chuyển cấu kiện đá Granit bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 2, K=9*0.68=6.12, ĐGx6.12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,942510 tấn/1km
42Vận chuyển cấu kiện đá Granit bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 2, K=5*0.68=3.4, ĐGx3.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,942510 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
46Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,62m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2243100m3
50Lát đá Granit vỉa hè, KT: 60x60x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V448,65m2
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4, ĐGx1.35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,608110 tấn/1km
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 2, K=9*0.68=6.12, ĐGx6.12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,608110 tấn/1km
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 2, K=5*0.68=3.4, ĐGx3.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,608110 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,74m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
60Cung cấp bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Cung cấp trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
62Cung cấp biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật, KT: 50x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007Tấn
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448M3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096M3
69Cung cấp bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Cung cấp trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3.2m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
71Cung cấp biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn, D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015100m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967Tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3768100m2
77Bê tông ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88M3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
79Đắp đất hữu cơ hố trồng cây + bồn hoa dải phân cách (tận dụng đất vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,25M3
80Cung cấp, lắp đặt gờ chắn hố trồng cây, TD: 10x20x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
81Bốc xếp cấu kiện đá Granit có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện đá Granit bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4, ĐGx1.35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14410 tấn/1km
83Vận chuyển cấu kiện đá Granit bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2, K=9*0.68=6.12, ĐGx6.12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14410 tấn/1km
84Vận chuyển cấu kiện đá Granit bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 2, K=5*0.68=3.4, ĐGx3.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14410 tấn/1km
85Bốc xếp cấu kiện đá Granite có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
87Trồng cỏ lạc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5903100m2
88Trồng cây sao đen, d>15cm, h>5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 cây
89Trồng cây chuỗi ngọc làm viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227100m2
90Trồng cây cau tua, h>2.5m, N=3 cây/cụmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100 cây
91Trồng cụm huỳnh anh, bông giấy, dâm bụt tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 cụm
92Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 cây/1 năm
93Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (6 tháng, 1 tháng 15 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,17100m2/lần
94Bón phân thảm cỏ (6 tháng, 1 tháng 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,112100m2/lần
95Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685Tấn
97Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
98Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m
100Ván khuôn đổ bê tông chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45M3
102Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12M2
103Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
104Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30công
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,301100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6339100m3
3Cung cấp gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
4Cung cấp gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1221cấu kiện
6Cung cấp cống D800 HvhMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
7Cung cấp cống D800 H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Cung cấp cống D1000 H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V147m
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1221 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V691 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4, ĐGx1.35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,74910 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2, K=9x0.68=6.12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,74910 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 2, K=5x0.68=3.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,74910 tấn/1km
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V581 đoạn ống
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (phần dưới cos hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6076100m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,169100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0535tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,66m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3582tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,721m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3964100m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,141100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5022tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m3
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131m2
41Cung cấp nắp gang hố ga loại 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885tấn
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
49Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,191m2
51Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
53Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V201bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002100m3
56Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Móng cột MCS-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
3Hào cáp 2 ngăn vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
4Hố ga kỹ thuật vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V3hố
5Tiếp địa cột đèn R-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ
6Đèn chiếu sáng led 220V - 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Phụ kiện đường dây 0,4kV và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
D Chi phí dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng hệ thống thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III cấp nước, thoát nước còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách quản lý chất lượng xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng hệ thống điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng IV còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 -- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng..- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥10T Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung 15T Hoạt động tốt1
5 Máy lu rung 9T Hoạt động tốt1
6 Máy lu rung 25T Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc ) Hoạt động tốt2
8 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T ( lu BTN ) Hoạt động tốt1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h ( đồng bộ ) Hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt2
17 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt2
18 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
19 Máy đào 1,2 m3 Hoạt động tốt2
20 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
21 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt4
22 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt4
23 Máy toàn đạc điện tử ( máy kính vĩ ) Hoạt động tốt1
24 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
25 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->