Gói thầu: Gói thầu số 56: Hệ thống thiết bị y tế kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 56: Hệ thống thiết bị y tế kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20170713534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:33:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,354,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trạm thông OD 110 | 6 | cái | Theo mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT | Diễn giải chi tiết khối lượng tại mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT | |
| 2 | Trạm cuối OD 110 | 5 | cái | như trên | như trên | |
| 3 | Bộ kết chuyển 04 cổng OD 110 | 2 | Bộ | như trên | như trên | |
| 4 | Bộ công tắc quang OD 110 | 3 | Bộ | như trên | như trên | |
| 5 | Bộ báo tính hiệu đến | 12 | Bộ | như trên | như trên | |
| 6 | Bộ phần mềm đa ngôn ngữ | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 7 | Bộ bo mạch chủ | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 8 | Hộp chứa bo mạch chủ | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 9 | Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485 | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 10 | Bộ hộp tủ điện 24 VDC/ 05 A - bằng kim loại | 2 | Bộ | như trên | như trên | |
| 11 | Bộ giảm khí dừng hộp chuyển OD 110 | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 12 | Thiết bị giảm tốc | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 13 | Bộ đọc tín hiệu + chương trình RFI2 | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 14 | Bộ tiếp hợp AC/DC 12 VDC/ 300 mA | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 15 | Máy nén khí có valve | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 16 | Bộ điều khiển máy nén khí 03 valve; 4 ~ 6 A | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 17 | Bộ phụ kiện lắp đặt cho máy nén khí | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 18 | Bộ giảm thanh | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 19 | Hộp chuyển có gắn RFID2 | 55 | cái | như trên | như trên | |
| 20 | Dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)Y | 400 | mét | như trên | như trên | |
| 21 | Dây dẫn điện 3x2,5 NYM-J | 400 | mét | như trên | như trên | |
| 22 | Airtube flexible OD 90/OD 110 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 23 | Reduction PVC grey OD 110/ OD 90 L = 135 mm | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 24 | L-Fitting OD 110 sleve/ tube S = 210 mm | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 25 | Bộ Antenna RFI2 ND100/ OD110 ID = 110 mm | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 26 | Cổng trượt RFI2 OD 110 for OE-stat | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 27 | Ống trạm thoát - vệ sinh OD 110 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 28 | Bộ vận hành trạm | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 29 | Bộ máy tính với CPU Core i3; SSD 500 GB; DVD ROM; Màn hình 19 inches - chuột - bàn phím | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 30 | Co PVC xám - 110x2,3 OD 110 R800 | 60 | cái | như trên | như trên | |
| 31 | Hóa chất rửa ống PVC 1.000 ml/ hộp | 4 | hộp | như trên | như trên | |
| 32 | Keo dán ống PVC 1,0 kg/ hộp | 8 | hộp | như trên | như trên | |
| 33 | Ống PVC - xám; 110x2,3 OD 110 | 250 | m | như trên | như trên | |
| 34 | Ống PVC - trong; 110x2,3 OD 110 | 35 | m | như trên | như trên | |
| 35 | Chi phí lắp đặt (vật tư phụ , nhân công và máy thi công) | 1 | Trọn gói | như trên | như trên | |
| 36 | Bồn chứa oxy lỏng | 1 | Hệ thống | như trên | như trên | |
| 37 | Trung tâm cấp khí oxy dự phòng | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 38 | Trung tâm cấp khí CO2 | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 39 | Trung tâm cấp khí N2 | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 40 | Trung tâm cấp khí N2O | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 41 | Hệ thống khí nén trung tâm | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 42 | Hệ thống cung cấp hút chân không | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 43 | Hệ thống hút thải khí gây mê | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 44 | Hệ thống báo động, thành phần gồm có | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 45 | Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 46 | Báo động khu vực 06 loại khí (O, MA4, AGS, VAC, CO2, N2O) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 47 | Báo động khu vực 05 loại khí (O, MA4, VAC, CO2, N2) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 48 | Báo động khu vực 04 loại khí (O, MA4, VAC, N2O) | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 49 | Báo động khu vực 03 loại khí (O, MA4, VAC) | 3 | bộ | như trên | như trên | |
| 50 | Hộp van chặn cho 06 loại khí (O2:15 - N2O:15 - MA4:15- CO2:15- VAC:15 - AGS:15) | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 51 | Hộp van chặn cho 05 loại khí (O2 :15- MA4:15 - CO2 :15- VAC:28 - N2:15) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 52 | Hộp van chặn cho 04 loại khí (O2 :15- N2O:15 - MA4:22 - VAC:28) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 53 | Hộp van chặn cho 04 loại khí (O2 :15- N2O:15 - MA4:15 - VAC:22) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 54 | Hộp van chặn cho 03 loại khí (O2 :22- MA4:28 - VAC:28) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 55 | Hộp van chặn cho 03 loại khí (O2 :22- MA4:22 - VAC:28) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 56 | Hộp van chặn cho 03 loại khí (O2 :15- MA4:15 - VAC:22) | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 57 | Hộp van chặn cho 02 loại khí (O2 :15- VAC:22) | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 58 | Van chặn đơn D76 mm | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 59 | Van chặn đơn D35 mm | 4 | cái | như trên | như trên | |
| 60 | Van chặn đơn D28 mm | 9 | cái | như trên | như trên | |
| 61 | Van chặn đơn D22 mm | 12 | cái | như trên | như trên | |
| 62 | Van chặn đơn D15 mm | 22 | cái | như trên | như trên | |
| 63 | Cụm ổ khí ra cho 03 loại khí (O, MA4, VAC) | 90 | bộ | như trên | như trên | |
| 64 | Cụm ổ khí ra cho 02 loại khí (O, VAC) | 32 | bộ | như trên | như trên | |
| 65 | Cụm ổ khí ra cho 04 loại khí (O, N2O, MA4, VAC) | 15 | bộ | như trên | như trên | |
| 66 | Cụm ổ khí ra cho 03 loại khí (O, MA4, VAC) | 13 | bộ | như trên | như trên | |
| 67 | Cụm ổ khí ra cho 02 loại khí (O, VAC) | 114 | bộ | như trên | như trên | |
| 68 | Cụm ổ khí ra cho 02 loại khí (CO2, N2) | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 69 | Giá treo kỹ thuật phòng mổ | 7 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 70 | Giá treo kỹ thuật phòng DSA | 1 | hệ thống | như trên | như trên | |
| 71 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng oxy cho trẻ nhỏ | 50 | bộ | như trên | như trên | |
| 72 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng oxy cho trẻ lớn và người lớn | 50 | bộ | như trên | như trên | |
| 73 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ nhỏ | 50 | bộ | như trên | như trên | |
| 74 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớn | 50 | bộ | như trên | như trên | |
| 75 | Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ | 7 | bộ | như trên | như trên | |
| 76 | Đầu cắm nhanh cho khí oxy | 30 | cái | như trên | như trên | |
| 77 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 04 bar | 30 | cái | như trên | như trên | |
| 78 | Đầu cắm nhanh cho khí N2O | 23 | cái | như trên | như trên | |
| 79 | Đầu cắm nhanh cho khí CO2 | 16 | cái | như trên | như trên | |
| 80 | Đầu cắm nhanh cho khí N2 | 8 | cái | như trên | như trên | |
| 81 | Đầu cắm nhanh cho AGS | 8 | cái | như trên | như trên | |
| 82 | Ống đồng D12x0,6 mm, Pmax = 63 bar | 1.836 | m | như trên | như trên | |
| 83 | Ống đồng D15x0,7 mm, Pmax = 58 bar | 3.995,48 | m | như trên | như trên | |
| 84 | Ống đồng D22x0,9 mm, Pmax = 51 bar | 1.145,7 | m | như trên | như trên | |
| 85 | Ống đồng D28x0,9 mm, Pmax = 40 bar | 722,6 | m | như trên | như trên | |
| 86 | Ống đồng D35x1,2 mm, Pmax = 42 bar | 155,78 | m | như trên | như trên | |
| 87 | Ống đồng D54x1,2 mm, Pmax = 27 bar | 29,15 | m | như trên | như trên | |
| 88 | Ống đồng D76x1,5 mm, Pmax = 24 bar | 92,46 | m | như trên | như trên | |
| 89 | Chi phí hướng dẫn vận hành | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 90 | Chi phí lắp đặt ( vật tư phụ, nhân công và máy thi công) | 1 | Trọn gói | như trên | như trên | |
| 91 | Bộ chuyển nguồn 24 VDC, 20 A | 9 | bộ | như trên | như trên | |
| 92 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 93 | Bộ gọi 04 chức năng: Gọi/ hủy, khẩn cấp, hiện diện, coble blue với thoại 02 chiều | 93 | bộ | như trên | như trên | |
| 94 | Cáp 4pair-CAT5E UTP | 4.286,04 | mét | như trên | như trên | |
| 95 | Cáp 4pair-CAT6 UTP | 2.878,44 | mét | như trên | như trên | |
| 96 | Cáp đồng PVC 1C-2.5 mm2 | 102 | mét | như trên | như trên | |
| 97 | Cáp đồng PVC 2x1C-1.5 mm2 | 2.878,44 | mét | như trên | như trên | |
| 98 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang | 20 | bộ | như trên | như trên | |
| 99 | Màn hình hiển thị | 18 | bộ | như trên | như trên | |
| 100 | Máy vi tính kèm phần mềm quản lý gọi y tá | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 101 | Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC, kèm dây giật kéo dài | 77 | bộ | như trên | như trên | |
| 102 | Nút gọi y tá tích hợp 02 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động | 133 | bộ | như trên | như trên | |
| 103 | Ống luồn dây PVC D20 mm | 7.059,12 | mét | như trên | như trên | |
| 104 | Rack 9U | 1 | tủ | như trên | như trên | |
| 105 | Swicth 08 port | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 106 | Trạm trực y tá chính màn hình cảm ứng 04 dòng | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 107 | UPS 06 kVA cấp điện toàn hệ thống | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 108 | Chi phí lắp đặt (vật tư phụ, nhân công và máy thi công) | 1 | Trọn gói | như trên | như trên | |
| 109 | Hệ xử lý nước tiệt trùng | 1 | hệ | như trên | như trên | |
| 110 | Hệ xử lý nước RO | 1 | hệ | như trên | như trên | |
| 111 | Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP | 528,78 | m2 | như trên | như trên | |
| 112 | Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP | 322,2 | m3 | như trên | như trên | |
| 113 | Khung xương vách, trần panel kháng khuẩn SGP | 850,98 | m2 | như trên | như trên | |
| 114 | Sàn Vinyl tĩnh điện (Dẫn tĩnh điện) | 354,42 | m2 | như trên | như trên | |
| 115 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, cửa chính phòng mổ 1-5 | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 116 | Bộ cửa mở bật 01 cánh, cửa phụ phòng mổ 1-5 | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 117 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, lót chì 1,5 mm, cửa chính phòng mổ 6-7 | 3 | bộ | như trên | như trên | |
| 118 | Bộ cửa mở bật 01 cánh, lót chì 1,5 mm, cửa phụ phòng mổ 6-7 | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 119 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, lót chì 03 mm, cửa chính phòng DSA | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 120 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, lót chì 03 mm, cửa phụ phòng DSA | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 121 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, lót chì 03 mm, cửa phụ phòng DSA | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 122 | Hộp đèn chiếu sáng Lighting boxDạng rãnh chữ U. Kích thước (RxCxL): (330 x 200 x L) mm. Bề rộng máng chữ U600 mm | 182,01 | md | như trên | như trên | |
| 123 | Đèn chiếu sáng LED | 11 | hệ | như trên | như trên | |
| 124 | Đồng hồ phòng mổ (Digital dislay) | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 125 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ | 35 | cái | như trên | như trên | |
| 126 | Hộp đọc phim X-quang (L) + Giá để phim | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 127 | Panel thông tin | 8 | cái | như trên | như trên | |
| 128 | Chì tấm dày 03 mm cho phòng DSA | 225,41 | m2 | như trên | như trên | |
| 129 | Chì tấm dày 1,5 mm cho tường và sàn phòng mổ chấn thương (PM 6-7) | 345,18 | m2 | như trên | như trên | |
| 130 | Tủ biến áp cách ly | 8 | hệ | như trên | như trên | |
| 131 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, cửa cho hành lang và khu tiền phẩu, hậu phẩu | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 132 | Bộ cửa trượt tự động 01 cánh, cửa cho hành lang và khu tiền phẩu, hậu phẩu | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 133 | Sàn Vinyl cho hành lang vô trùng (Không tĩnh điện) | 205,59 | m2 | như trên | như trên | |
| 134 | Vinyl dán tường cho hành lang vô trùng | 343,33 | m2 | như trên | như trên | |
| 135 | Trần nhôm cho hành lang vô trùng (Loại cho phòng sạch) | 343,33 | m2 | như trên | như trên | |
| 136 | Bồn rửa tay tiệt trùng 02 vòi cho phẫu thuật viên | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 137 | Bồn rửa tay tiệt trùng 01 vòi cho phẫu thuật viên phòng DSA | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 138 | Vinyl dán tường | 77,88 | m2 | như trên | như trên | |
| 139 | Trần nhôm (Loại dùng cho phòng sạch) | 36,96 | m2 | như trên | như trên | |
| 140 | Sàn Vinyl tĩnh điện (Dẫn tĩnh điện) | 40,66 | m2 | như trên | như trên | |
| 141 | Vinyl dán tường | 55,77 | m2 | như trên | như trên | |
| 142 | Trần nhôm (Loại dùng cho phòng sạch) | 18,98 | m2 | như trên | như trên | |
| 143 | Sàn Vinyl tĩnh điện (Dẫn tĩnh điện) | 20,87 | m2 | như trên | như trên | |
| 144 | Vinyl dán tường | 55,77 | m2 | như trên | như trên | |
| 145 | Trần nhôm (Loại dùng cho phòng sạch) | 18,98 | m2 | như trên | như trên | |
| 146 | Sàn Vinyl tĩnh điện (Dẫn tĩnh điện) | 20,87 | m2 | như trên | như trên | |
| 147 | Vinyl dán tường | 58,74 | m2 | như trên | như trên | |
| 148 | Trần nhôm (Loại dùng cho phòng sạch) | 21,78 | m2 | như trên | như trên | |
| 149 | Sàn Vinyl tĩnh điện (Dẫn tĩnh điện) | 23,96 | m2 | như trên | như trên | |
| 150 | Vách sơn epoxy kháng khuẩn | 130,68 | m2 | như trên | như trên | |
| 151 | Trần sơn epoxy kháng khuẩn | 51,19 | m2 | như trên | như trên | |
| 152 | Sàn Vinyl cho hành lang vô trùng (Không tĩnh điện) | 56,31 | m2 | như trên | như trên | |
| 153 | Vinyl dán tường | 47,52 | m2 | như trên | như trên | |
| 154 | Trần nhôm (Loại dùng cho phòng sạch) | 13,16 | m2 | như trên | như trên | |
| 155 | Sàn Vinyl (Không tĩnh điện) | 14,47 | m2 | như trên | như trên | |
| 156 | Vinyl dán tường | 89,1 | m2 | như trên | như trên | |
| 157 | Trần nhôm (Loại dùng cho phòng sạch) | 20,9 | m2 | như trên | như trên | |
| 158 | Sàn Vinyl (Không tĩnh điện) | 22,99 | m2 | như trên | như trên | |
| 159 | Vách sơn epoxy kháng khuẩn | 40,26 | m2 | như trên | như trên | |
| 160 | Trần sơn epoxy kháng khuẩn | 10,01 | m2 | như trên | như trên | |
| 161 | Sàn Vinyl (Không tĩnh điện) | 11,01 | m2 | như trên | như trên | |
| 162 | Bộ cửa trượt tự động cho phòng LAB IVF, phòng chuyển phôi, phòng chọc hút | 3 | bộ | như trên | như trên | |
| 163 | Bộ cửa tự động gấp 04 cánh (Có tính năng air lock) giữa phòng lưu trữ phôi và LAB IVF | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 164 | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | 1 | Khoán | như trên | như trên | |
| 165 | Tháo dỡ + hoàn trả hiện trạng phần xây dựng đã thi công (bao gồm phụ kiện,…) | 1 | Trọn gói | như trên | như trên | |
| 166 | Kiểm tra, cấp phép, vận hành chạy thử hệ thống | 1 | Trọn gói | như trên | như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi