Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 11:09:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,708,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (có chứng chỉ sơ cấp nghề 3/7) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83.711,2248 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,0094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,1488 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 409,412 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,861 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 362,6145 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng vào san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 407,1636 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5524 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm HLN 5% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,903 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,903 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225,9329 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225,9329 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,3332 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,7021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,7219 | 100tấn |
| C | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa hè đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5763 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.295,5 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 53x20x100cm, vữa XM mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 857 | m |
| D | PHẦN VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 763,1775 | m2 |
| 2 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 611,7365 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác A= 700 mm (Biển tam giác, mầu vàng) (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Cột biển báo f80, L=2.8m sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,4 | m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| E | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Giáng Hương, đường kính cây D13-15cm, chiều cao >=3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 268 | cây |
| F | PHẦN BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 557,69 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đày 15cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1827 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,479 | 10m |
| 4 | Nhựa đường đổ khe co | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất C3 đắp K85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52.484,5963 | m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 935,5226 | 100m3 |
| 3 | Mua đất C3 đắp K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.657,7535 | m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,3695 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1483 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,3174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,349 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4366 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 204,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 751,41 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2007 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,02 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4661 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9156 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,53 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4941 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142 | cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 25 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146 | tấm |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 288 | cấu kiện |
| I | Hố ga giao cắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,14 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| J | Thi công ống cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,0516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,0199 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,31 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (TTC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (TTA) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 502 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (TTC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 522 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.108 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (TTA) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 519 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (TTC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,5 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 603 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.263 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 235 | cái |
| K | Hố rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 12 | Thép chữ L50x50x5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,16 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| L | Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8345 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,76 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,46 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570,26 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1776 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9642 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 460 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,12 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9491 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5806 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,57 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5995 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8556 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 14 | Thép chữ L50x50x5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.299,89 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2999 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 17 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| N | Thi công ống cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0878 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9331 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (Tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (Tải trọng C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (Tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (Tải trọng C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 303 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 613 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 640 | cái |
| O | Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0815 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,515 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,56 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 276,38 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.256,27 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,04 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5856 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,48 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3126 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.010 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8351 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1579 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6925 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7938 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6375 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,9455 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4972 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6914 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4458 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9741 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0302 | tấn |
| 30 | khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8571 | 100m2 |
| 31 | khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 32 | khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5504 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8713 | 100m3 |
| P | CẤP NƯỚC (TRỤ CỨU HỎA) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1535 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4169 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 9 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | chụp van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| Q | ỐNG CHỜ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,369 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,906 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,658 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,169 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,609 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,085 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 18 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,511 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,335 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,278 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 31 | Mua mốc báo hiệu cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,245 | 100m2 |
| 33 | Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.415 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D114 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,76 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | 100m |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,487 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,606 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,466 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,993 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,195 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,346 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,264 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,822 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,778 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,552 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,084 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.436 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 657 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 21 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127 | cái |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC-168 dày 5.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,61 | 100m |
| 27 | Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV SINH HOẠT | |||
| 1 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC DSTA 3x185+1x150mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 576 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 3 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC DSTA 3x95+1x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.034,5 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,345 | 100m |
| 5 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 393 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,93 | 100m |
| 7 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | 1 tủ |
| 9 | Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.229,75 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,173 | 100kg |
| 12 | Mua đầu cáp co co ngót nguội CAE- 3F 24kV 3x185 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Mua đầu cáp co co ngót nguội CAE- 3F 24kV 3x95 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Mua đầu cáp co co ngót nguội CAE- 3F 24kV 3x70 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| T | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,788 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,388 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,671 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,172 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,555 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,559 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.396 | 1 cấu kiện |
| 19 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 160/125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 x 5,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф 100/85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| U | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV DSTA/CTS-W 3x240- 24kV (ĐK ruột dẫn/sợi:3.1mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,005 | 100m |
| 3 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV DSTA/CTS-W 3x95- 24kV ĐK ruột dẫn/sợi: 2.64mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 397,5 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,975 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời CAE- 3F 36kV 3x240 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời CAE- 3F 36kV 3x95 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp 3x240mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp 3x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Bảo vệ băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 10 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 349 | m |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,517 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,152 | 100kg |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 432,407 | kg |
| 15 | Lắp giá ôm dọc cột Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 20 | Cầu giao 1 lửa 24KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Sứ đứng SĐ D-24KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 24 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm AsXE/S 95/16-2.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | 1km/1 dây |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,927 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,335 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,933 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,171 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,238 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,149 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,77 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,346 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.885 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 511 | 1 cấu kiện |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,658 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực uPVC60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,325 | 100m |
| 20 | Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) - CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,516 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 28 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | cần đèn |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV DSTA 3x35+1x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 36 | Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV DSTA 3x10+ 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.132,72 | m |
| 37 | Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV DSTA 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 857,12 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,088 | 100m |
| W | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm.Rải lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,095 | 100m2 |
| 2 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.698 | m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,224 | 100kg |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.113,519 | kg |
| 6 | Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm,Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộchuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED CSD04/100w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97 | bộ |
| 9 | Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED CSD04/150w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103 | 1 bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | 10 đầu cốt |
| X | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,183 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,628 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,119 | 100kg |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,31 | kg |
| Y | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 220kv, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 220kv, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | 1 vị trí |
| Z | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x500kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| 2 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x400kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A- 21kA/3s + 02 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/3s, rơ le | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy cắt 3 pha 24KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy biến áp 1 pha 200VA -22/0.4KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. (có chứng chỉ sơ cấp nghề 3/7) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 4 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. | 5 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 4 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng | 4 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 3 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 19 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở | Đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi