Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130392-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220130350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:22:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,561,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, san nền, cấp, thoát nước, cấp điện...) - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục san nền, giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi - công suất 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu - sức nâng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Phú Hải 1,2,3, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Viện Kiến trúc Quy hoạch Xây dựng Lào Cai + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III; Công trình giao thông hạng III và công trình đường dây và TBA đến 35kV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (Chỉ yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật: Đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
41,043100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,183100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp208,812100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp223,246100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp223,246100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp223,246100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,043100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,043100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,043100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
11,342100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,633100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,553100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,958100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (xáo xới)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,425100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,425100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,237100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,237100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,237100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,342100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,342100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,342100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,119100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,33100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp277,283m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,117100m2
17Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp295,18m
18Thi công khe coTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp400,41m
19Thi công khe giãnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
19,482m3
2VK bê tông bó vỉaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,412100m2
3LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp590,35m
4Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,675m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
33,5821m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,381100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,509100m3
4Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,422m3
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp185,28m3
6VK bê tông rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,896100m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,02m3
8VK bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,312100m2
9Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,119tấn
10LĐ tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3861cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6521m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,074100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,626100m3
14Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,04m3
15Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,948m3
16VK bê tông hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9313100m2
17Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,92m3
18VK bê tông mũ mố hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,259100m2
19Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,196tấn
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,028m3
21VK bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,094100m2
22Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,249tấn
23LĐ tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp241cấu kiện
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,4821m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,842100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,881100m3
27Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,534m3
28Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,38m3
29VK bê tông móng cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,744100m2
30Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,48m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,882tấn
32VK bê tông ống cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,572100m2
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp124mối nối
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1241 đoạn ống
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,5641m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,677100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,397100m3
38Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,607m3
39Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,166m3
40VK bê tông hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,068100m2
41Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,092m3
42VK bê tông mũ mố hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,151100m2
43Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,114tấn
44Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,183m3
45VK bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,053100m2
46Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,145tấn
47LĐ tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp141cấu kiện
48Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,268m3
49Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,843m3
50VK bê tông cửa thu nước đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,38100m2
51Cốt thép cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,319tấn
52LĐ cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp191cấu kiện
53Gia công thép hình cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1354tấn
54LĐ thép hình cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,135tấn
55Nắp gang chắn rác KT 860x430 tải trọng 25TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19Cái
56LĐ nắp gang chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19cái
57LĐ ống PVC D200 class 1 thoát nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,19100m
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,5261m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,24100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,435100m3
61Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2205m3
62Bê tông kênh M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,604m3
63Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,221100m2
64Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,732100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,972100m3
66Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,579m3
67Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,98m3
68VK bê tông móng cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,14100m2
69Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,52m3
70Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,369tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,765tấn
72VK bê tông ống cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,92100m2
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26mối nối
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp281 đoạn ống
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,373100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,176100m3
77Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,707m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (sân cống + chân khay)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,97m3
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 (tường đầu + tường cánh)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,49m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,142100m2
81Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,672100m2
82Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,373100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,176100m3
84Đệm VXM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,707m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (sân cống + chân khay)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,97m3
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 (tường đầu + tường cánh)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,49m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,142100m2
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,672100m2
89Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,74m3
90Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,78m3
91Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,028m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,13m3
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7484100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,157tấn
95Nắp hố ga tải trọng 40TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 cấu kiện
E MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,978m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,186100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1705100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,308m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,736m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,102m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,064100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4214m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2701100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2332100m3
13Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,54m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,137m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,56m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0904100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0011m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0002100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,193100m3
22Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,092m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0032100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,023tấn
26Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,768m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,146100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,154100m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột TC-PCI 20-14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
3cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,45tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cột
4Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp120,3042kg
5Lắp đặt gông cột , Trọng lượng xà =Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
6Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp127,069kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
8Bulong + Ecu M20x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
9Bulong + Ecu M16x40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20bộ
10Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp162,657kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
12Bulong + Ecu M20x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
13Bulong + Ecu M16x40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20bộ
14Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp130,995kg
15Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 bộ
16Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,659kg
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 bộ
18Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp270,395kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp210 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,945100kg
21Cáp nhôm lõi sắt AC95/16-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp466m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4661km/1 dây
23Sứ chuỗi poymer 35KV-120KNTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18chuỗi
24Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp181 chuỗi sứ
25Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây bọc 16-120mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18bộ
26Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
27Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4661km dây
28Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61 chuỗi sứ
29Tháo khóa néo (NCx0.45)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6công/bộ
30Cáp quang ADSS 24/300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp777m
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7771km cáp
32Khối lượng gông néo mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,758kg
33Lắp đặt gông néo Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
34Giáp néo cáp 2 hướng cáp ADSS/100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14bộ
35Măng xông cáp quang 24 sợiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ MX
37Tháo dỡ cáp quang cũ (NCx0.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7771km cáp
38Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 35KVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,454tấn
G MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,0296m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1956100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1331100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0704100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,704m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6225m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,352100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,702m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1334100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0819100m3
11Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,056100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,56m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,302m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22100m2
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,998m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,19100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m3
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
19cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,25tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19cột
4Cột TC-PCI 10-5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cột
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cột
7Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp325,704kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1894100kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,927100kg
11Dây nối AV50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,2m
13Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
14Bulong + Ecu M16x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp717m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,717km/dây
17Móc néo MTN F16STheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
18Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
19Móc treo MT F16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
20Kẹp treo cáp ES 4x95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
21Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,6m
22Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24bộ
23Khóa đaiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
24Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
25Bịt đầu cáp B95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
26Aptomat 3 pha 200A/30KATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
27Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
28Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5hòm
29Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5hộp
30Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14hòm
31Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14hộp
32Đai thép cột đơn 1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,6m
33Đai thép cột đôi 2.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22bộ
34Khóa đaiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38cái
35Thanh bắt hòm công tơTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38cái
36Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp102bộ
37Hộp phân dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17hộp
38Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17hộp
39Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp204m
40Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp204m
41Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,836kg
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13bộ
43Bulong + Ecu M16x250Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26bộ
44Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,566kg
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
46Bulong + Ecu M16x250Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
47Cáp Muller 2x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38m
48Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38m
49Áptomat 2P 1 pha 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62cái
50Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62cái
51Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,610 đầu cốt
53Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31 cột
54Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV50mm2 (NCx0.45)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0561km dây
55Tháo xà néo dây (NCx0.45x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 bộ
56Tháo xà đỡ dây (NCx0.45x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 bộ
57Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ (NCx0.45)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6sứ
58Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,5tấn
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
133,558kg
2Bulong + Ecu M16x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40bộ
3Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cần đèn
4Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,224kg
5Bulong + Ecu M16x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
6Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cần đèn
7Đèn led Vonta-VT01/30WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
8Lắp choá đèn ở độ cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121 bộ
9Tủ điện chiếu sángTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
11Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,917kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
13Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
14Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
15Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hòm
16Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
17Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10m
18Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
19Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp425m
20Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,25100m
21Móc treo MT F16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
22Kẹp treo cáp ES 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
23Móc treo MTN F16STheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
24Kẹp ngưng cáp EA 2x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
25Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
26Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26bộ
27Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26m
28Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26100m
29ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
31Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110 đầu cốt
33Bịt đầu cáp B16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
34Vận chuyển cột Cáp + phụ kiện chiếu sángTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2tấn
J THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 35KV, 0.4KV, CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC95/16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
3sợi
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18chuỗi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8sợi
K KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, san nền, cấp, thoát nước, cấp điện...) - Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục san nền, giao thông, thoát nước 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục cấp điện 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
6 Máy khoan đứng - công suất >= 2,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 1,25 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.3
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
10 Máy ủi - công suất 110,0 CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 600,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.5
15 Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
16 Máy ép đầu cốt Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
17 Cần cẩu - sức nâng >= 10 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->