Gói thầu: Thuê xe phục vụ công tác đưa đón cán bộ công nhân viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210779-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Thuê xe phục vụ công tác đưa đón cán bộ công nhân viên
Số hiệu KHLCNT 20220210765
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh, vốn sản xuất khác và vốn của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 17:44:00 đến ngày 2022-02-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,489,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,615,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.961.489.893(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.744.947 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Thuê xe phục vụ công tác đưa đón cán bộ công nhân viên
Thuê xe phục vụ công tác đưa đón cán bộ công nhân viên
14 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh, vốn sản xuất khác và vốn của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 10.7
không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.615.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
2 Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
3 Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
4 Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
5 Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
6 Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
7 Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
8 Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
9 Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
10 Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
11 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
12 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
13 Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
14 Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
15 Phú Mỹ - An Giang - Phú Mỹ/Số km: 700 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - An Giang - Phú Mỹ/Số km: 700 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
16 Phú Mỹ - An Giang hoặc An Giang - Phú Mỹ/Số km: 350 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - An Giang hoặc An Giang - Phú Mỹ/Số km: 350 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
17 TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 700 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 700 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
18 TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 350 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 350 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
19 Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
20 Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
21 Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
22 Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh- Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh- Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
23 Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 404 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 404 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
24 Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận hoặc Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận hoặc Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
25 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
26 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
27 TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
28 TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
29 TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
30 TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
31 TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
32 TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
33 TP.HCM - Cà Mau - TP.HCM/Số km: 680 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Cà Mau - TP.HCM/Số km: 680 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
34 TP.HCM - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP.HCM/Số km: 340 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP.HCM/Số km: 340 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
35 TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
36 TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
37 TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
38 TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
39 TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
40 TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
41 TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 630 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 630 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
42 TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 315 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 315 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
43 TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
44 TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
45 TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
46 TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 4 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
47 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
48 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
49 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
50 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
51 Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
52 Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
53 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
54 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
55 Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 630 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 630 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
56 Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 315 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 315 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
57 TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 730 (Xe 4 chỗ) TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 730 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
58 TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận hoặc TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 365 (Xe 4 chỗ) TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận hoặc TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 365 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
59 TPHCM - Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 250 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 250 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
60 TPHCM - Tây Ninh hoặc Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 125 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Tây Ninh hoặc Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 125 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
61 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
62 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
63 Phú Mỹ - Pleiku, Gia Lai - Phú Mỹ/Số km: 1.160 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Pleiku, Gia Lai - Phú Mỹ/Số km: 1.160 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
64 Pleiku, Gia Lai-Phú Mỹ hoặc Phú Mỹ-Pleiku, Gia Lai/Số km: 580 (Xe 4 chỗ) Pleiku, Gia Lai-Phú Mỹ hoặc Phú Mỹ-Pleiku, Gia Lai/Số km: 580 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
65 Phú Mỹ - Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 780 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 780 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
66 Phú Mỹ - Cà Mau hoặc Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 390 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Cà Mau hoặc Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 390 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
67 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
68 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 320 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 320 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
69 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 502 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 502 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
70 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 251 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 251 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
71 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 550 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 550 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
72 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR hoặc Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 275 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR hoặc Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 275 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
73 Phú Mỹ - Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 484 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 484 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
74 Phú Mỹ - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 242 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 242 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
75 TPHCM - Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 396 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 396 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
76 TPHCM - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 198 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 198 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
77 TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
78 TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
79 TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
80 TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
81 Phú Mỹ - Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 490 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 490 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
82 Phú Mỹ - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 245 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 245 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
83 TP, Vũng Tàu - Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 570 (Xe 4 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 570 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
84 TP, Vũng Tàu - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 285 (Xe 4 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 285 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
85 TP, Vũng Tàu - Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 1.032 (Xe 4 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 1.032 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
86 TP, Vũng Tàu - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 516 (Xe 4 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 516 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
87 TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 590 (Xe 4 chỗ) TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 590 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
88 TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 295 (Xe 4 chỗ) TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 295 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
89 Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 270 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 270 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
90 Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 135 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 135 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
91 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 4 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
92 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 4 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
93 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 126 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 126 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
94 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
95 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
96 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
97 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
98 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 4 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
99 Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
100 Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
101 TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
102 TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
103 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
104 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
105 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
106 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 4 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
107 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
108 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 4 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 4 chỗ) Chuyến 1
109 Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
110 Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
111 Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
112 Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
113 Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
114 Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
115 Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
116 Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
117 Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
118 Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
119 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
120 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
121 Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
122 Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
123 Phú Mỹ - An Giang - Phú Mỹ/Số km: 700 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - An Giang - Phú Mỹ/Số km: 700 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
124 Phú Mỹ - An Giang hoặc An Giang - Phú Mỹ/Số km: 350 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - An Giang hoặc An Giang - Phú Mỹ/Số km: 350 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
125 Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ/Số km: 530 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ/Số km: 530 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
126 Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông hoặc Công ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ/Số km: 265 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông hoặc Công ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ/Số km: 265 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
127 TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 700 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 700 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
128 TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 350 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 350 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
129 Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
130 Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
131 Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
132 Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
133 Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 404 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 404 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
134 Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận hoặc Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận hoặc Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
135 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
136 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
137 TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
138 TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
139 TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
140 TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
141 TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
142 TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
143 TP.HCM - Cà Mau - TP.HCM/Số km: 680 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Cà Mau - TP.HCM/Số km: 680 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
144 TP.HCM - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP.HCM/Số km: 340 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP.HCM/Số km: 340 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
145 TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
146 TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
147 TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
148 TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
149 TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
150 TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
151 TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 630 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 630 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
152 TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 315 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 315 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
153 TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
154 TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
155 TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
156 TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
157 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
158 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
159 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
160 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
161 Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
162 Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
163 Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
164 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
165 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
166 Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 630 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 630 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
167 Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 315 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 315 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
168 TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 730 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 730 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
169 TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận hoặc TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 365 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận hoặc TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 365 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
170 TPHCM - Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 250 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 250 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
171 TPHCM - Tây Ninh hoặc Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 125 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Tây Ninh hoặc Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 125 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
172 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
173 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
174 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 320 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 320 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
175 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 502 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 502 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
176 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 251 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 251 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
177 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 550 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 550 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
178 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR hoặc Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 275 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR hoặc Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 275 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
179 Phú Mỹ - Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 484 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 484 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
180 Phú Mỹ - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 242 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 242 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
181 TPHCM - Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 396 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 396 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
182 TPHCM - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 198 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 198 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
183 TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
184 TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
185 TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
186 TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
187 Phú Mỹ - Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 490 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 490 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
188 Phú Mỹ - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 245 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 245 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
189 TP, Vũng Tàu - Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 570 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 570 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
190 TP, Vũng Tàu - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 285 (Xe 5 đến 7 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 285 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
191 Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 270 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 270 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
192 Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 135 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 135 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
193 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 5 đến 7 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
194 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 5 đến 7 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
195 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 126 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 126 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
196 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
197 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
198 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
199 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
200 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 5 đến 7 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
201 Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
202 Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
203 TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
204 TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
205 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
206 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
207 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
208 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 5 đến 7 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
209 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
210 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 5 đến 7 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 5 đến 7 chỗ) Chuyến 1
211 Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
212 Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
213 Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
214 Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
215 Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
216 Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
217 Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
218 Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
219 Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
220 Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
221 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
222 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
223 Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
224 Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
225 Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
226 Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông hoặcCông ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Công ty Nhôm đắk Nông hoặcCông ty Nhôm đắk Nông - Phú Mỹ (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
227 TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 700 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 700 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
228 TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 350 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ - TPHCM/Số km: 350 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
229 Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
230 Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
231 Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
232 Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh- Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh- Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
233 Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 404 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 404 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
234 Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận hoặc Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận hoặc Thủy điện Đan Sách, Bình Thuận - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
235 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
236 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
237 TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
238 TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
239 TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
240 TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
241 TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
242 TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
243 TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
244 TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
245 TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
246 TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
247 TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
248 TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
249 TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 630 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 630 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
250 TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 315 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - TP.HCM/Số km: 315 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
251 TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
252 TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
253 TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
254 TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
255 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
256 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
257 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
258 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
259 Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
260 Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
261 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
262 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
263 Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 630 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 630 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
264 Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 315 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - TP Đà Lạt, Lâm Đồng hoặc TP Đà Lạt, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 315 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
265 TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 730 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 730 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
266 TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận hoặc TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 365 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - TP. Phan Rang, Ninh Thuận hoặc TP. Phan Rang, Ninh Thuận - TP.HCM/Số km: 365 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
267 TPHCM - Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 250 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 250 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
268 TPHCM - Tây Ninh hoặc Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 125 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Tây Ninh hoặc Tây Ninh - TP.HCM/Số km: 125 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
269 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
270 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
271 Phú Mỹ - Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 780 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 780 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
272 Phú Mỹ - Cà Mau hoặc Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 390 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Cà Mau hoặc Cà Mau - Phú Mỹ/Số km: 390 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
273 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
274 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 230 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 230 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
275 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 502 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 502 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
276 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 251 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng – TPHCM/Số km: 251 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
277 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 550 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 550 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
278 TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR hoặc Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 275 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Di Linh, Lâm Đồng - TPBR hoặc Di Linh, Lâm Đồng - TPBR – TPHCM/Số km: 275 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
279 Phú Mỹ - Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 484 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 484 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
280 Phú Mỹ - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 242 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp - Phú Mỹ/Số km: 242 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
281 TPHCM - Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 396 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 396 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
282 TPHCM - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 198 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Đồng Tháp hoặc Đồng Tháp – TPHCM/Số km: 198 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
283 TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
284 TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
285 TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
286 TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
287 Phú Mỹ - Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 490 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 490 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
288 Phú Mỹ - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 245 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - Phú Mỹ/Số km: 245 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
289 TP, Vũng Tàu - Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 570 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 570 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
290 TP, Vũng Tàu - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 285 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP, Vũng Tàu/Số km: 285 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
291 TP, Vũng Tàu - Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 1.032 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 1.032 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
292 TP, Vũng Tàu - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 516 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP, Vũng Tàu - Cà Mau hoặc Cà Mau - TP, Vũng Tàu/Số km: 516 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
293 TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 590 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 590 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
294 TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 295 (Xe 8 đến 16 chỗ) TP, Vũng Tàu - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP, Vũng Tàu/Số km: 295 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
295 Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 270 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 270 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
296 Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 135 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Liên Hương, TP, BT/Số km: 135 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
297 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 8 đến 16 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
298 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 8 đến 16 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
299 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 126 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 126 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
300 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
301 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
302 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
303 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
304 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 8 đến 16 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
305 Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
306 Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
307 TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
308 TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
309 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
310 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
311 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
312 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 8 đến 16 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
313 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
314 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 8 đến 16 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 8 đến 16 chỗ) Chuyến 1
315 Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
316 Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
317 Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
318 Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
319 Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 370 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
320 Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - Phú Mỹ/Số km: 185 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
321 Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
322 Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
323 Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
324 Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
325 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
326 Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Bảo Lộc, Lâm Đồng hoặc Bảo Lộc, Lâm Đồng - Phú Mỹ hoặc/Số km: 230 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
327 Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 200 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
328 Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Bình Dương hoặc Bình Dương - Phú Mỹ/Số km: 100 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
329 Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
330 Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
331 Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
332 Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh- Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Khánh hoặc Long Khánh- Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
333 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
334 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
335 TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
336 TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
337 TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
338 TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
339 TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 420 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
340 TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Bảo Lộc hoặc Bảo Lộc - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
341 TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 360 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
342 TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Cần Thơ hoặc Cần Thơ - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
343 TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh - TP.HCM/Số km: 390 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
344 TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Trà Vinh hoặc Trà Vinh-TP.HCM/Số km: 195 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
345 TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
346 TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
347 TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
348 TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
349 TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 460 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
350 TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 17 đến 30 chỗ) TP.HCM - Phan Thiết hoặc Phan Thiết - TP.HCM/Số km: 230 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
351 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
352 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
353 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
354 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
355 Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 560 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
356 Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Hậu Giang hoặc Hậu Giang - Phú Mỹ/Số km: 280 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
357 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
358 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
359 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
360 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
361 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 460 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
362 Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 230 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Di Linh, Lâm Đồng hoặc Di Linh, Lâm Đồng - Phú Mỹ/Số km: 230 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
363 TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
364 TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
365 TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
366 TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
367 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 17 đến 30 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 220 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
368 Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 17 đến 30 chỗ) Vĩnh Tân - Cam Ranh, KH hoặc Cam Ranh, KH - Vĩnh Tân/Số km: 110 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
369 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT (Xe 17 đến 30 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
370 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT (Xe 17 đến 30 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
371 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 17 đến 30 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
372 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 17 đến 30 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
373 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 17 đến 30 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
374 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 17 đến 30 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
375 Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
376 Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
377 TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
378 TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
379 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 202 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
380 Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 101 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
381 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 172 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
382 TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 17 đến 30 chỗ) TPHCM - Vĩnh Cửu, ĐN hoặc Vĩnh Cửu, ĐN – TPHCM/Số km: 86 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
383 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
384 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 17 đến 30 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 17 đến 30 chỗ) Chuyến 1
385 Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 130 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
386 Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - TP. HCM hoặc TP. HCM - Phú Mỹ/Số km: 65 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
387 Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu-Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
388 Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Vũng Tàu hoặc Vũng Tàu- Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
389 Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân - Phú Mỹ/Số km: 570 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
390 Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân- Phú Mỹ/Số km: 285 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
391 Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải - Phú Mỹ/Số km: 502 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
392 Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Duyên Hải hoặc Duyên Hải- Phú Mỹ/Số km: 251 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
393 Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 110 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
394 Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Biên Hòa hoặc Biên Hòa - Phú Mỹ/Số km: 55 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
395 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 60 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
396 Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - TP. Bà Rịa hoặc TP. Bà Rịa - Phú Mỹ/Số km: 30 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
397 TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 170 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
398 TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - TP Bà Rịa hoặc TP Bà Rịa - TP.HCM/Số km: 85 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
399 TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 180 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
400 TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - TP.HCM/Số km: 90 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
401 TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 210 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
402 TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - TP Vũng Tàu hoặc TP Vũng Tàu - TP.HCM/Số km: 105 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
403 TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 620 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
404 TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TP.HCM - Vĩnh Tân hoặc Vĩnh Tân - TP.HCM/Số km: 310 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
405 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 62 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
406 Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Long Sơn, BRVT hoặc Long Sơn, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 31 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
407 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
408 Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Long Hải, BRVT hoặc Long Hải, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
409 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 290 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
410 TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - TP.HCM/Số km: 145 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
411 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 150 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
412 Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Xuyên Mộc, BRVT hoặc Xuyên Mộc, BRVT - Phú Mỹ/Số km: 75 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
413 TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Duyên Hải – TPHCM/Số km: 424 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
414 TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Duyên Hải hoặc Duyên Hải – TPHCM/Số km: 212 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
415 TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Long Hải – TPHCM/Số km: 196 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
416 TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Long Hải hoặc Long Hải – TPHCM/Số km: 98 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
417 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: Số km: 126 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: Số km: 126 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
418 Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Nam, NT hoặc Phước Nam, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 63 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
419 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 130 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
420 Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Liên Hương, TP, BT - Phước Dân, NT hoặc Phước Dân, NT - Liên Hương, TP, BT/Số km: 65 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
421 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 150 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
422 Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Liên Hương, TP, BT - TP.Phan Rang hoặc TP.Phan Rang - Liên Hương, TP, BT/Số km: 75 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
423 Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 90 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
424 Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Long Điền hoặc Long Điền - Phú Mỹ/Số km: 45 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
425 TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Long Điền – TPHCM/Số km: 214 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
426 TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) TPHCM - Long Điền hoặc Long Điền – TPHCM/Số km: 107 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
427 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 104 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
428 Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Phú Mỹ - Nhơn Trạch, ĐN hoặc Nhơn Trạch, ĐN - Phú Mỹ/Số km: 52 (Xe 31 chỗ đến 52 chỗ) Chuyến 1
429 Phí km ngoài lộ trình Xe 04 chỗ ngồi (02 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 04 chỗ ngồi (02 chiều di) Km 1.300
430 Phí km ngoài lộ trình Xe 04 chỗ ngồi (01 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 04 chỗ ngồi (01 chiều di) Km 400
431 Phí km ngoài lộ trình Xe 5 đến 7 chỗ ngồi (02 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 5 đến 7 chỗ ngồi (02 chiều di) Km 2.000
432 Phí km ngoài lộ trình Xe 5 đến 7 chỗ ngồi (01 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 5 đến 7 chỗ ngồi (01 chiều di) Km 500
433 Phí km ngoài lộ trình Xe 8 đến 16 chỗ ngồi (02 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 8 đến 16 chỗ ngồi (02 chiều di) Km 1.200
434 Phí km ngoài lộ trình Xe 8 đến 16 chỗ ngồi (01 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 8 đến 16 chỗ ngồi (01 chiều di) Km 300
435 Phí km ngoài lộ trình Xe 17 đến 30 chỗ ngồi (02 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 17 đến 30 chỗ ngồi (02 chiều di) Km 1.000
436 Phí km ngoài lộ trình Xe 17 đến 30 chỗ ngồi (01 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 17 đến 30 chỗ ngồi (01 chiều di) Km 300
437 Phí km ngoài lộ trình Xe 31 đến 52 chỗ ngồi (02 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 31 đến 52 chỗ ngồi (02 chiều di) Km 200
438 Phí km ngoài lộ trình Xe 31 đến 52 chỗ ngồi (01 chiều di) Phí km ngoài lộ trình Xe 31 đến 52 chỗ ngồi (01 chiều di) Km 100
439 Phí Lưu đêm Xe 04 chỗ ngồi Phí Lưu đêm Xe 04 chỗ ngồi Đêm 20
440 Phí Lưu đêm Xe 5 đến 7 chỗ ngồi Phí Lưu đêm Xe 5 đến 7 chỗ ngồi Đêm 30
441 Phí Lưu đêm Xe 8 đến 16 chỗ ngồi Phí Lưu đêm Xe 8 đến 16 chỗ ngồi Đêm 15
442 Phí Lưu đêm Xe 17 đến 30 chỗ ngồi Phí Lưu đêm Xe 17 đến 30 chỗ ngồi Đêm 10
443 Phí Lưu đêm Xe 31 đến 52 chỗ ngồi Phí Lưu đêm Xe 31 đến 52 chỗ ngồi Đêm 5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.961489893E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.961.489.893(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.744.947 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->