Gói thầu: Gói thầu số 1TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho sân phân phối 220kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129564-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 1TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho sân phân phối 220kV
Số hiệu KHLCNT 20210960913
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:02:00 đến ngày 2022-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,333,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nhất thứ (Phạm vi cung cấp của Hợp đồng tương tự phải bao gồm các thiết bị: máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện áp, chống sét van; Giá trị Hợp đồng tương tự được tính là giá trị của cả Hợp đồng nếu Hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp) cho dự án xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (có thể bao gồm cả vận chuyển). Đối với những hợp đồng đã hoàn thành, thời gian hoàn thành hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trụ sở Công ty có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho sân phân phối 220kV
Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xem file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
Xem nội dung tại E-CDNT 10.1(a) Chương II Bảng dữ liệu trong phần file đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Xem file đính kèm
E-CDNT 12.2
Xem file đính kèm
E-CDNT 14.3 Xem file đính kèm
E-CDNT 15.2
Xem file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 84-024-3824 9508 - Fax: 84-024-3824 9461
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt 220kV, 1 pha, khí SF6, ngoài trời, 245kV - 3150A – 50kA/1sMC 245kV/1ph18Bộ 3 MC 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.1; 4.9; 4.101 bộ 3 pha gồm 3 máy cắt 1 pha (pha A+B+C)
2Phụ kiện:1Như Mục 1Bao gồm các mục từ STT 3 đến STT 10; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
3Tủ điều khiển1Như Mục 1
4Cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC và hỗ trợ kết nối từ tủ điều khiển riêng từng pha đến tủ điều khiển chung1Như Mục 1
5Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)54bộNhư Mục 1
6Sàn thao tác cho từng pha của máy cắt54bộNhư Mục 1
7Kẹp cực cho máy cắt 220kV cho dây 3xAAC-630, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)108bộNhư Mục 1
8Khí SF6 cho lần điền đầu tiên1Như Mục 1
9Bộ phát hiện rò rỉ SF63bộNhư Mục 1
10Thiết bị dự phòng (01 cuộn cắt và 01 cuộn đóng / 02 bộ 3 pha)1Như Mục 1
11Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 3150A – 50kA/1sDCL 245kV/ 3ph/2tđ6bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10
12Phụ kiện:1Như Mục 11Bao gồm các mục từ STT 13 đến STT 17; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
13Tủ điều khiển cho DCL1Như Mục 11
14Tủ điều khiển cho DTĐ1Như Mục 11
15Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)6bộNhư Mục 11
16Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)28bộNhư Mục 11
17Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại Thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)8bộNhư Mục 11
18Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1sDCL 245kV/ 3ph/2tđ8bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10
19Phụ kiện:1Như Mục 18Bao gồm các mục từ STT 20 đến STT 23; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
20Tủ điều khiển cho DCL1Như Mục 18
21Tủ điều khiển cho DTĐ1Như Mục 18
22Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)8bộNhư Mục 18
23Dao cách ly 220kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 3150A – 50kA/1sDCL 245kV/ 3ph/1tđ32bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10
24Phụ kiện1Như Mục 23Bao gồm các mục từ STT 25 đến STT 29; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
25Tủ điều khiển cho DCL1Như Mục 23
26Tủ điều khiển cho DTĐ1Như Mục 23
27Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)32bộNhư Mục 23
28Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)114bộNhư Mục 23
29Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại Thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)78bộNhư Mục 23
30Dao cách ly 220kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 3150A – 50kA/1sDCL 245kV/ 1ph/0tđ36bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10
31Phụ kiện1Như Mục 30Bao gồm các mục từ STT 32 đến STT 35; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
32Tủ điều khiển cho DCL1Như Mục 30Mỗi bộ DCL bao gồm 03 DCL 1 cực phải được thiết kế theo kiểu Master (pha B) – Slave (pha A, C) đảm bảo đóng/mở đồng thời cả 03 pha cùng một lúc
33Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)36bộNhư Mục 30
34Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)48bộNhư Mục 30
35Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại Thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)24bộNhư Mục 30
36Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1/1ACCX: 0.5/5P20/5P20/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/30/30/30/30/30 VACT 245kV/1ph54bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.3; 4.9; 4.10
37Phụ kiện1Như Mục 36Bao gồm các mục từ STT 38 đến STT39; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
38Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)54bộNhư Mục 36
39Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho dây 3xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)108bộNhư Mục 36
40Biến điện áp 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: (220/√3):(0.11/√3):(0.11/√3)CCX: 0.5/3PCông suất: 25/50 VACT 245kV/1ph30bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.4; 4.9; 4.10
41Phụ kiện1Như Mục 40Bao gồm các mục từ STT 42 đến STT 43; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
42Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)30bộNhư Mục 40
43Kẹp cực biến điện áp 220kV cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)30bộNhư Mục 40
44Biến điện áp 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: (220/√3):(0.11/√3):(0.11/√3)CCX: 0.5/3PCông suất: 50/50 VACT 245kV/1ph12bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.4; 4.9; 4.10
45Phụ kiện1Như Mục 44Bao gồm các mục từ STT 46 đến STT 48; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
46Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)12bộNhư Mục 44
47Kẹp cực biến điện áp 220kV cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)10bộNhư Mục 44
48Kẹp cực biến điện áp 220kV cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)2bộNhư Mục 44
49Chống sét van 192kV, 1 pha, ngoài trờiCSV 192kV/1ph24bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.5; 4.9; 4.10
50Phụ kiện1Như Mục 49Bao gồm các mục từ STT 51 đến STT 53; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
51Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh)24bộNhư Mục 49
52Đồng hồ đếm sét và đo dòng rò24bộNhư Mục 49
53Kẹp cực chống set van 220kV cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)24bộNhư Mục 49
54Cách điện đứng 245kV, loại ngoài trờiPI245kV/1ph292bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.6; 4.9; 4.10
55Phụ kiện1Như Mục 54Bao gồm các mục từ STT 56 đến STT 63; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ
56Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), – Loại 1: cho cách điện đứng đỡ thanh cái (3 cách điện đứng/01 trụ)32bộNhư Mục 54
57Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) – Loại 2: cho cách điện đứng đỡ dây dẫn trong ngăn lộ196bộNhư Mục 54
58Kẹp cực cách điện đứng 220kV cho dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)170bộNhư Mục 54
59Kẹp cực cách điện đứng 220kV cho dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)24bộNhư Mục 54
60Kẹp cực cách điện đứng 220kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)2bộNhư Mục 54
61Kẹp cực cách điện đứng 220kV ống nhôm F200/180, loại giãn nở (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)36bộNhư Mục 54
62Kẹp cực cách điện đứng 220kV ống nhôm F200/180, loại trượt (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12bộNhư Mục 54
63Kẹp cực cách điện đứng 220kV ống nhôm F200/180, loại cố định (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)48bộNhư Mục 54
64Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại có tăng đơCDN21ChuỗiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.7
65Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại không có tăng đơCDN21ChuỗiNhư Mục 64
66Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại sử dụng khóa néo épCDN6ChuỗiNhư Mục 64
67Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại sử dụng khóa đỡCDN6ChuỗiNhư Mục 64
68Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại có tăng đơCDN48ChuỗiNhư Mục 64
69Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại không có tăng đơCDN48ChuỗiNhư Mục 64
70Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại sử dụng khóa néo épCDN24ChuỗiNhư Mục 64
71Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại sử dụng khóa đỡCDN24ChuỗiNhư Mục 64
72Khóa néo cho dây chống sét Phlox AACSR-94.1KN64bộNhư Mục 64
73Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=12m/1 ống)Al tube36ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.8
74Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=11,5m/1 ống)Al tube12ốngNhư Mục 73
75Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=11m/1 ống)Al tube72ốngNhư Mục 73
76Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=6,5m/1 ống)Al tube12ốngNhư Mục 73
77Dây chống rung AAC-630DCR1.200métNhư Mục 73
78Kẹp nối ống nhôm F200/18084bộNhư Mục 73
79Bịt đầu ống nhôm F200/180 (có bắt dây chống rung AAC-63084bộNhư Mục 73
80Bịt đầu ống nhôm F200/180 (không bắt dây chống rung AAC-630)12bộNhư Mục 73
81Dây dẫn AAC-630DD20.538métChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.8
82Dây chống sét Phlox AACSR-94.1DCS1.600métChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.8
83Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm F200/180 xuống dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)84bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.9
84Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm F200/180 xuống dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6bộNhư Mục 83
85Kẹp rẽ nhánh từ dây 3xAAC-630 xuống dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)60bộNhư Mục 83
86Kẹp rẽ nhánh từ dây 3xAAC-630 xuống dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12bộNhư Mục 83
87Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-630 xuống dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)24bộNhư Mục 83
88Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-630 xuống dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)24bộNhư Mục 83
89Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-630 xuống dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)24bộNhư Mục 83
90Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAC-330/43 xuống dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12bộNhư Mục 83
91Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500/64 xuống dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12bộNhư Mục 83
92Kẹp giãn cách cho dây 3xAAC-630 loại tam giác45bộNhư Mục 83
93Kẹp giãn cách cho dây 3xAAC-630 loại ngang429bộNhư Mục 83
94Kẹp giãn cách cho dây 2xAAC-630 loại ngang210bộNhư Mục 83
95Tài liệu thiết kế sơ bộ (Các bản vẽ hướng dẫn thi công móng.Bản vẽ bố trí và hướng dẫn lắp đặt thiết bị và phụ kiện (sơ đồ nối điện chính, mặt bằng bố trí thiết bị, các mặt cắt có thể hiện dây dẫn và kẹp cực, nối đất từng thiết bị …).Các bảng tính cần thiết.Tài liệu lắp đặt, kiểm tra, vận hành và bảo dưỡng của các thiết bị được cung cấp.Các tài liệu đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và đưa vào sử dụng của các thiết bị được cung cấp. Các bản vẽ trụ đỡ thiết bịCác bản vẽ liên quan dưới dạng file DWG và PDF).3bộNANhà thầu chào giá dòng này 0 đồng
96Tài liệu cuối cùng để phê duyệt (+ Bản vẽ cuối cùng:- Bản vẽ kích thước.- Bản vẽ hướng dẫn xây dựng và lắp đặt (bao gồm cả bảng tính toán kết cấu trụ đỡ thiết bị và lực tác dụng lên móng.- Bản vẽ đấu nối nội bộ thiết bị.- Các bảng tính toán cần thiết.- Files Acad cho tất cả các bản vẽ.+ Tài liệu cuối cùng:Các tài liệu đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và đưa vào sử dụng của các thiết bị được cung cấp.- Biên bản thử nghiệm.- Đặc tính kỹ thuật, tài liệu giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng tất cả các thiết bị được cung cấp.- Files PDF cho tất cả các tài liệu)8bộNANhà thầu chào giá dòng này 0 đồng
97Hồ sơ, tài liệu kèm theo thiết bị8bộNANhà thầu chào giá dòng này 0 đồng
98Các dịch vụ liên quanTheo kế hoạch lắp đặt và lịch thí nghiệm1NANhà thầu chào giá dòng này 0 đồng, giá dịch vụ đã bao gồm trong giá thiết bị
99Kẹp cực DCL cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)48bộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10Phụ kiện của "Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nhất thứ (Phạm vi cung cấp của Hợp đồng tương tự phải bao gồm các thiết bị: máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện áp, chống sét van; Giá trị Hợp đồng tương tự được tính là giá trị của cả Hợp đồng nếu Hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp) cho dự án xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (có thể bao gồm cả vận chuyển). Đối với những hợp đồng đã hoàn thành, thời gian hoàn thành hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trụ sở Công ty có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->