Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:44:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,713,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3070679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.614135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, Tường chắn đá hộc, rãnh thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.099.650.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng công trình.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tối thiểu 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục sức nâng tối đa 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Tuyến đường Xuân Khanh - Nhân Lý - Văn Khê 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.695,323 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3653 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,2 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,3895 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1168 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,34 | m3 |
| 10 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.077,89 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.454,02 | m3 |
| 12 | Tạo phẳng, tạo nhẵn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.077,89 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,443 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 16 | Cột điện chữ H | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.919,811 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5167 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,86 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.507,37 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.365,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,21 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,844 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0606 | 100m2 |
| 11 | Khe lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,0298 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước tường chắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,07 | m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1658 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,211 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0708 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,74 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,77 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,638 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0885 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,38 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8473 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7437 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: GỜ CHẮN, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,979 | 100m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,879 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,026 | m3 |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,31 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Cột biển báo loại D88.3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | công |
| 12 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3070679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.614135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, Tường chắn đá hộc, rãnh thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.099.650.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng công trình.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san tối thiểu 110 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục sức nâng tối đa 6 tấn | Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi