Gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210947-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hòa
Tên gói thầu Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 20:36:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,263,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (dòng điện đầu ra ≥200A)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng ≥ 50Kg)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (Đường kính đầu hàn D20-D63)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non An Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa , địa chỉ: xã An Hòa, huyện An Dương, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, tp Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát. Địa chỉ: thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa , địa chỉ: xã An Hòa, huyện An Dương, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát. Địa chỉ: thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,212m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,209100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT346,303100m
4Vét bùn đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,582m3
5Cát đen phủ đầu cọc (cát đen tận dụng từ cát san lấp nền)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,582m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,919m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,645tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,856tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,454tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,139100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,272m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,178tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,465tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,422100m2
15Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,621m3
16Xây tường cổ móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,591m3
17Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,623tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,466100m2
19Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,525m3
20Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,296m3
21Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,53m2
22Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,53m2
23Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,64m2
24Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,887m3
25Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,269tấn
26Ván khuôn tấm đan bể phốt:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,229100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cấu kiện
28Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,17100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,804100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,804100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,804100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,536100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,049m3
34Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,033tấn
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,083tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,581100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,455m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,91m3
39Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,129tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065tấn
41Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,101tấn
42Cốt thép dầm tầng 2, tầng 3, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,876tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056tấn
44Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,293tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,862100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,7m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,919tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,58100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,723m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,806tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,827tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,287100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,453m3
54Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
55Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,047tấn
56Cốt thép lanh tô cửa tầng 2, tầng 3 + lanh tô mái đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,249tấn
57Cốt thép lanh tô cửa tầng 2+ tầng mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,569100m2
59Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,997m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,189100m2
61Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,072m3
62Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,67m3
63Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 2+3, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,308m3
64Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,92m3
65Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,586m3
66Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,824m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,436m3
68Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,005m3
69Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,38m2
70Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,256m2
71Đổ đất màu vào bồn cây dày 60 cm:4,575m3
72Tiền mua đất màu:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,575m3
73Đắp cát đen tôn nền ram dốc (Cát đen tận dụng từ đào móng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,54m3
74Đổ bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,858m3
75Kẻ rãnh chống trơn A150 nền ram dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,252m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,207tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,207tấn
78Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 4.0 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,226100m2
79Nẹp chống bão + bu lông liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600cái
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT462,596m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,512m2
82Quét sika chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,544m2
83Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT347,538m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT724,444m2
85Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,24m
86Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,879m2
87Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.008,534m2
88Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,973m2
89Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,796m2
90Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,394m2
91Trát má cửa, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,608m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT619,217m2
93Ốp gạch vào tường hành lanh ngoài nhà, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442,805m2
94Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT783,226m2
95Ốp gạch vào trụ, cột má cửa, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,512m2
96Ốp gạch chân tường kho trên wc, gạch 500x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,734m2
97Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,071m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT619,217m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.354,509m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.973,726m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT996,73m2
102Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190,31m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT525,213m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.521,943m2
105Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,979m2
106Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75; (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,702m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75; (Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.036,725m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75; (Đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,171m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75; (Đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,126m2
110Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,6m2
111Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,36m2
112Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54bộ
113Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,66m2
114Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
115Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,597m2
116Phụ kiện vách nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
117Lắp dựng cửa lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,846m2
118Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
119Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,548tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,66m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,959m2
122Gia công lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,743tấn
123Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,556m2
124Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,064m2
125Lan can INOX 304 cầu thang:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT933,393kg
126Trụ inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2trụ
127Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,386m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,414100m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,596100m2
130Chữ trang trí mặt đứng gắn trên tường sê nô mái, chữ AlumexTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
131Chữ trang trí mặt đứng trục 5-7 (a,b,c)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
132Logo bút, sách, bút măng trang trí mặt đứng trục 5-7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
133Đèn tuýp đôi máng phản quang 1,2m treo trên ty + bộ ty treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57bộ
134Đèn LED ốp trần 250x250, 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
136Tủ điện âm tường 8 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8Tủ
137Tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Tủ
138Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Tủ
139Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
140Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
141Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
142Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
143Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
144Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
145Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
146Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
147Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
148Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
149Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
150Lắp đặt công tắc ba + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
151Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
152Công tắc đôi + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
153Công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67cái
155Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
156Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
157Dây điện CV-1x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
158Dây điện CV-1x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.120m
159Dây điện CV-1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT900m
160Dây điện CV-1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.650m
161Dây tiếp địa M1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
162Dây tiếp địa M1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
163Dây tiếp địa M1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
164Ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m
165Ống ghen D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT620m
166Ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
167Hộp phân dây 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
168Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9Bộ
169Modem WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
170TP LINKS 4 PORTSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Bộ
171Cáp internet 4pard.amp cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
172Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
173Bộ chống sét lan truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
174Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
175Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
176Dây thép tiếp địa D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
177Dây thép dẫn sét D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
178Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Cái
179Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20Cái
180Trô bật sắt fi 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150Cái
181Bản mã 200x150x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Cái
182Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
183Bulong vanh đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
184Đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
185Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Hộp
186Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,25m3
187Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,25m3
188Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,07100m
189Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,62100m
190Ống nhựa PPR-PN10-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44100m
191Cút góc 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91cái
192Cút góc 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
193Cút góc 90 PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
194Tê cân 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95cái
195Tê cân 90 PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
196Tê chuyển bậc PPR 40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
197Tê chuyển bậc PPR 63/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
198Tê ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49cái
199Tê ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41cái
200Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123cái
201Côn chuyển bậc PPR 40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
202Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
203Van 2 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
204Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
205Van 1 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
206Nối thẳng PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
207Nối thẳng PPR-DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
208Nối thẳng PPR-DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
209Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172cái
210Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172cái
211Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
212Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,41100m
213Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,31100m
214Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,73100m
215Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,88100m
216Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
217Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
218Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
219Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
220Tê xiên 45 PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94cái
221Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53cái
222Cút góc 90 độ PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148cái
223Cút góc 90 độ PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83cái
224Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT213cái
225Cút chếch 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89cái
226Côn chuyển bậc D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74cái
227Côn chuyển bậc D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
228Côn chuyển bậc D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
229Côn chuyển bậc D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
230Đầu bịt nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74cái
231Đầu bịt nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
232Đầu bit nhựa PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41cái
233Bích bịt xả thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
234Bích bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
235Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
236Lắp đặt vòi xịt trẻ em ( PQ2 vòi sịt vệ sinh hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
237Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
238Lắp đặt van xả loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
239Si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
240Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
241Lắp đặt vòi rửa, (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
242Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
243Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9Bộ
244Thoát sàn Inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
245Cầu chắn rác Inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
246Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
247Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
248Vòi trộn nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
249Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196Bộ
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,942m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,988m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,72100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,388100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,996m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,182m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,283100m2
8Bê tông giằng cổ ga, cổ rãnh đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,732m3
9Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT284,684m2
10Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,721m2
11Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,027tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,484100m2
13Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,174m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,608m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,712100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,712100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,712100m3/1km
C SAN LẤP + SÂN
1Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,686100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,171100m3
7Ván khuôn đổ bê tông sân:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,2m3
9Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,153100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,044m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,225m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,144m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,144m2
D BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,304100m3
2Đào móng đất cấp II (20% đào TC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,604m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m3
5Đắp cát đầu cọc, cát đen tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,097tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,444tấn
9Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m2
10Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,832m3
11Cốt thép dầm mái bể đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,097tấn
12Cốt thép dầm mái bể đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,497tấn
13Cốt thép mái bể đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,661tấn
14Ván khuôn dầm mái bể:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,191100m2
15Ván khuôn mái bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m2
16Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,497m3
17Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,757m3
18Xây tường bể gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,211m3
19Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,568m2
20Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,4m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,4m2
22Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,568m2
23Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,274m2
24Quét Sikatop chống thấm đáy bể:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,674m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068m3
26Cốt thép nắp đậy bể:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
27Ván khuôn nắp bể:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cấu kiện
29Lấp đất hố móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,806m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,63100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,63100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,63100m3/1km
33Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,699m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,63m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,466m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,63m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,466m2
38Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,047tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,047tấn
40Sơn xà gồ sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m2
41Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,106100m2
42Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,006m
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011m3
44Cốt thép lanh tô cửa:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
45Ván khuôn lanh tô cửa:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
47Lắp dựng cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76m2
48Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76m2
49Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,523m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,823100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,418m3
4Đắp cát đầu cọc,cát tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,418m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,427m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,104100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,108tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,854m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,398m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,126m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,332m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,332m2
16Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,189tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,775m2
18Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m2
19Bản lề InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
20Tôn trang trí cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
21Đắp đất bù chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,304m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m3/1km
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,143100m3
26Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 30%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,142m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,443100m
28Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,954m3
29Đắp cát đầu cọc (cát tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,954m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,432m3
32Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,165m3
33Ván khuôn giằng đỉnh rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,049100m2
34Thép giằng GR đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013tấn
35Thép giằng GR đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng GR, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42m3
37Trát tường rãnh , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,127m2
38Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,62m2
39Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,086tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,028100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp ga, nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,686m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
43Lấp đất hố móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,871m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,135100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,135100m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,135100m3/1km
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,319m3
49Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,592m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,78m2
51Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,304100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,502m3
53Lắp dựng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
54Vữa láng để đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,803m2
55Đào móng tường rào, đào 80% bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,371100m3
56Đào móng tường rào bằng thủ công 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,267m3
57Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,218100m
58Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,921m3
59Cát đen phủ đầu cọc (Cát đen tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,921m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,921m3
61Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,371m3
62Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,758100m2
63Thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,657tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,994tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,333m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,863100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,508tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,59tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,247m3
70Đắp đất bù chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,1m3
71Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,37m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.128,319m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.128,319m2
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Tủ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56Cái
3Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
7Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Cái
8Lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Cái
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT850m
10Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT850m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
12ống sun điện lực 32/25 bảo vệ cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Vật tư phụ (băng dính, sâu vít, nở nhựa,...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
15Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9-42m3/h, H=57.8-43.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
16Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương động cơ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
17Tủ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Tủ
18Cáp điện cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm chữa cháy 3x10+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
19Téc nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
20Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
21Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
22Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
23Lắp đặt rọ hút DN80 cho bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
24Lắp đặt khớp chống rung DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
25Lắp đặt van 1 chiều DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
26Lắp đặt van chặn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
27Lắp đặt van chặn DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
28Lắp đặt van bi DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Cái
29Lắp đặt van bi DN15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
30Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
31Lắp đặt cút thép DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
32Lắp đặt Tê thép DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Lắp đặt Tê thép DN80/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
34Lắp đặt bích thép rỗng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12Cái
35Lắp đặt bích thép đặc DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
36Lắp đặc bích thép rỗng DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
37Lắp đặt thép V4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12Mét
38Lắp đặt U-bôn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
39Lắp đặt gioăng cao su DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13Cái
40Lắp đặt gioăng cao su DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
41Lắp đặt bulong, ecu M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80Bộ
42Vật tư phụ (que hàn, sơn phủ, cao su non,...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
43Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
44Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
45Lắp đặt họng chữa cháy vách tường DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
46Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
47Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
49Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
50Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 600x500x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Tủ
51Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x400x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Tủ
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
53Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
54Lắp đặt cút thép DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
55Lắp đặt cút thép DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
56Lắp đặt Tê thép DN80/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
57Lắp đặt đầu ren DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Cái
58Lắp đặt bích thép rỗng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
59Lắp đặt gioăng cao su DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
60Lắp đặt bulong, ecu M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16Bộ
61Thử áp lực đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Hệ thống
62Vật tư phụ ( băng dính, que hàn, đá cắt.....)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
63Bình chữa cháy CO2-MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Bình
64Bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Bình
65Kệ để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
66Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Bộ
67Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10Cái
68Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18Cái
69Lắp đặt đèn Exit chỉ hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
70Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
71Ống sun luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
72Lắp đặt ổ cắm+ đế cho đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
73Aptomat 1 pha 2 cực 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Vật tư phụ( băng dính, sâu vít, nở nhựa....)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
8 Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥200A)2
9 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 50Kg)2
10 Máy hàn ống nhiệt (Đường kính đầu hàn D20-D63)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->