Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:22:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,561,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, san nền, cấp, thoát nước, cấp điện...) - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục san nền, giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng - công suất >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi - công suất 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu - sức nâng >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Phú Hải 1,2,3, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III; Công trình giao thông hạng III và công trình đường dây và TBA đến 35kV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (Chỉ yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật: Đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng
Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,043 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,183 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 208,812 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 223,246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 223,246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 223,246 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,043 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,043 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,633 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,553 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,958 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (xáo xới) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,425 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,425 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,237 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,237 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,237 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,342 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,342 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,342 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,119 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 277,283 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,117 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 295,18 | m |
| 18 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 400,41 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,482 | m3 |
| 2 | VK bê tông bó vỉa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,412 | 100m2 |
| 3 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 590,35 | m |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,675 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,582 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,381 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,509 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,422 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 185,28 | m3 |
| 6 | VK bê tông rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,02 | m3 |
| 8 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,312 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,119 | tấn |
| 10 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 386 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,652 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,074 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,626 | 100m3 |
| 14 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,04 | m3 |
| 15 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,948 | m3 |
| 16 | VK bê tông hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9313 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,92 | m3 |
| 18 | VK bê tông mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,259 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,196 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,028 | m3 |
| 21 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,249 | tấn |
| 23 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,482 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,842 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,881 | 100m3 |
| 27 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,534 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,38 | m3 |
| 29 | VK bê tông móng cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,744 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,48 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,882 | tấn |
| 32 | VK bê tông ống cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,572 | 100m2 |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 124 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 124 | 1 đoạn ống |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,564 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,677 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,397 | 100m3 |
| 38 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,607 | m3 |
| 39 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,166 | m3 |
| 40 | VK bê tông hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,068 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,092 | m3 |
| 42 | VK bê tông mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,151 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,114 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,183 | m3 |
| 45 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,053 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,145 | tấn |
| 47 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | 1cấu kiện |
| 48 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,268 | m3 |
| 49 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,843 | m3 |
| 50 | VK bê tông cửa thu nước đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,38 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,319 | tấn |
| 52 | LĐ cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | 1cấu kiện |
| 53 | Gia công thép hình cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1354 | tấn |
| 54 | LĐ thép hình cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | tấn |
| 55 | Nắp gang chắn rác KT 860x430 tải trọng 25T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | Cái |
| 56 | LĐ nắp gang chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | cái |
| 57 | LĐ ống PVC D200 class 1 thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,19 | 100m |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,526 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,24 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,435 | 100m3 |
| 61 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2205 | m3 |
| 62 | Bê tông kênh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,604 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,221 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,732 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,972 | 100m3 |
| 66 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,579 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,98 | m3 |
| 68 | VK bê tông móng cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,14 | 100m2 |
| 69 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,52 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,369 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,765 | tấn |
| 72 | VK bê tông ống cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,92 | 100m2 |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | 1 đoạn ống |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,373 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,176 | 100m3 |
| 77 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,707 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (sân cống + chân khay) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,97 | m3 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 (tường đầu + tường cánh) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,49 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,142 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,672 | 100m2 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,373 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,176 | 100m3 |
| 84 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,707 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (sân cống + chân khay) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,97 | m3 |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 (tường đầu + tường cánh) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,49 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,142 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,672 | 100m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,74 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,78 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,028 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,13 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7484 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,157 | tấn |
| 95 | Nắp hố ga tải trọng 40T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 cấu kiện |
| E | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,978 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1705 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,308 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,736 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,102 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4214 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2701 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2332 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,54 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,137 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0904 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,022 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0011 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0002 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,193 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,092 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0032 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,023 | tấn |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,768 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,146 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,154 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 20-14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,45 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cột |
| 4 | Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 120,3042 | kg |
| 5 | Lắp đặt gông cột , Trọng lượng xà = | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 6 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 127,069 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 8 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 9 | Bulong + Ecu M16x40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | bộ |
| 10 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 162,657 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 12 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 13 | Bulong + Ecu M16x40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | bộ |
| 14 | Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 130,995 | kg |
| 15 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 bộ |
| 16 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,659 | kg |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 bộ |
| 18 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 270,395 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,945 | 100kg |
| 21 | Cáp nhôm lõi sắt AC95/16-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 466 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,466 | 1km/1 dây |
| 23 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây bọc 16-120mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | bộ |
| 26 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 27 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,466 | 1km dây |
| 28 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 29 | Tháo khóa néo (NCx0.45) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | công/bộ |
| 30 | Cáp quang ADSS 24/300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 777 | m |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,777 | 1km cáp |
| 32 | Khối lượng gông néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,758 | kg |
| 33 | Lắp đặt gông néo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 34 | Giáp néo cáp 2 hướng cáp ADSS/100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | bộ |
| 35 | Măng xông cáp quang 24 sợi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ MX |
| 37 | Tháo dỡ cáp quang cũ (NCx0.5) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,777 | 1km cáp |
| 38 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 35KV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,454 | tấn |
| G | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0296 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1956 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1331 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,702 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1334 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0819 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,56 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,998 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,19 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m3 |
| H | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,25 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19 | cột |
| 4 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cột |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cột |
| 7 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 325,704 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1894 | 100kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,927 | 100kg |
| 11 | Dây nối AV50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2 | m |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2 | m |
| 13 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 14 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 717 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,717 | km/dây |
| 17 | Móc néo MTN F16S | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 18 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 19 | Móc treo MT F16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 21 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,6 | m |
| 22 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | bộ |
| 23 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 24 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 25 | Bịt đầu cáp B95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 200A/30KA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 28 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | hòm |
| 29 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | hộp |
| 30 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | hòm |
| 31 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | hộp |
| 32 | Đai thép cột đơn 1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,6 | m |
| 33 | Đai thép cột đôi 2.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | bộ |
| 34 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38 | cái |
| 35 | Thanh bắt hòm công tơ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38 | cái |
| 36 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102 | bộ |
| 37 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | hộp |
| 38 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | hộp |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 204 | m |
| 40 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 204 | m |
| 41 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,836 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | bộ |
| 43 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | bộ |
| 44 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,566 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 46 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 47 | Cáp Muller 2x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38 | m |
| 48 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38 | m |
| 49 | Áptomat 2P 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62 | cái |
| 50 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 76 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | 1 cột |
| 54 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV50mm2 (NCx0.45) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,056 | 1km dây |
| 55 | Tháo xà néo dây (NCx0.45x1.5) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 bộ |
| 56 | Tháo xà đỡ dây (NCx0.45x1.5) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 bộ |
| 57 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ (NCx0.45) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | sứ |
| 58 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,5 | tấn |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 133,558 | kg |
| 2 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cần đèn |
| 4 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,224 | kg |
| 5 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cần đèn |
| 7 | Đèn led Vonta-VT01/30W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | 1 bộ |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tủ |
| 11 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,917 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 13 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 15 | Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hòm |
| 16 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 18 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 425 | m |
| 20 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,25 | 100m |
| 21 | Móc treo MT F16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 23 | Móc treo MTN F16S | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 24 | Kẹp ngưng cáp EA 2x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 26 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | bộ |
| 27 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | 100m |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 10 đầu cốt |
| 33 | Bịt đầu cáp B16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 34 | Vận chuyển cột Cáp + phụ kiện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | tấn |
| J | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 35KV, 0.4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC95/16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | sợi |
| K | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, san nền, cấp, thoát nước, cấp điện...) - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục san nền, giao thông, thoát nước | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục cấp điện | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng - công suất >= 2,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 1,25 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 10 | Máy ủi - công suất 110,0 CV | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600,00 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 5 |
| 15 | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 17 | Cần cẩu - sức nâng >= 10 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi