Gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 20:36:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,263,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dòng điện đầu ra ≥200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng ≥ 50Kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đường kính đầu hàn D20-D63) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non An Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát. Địa chỉ: thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,212 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,209 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 346,303 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,582 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc (cát đen tận dụng từ cát san lấp nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,582 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,919 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,645 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,856 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,454 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,139 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,272 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,465 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,621 | m3 |
| 16 | Xây tường cổ móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,591 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,623 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,525 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,296 | m3 |
| 21 | Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,53 | m2 |
| 22 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,53 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,64 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,887 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,269 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,804 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,804 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,804 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,536 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,049 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,083 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,581 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,455 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,91 | m3 |
| 39 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,129 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,101 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm tầng 2, tầng 3, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,876 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,293 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,862 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,919 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,58 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,723 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,806 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,827 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,453 | m3 |
| 54 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 2, tầng 3 + lanh tô mái đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,249 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 2+ tầng mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,997 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,072 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,67 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,308 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,92 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,586 | m3 |
| 66 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,824 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,436 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,005 | m3 |
| 69 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,38 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,256 | m2 |
| 71 | Đổ đất màu vào bồn cây dày 60 cm: | 4,575 | m3 | |
| 72 | Tiền mua đất màu: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,575 | m3 |
| 73 | Đắp cát đen tôn nền ram dốc (Cát đen tận dụng từ đào móng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,54 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,858 | m3 |
| 75 | Kẻ rãnh chống trơn A150 nền ram dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,252 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,207 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,207 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 4.0 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,226 | 100m2 |
| 79 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | cái |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 462,596 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,512 | m2 |
| 82 | Quét sika chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,544 | m2 |
| 83 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 347,538 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 724,444 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,24 | m |
| 86 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,879 | m2 |
| 87 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.008,534 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,973 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,796 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,394 | m2 |
| 91 | Trát má cửa, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,608 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 619,217 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào tường hành lanh ngoài nhà, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 442,805 | m2 |
| 94 | Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 783,226 | m2 |
| 95 | Ốp gạch vào trụ, cột má cửa, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,512 | m2 |
| 96 | Ốp gạch chân tường kho trên wc, gạch 500x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,734 | m2 |
| 97 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,071 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 619,217 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.354,509 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.973,726 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 996,73 | m2 |
| 102 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,31 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 525,213 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.521,943 | m2 |
| 105 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,979 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75; (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,702 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75; (Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.036,725 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75; (Đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,171 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75; (Đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,126 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,6 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,36 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 113 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,66 | m2 |
| 114 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 115 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,597 | m2 |
| 116 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 117 | Lắp dựng cửa lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,846 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,548 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,66 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,959 | m2 |
| 122 | Gia công lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,743 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,556 | m2 |
| 124 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,064 | m2 |
| 125 | Lan can INOX 304 cầu thang: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 933,393 | kg |
| 126 | Trụ inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | trụ |
| 127 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,386 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,414 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,596 | 100m2 |
| 130 | Chữ trang trí mặt đứng gắn trên tường sê nô mái, chữ Alumex | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 131 | Chữ trang trí mặt đứng trục 5-7 (a,b,c) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 132 | Logo bút, sách, bút măng trang trí mặt đứng trục 5-7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 133 | Đèn tuýp đôi máng phản quang 1,2m treo trên ty + bộ ty treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57 | bộ |
| 134 | Đèn LED ốp trần 250x250, 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 136 | Tủ điện âm tường 8 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Tủ |
| 137 | Tủ điện âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 138 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Tủ |
| 139 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 141 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 142 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 143 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 144 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 145 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 146 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 147 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 148 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 149 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 152 | Công tắc đôi + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 153 | Công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 157 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 158 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.120 | m |
| 159 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 900 | m |
| 160 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.650 | m |
| 161 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 162 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 163 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 164 | Ống ghen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 165 | Ống ghen D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 620 | m |
| 166 | Ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 167 | Hộp phân dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 168 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 169 | Modem Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 170 | TP LINKS 4 PORTS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 171 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 172 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 173 | Bộ chống sét lan truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 175 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 176 | Dây thép tiếp địa D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 177 | Dây thép dẫn sét D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 178 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 179 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 180 | Trô bật sắt fi 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | Cái |
| 181 | Bản mã 200x150x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 182 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 183 | Bulong vanh đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 184 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 185 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 186 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,25 | m3 |
| 187 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,25 | m3 |
| 188 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,62 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | 100m |
| 191 | Cút góc 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91 | cái |
| 192 | Cút góc 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 193 | Cút góc 90 PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 194 | Tê cân 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | cái |
| 195 | Tê cân 90 PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 196 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 197 | Tê chuyển bậc PPR 63/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 198 | Tê ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49 | cái |
| 199 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | cái |
| 200 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123 | cái |
| 201 | Côn chuyển bậc PPR 40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 202 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 203 | Van 2 chiều PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 204 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 205 | Van 1 chiều PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 206 | Nối thẳng PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 207 | Nối thẳng PPR-DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 208 | Nối thẳng PPR-DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 209 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | cái |
| 210 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | cái |
| 211 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 212 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,41 | 100m |
| 213 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | 100m |
| 214 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,73 | 100m |
| 215 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,88 | 100m |
| 216 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 217 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 218 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 219 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 220 | Tê xiên 45 PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94 | cái |
| 221 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 222 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148 | cái |
| 223 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83 | cái |
| 224 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213 | cái |
| 225 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89 | cái |
| 226 | Côn chuyển bậc D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | cái |
| 227 | Côn chuyển bậc D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 228 | Côn chuyển bậc D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 229 | Côn chuyển bậc D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 230 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | cái |
| 231 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 232 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | cái |
| 233 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 234 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em ( PQ2 vòi sịt vệ sinh hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 238 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 239 | Si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa, (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 242 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 243 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 244 | Thoát sàn Inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 247 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 248 | Vòi trộn nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 249 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196 | Bộ |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,942 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,988 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,996 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng cổ ga, cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,732 | m3 |
| 9 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 284,684 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,721 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,027 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,174 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,608 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,712 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,712 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,712 | 100m3/1km |
| C | SAN LẤP + SÂN | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,85 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,85 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,686 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,171 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông sân: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,044 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,225 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,144 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,144 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II (20% đào TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,604 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc, cát đen tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,444 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,832 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,497 | tấn |
| 13 | Cốt thép mái bể đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,661 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm mái bể: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,497 | m3 |
| 17 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,757 | m3 |
| 18 | Xây tường bể gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,211 | m3 |
| 19 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,568 | m2 |
| 20 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,4 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,4 | m2 |
| 22 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,568 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,274 | m2 |
| 24 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,674 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | m3 |
| 26 | Cốt thép nắp đậy bể: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp bể: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lấp đất hố móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,806 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,63 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,63 | 100m3/1km |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,699 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,63 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,466 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,63 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,466 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 40 | Sơn xà gồ sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,006 | m |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | m3 |
| 44 | Cốt thép lanh tô cửa: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô cửa: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 48 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 49 | Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,523 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,823 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,418 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc,cát tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,418 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,854 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,398 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,126 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,332 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,332 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,189 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,775 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 19 | Bản lề Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Tôn trang trí cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 21 | Đắp đất bù chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,304 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m3/1km |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 30% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,142 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,443 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,954 | m3 |
| 29 | Đắp cát đầu cọc (cát tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,954 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,432 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,165 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 34 | Thép giằng GR đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 35 | Thép giằng GR đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng GR, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | m3 |
| 37 | Trát tường rãnh , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,127 | m2 |
| 38 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,62 | m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp ga, nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,686 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lấp đất hố móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,871 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | 100m3/1km |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,319 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,592 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,78 | m2 |
| 51 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,502 | m3 |
| 53 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 54 | Vữa láng để đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,803 | m2 |
| 55 | Đào móng tường rào, đào 80% bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,371 | 100m3 |
| 56 | Đào móng tường rào bằng thủ công 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,267 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,218 | 100m |
| 58 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,921 | m3 |
| 59 | Cát đen phủ đầu cọc (Cát đen tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,921 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,921 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,371 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,758 | 100m2 |
| 63 | Thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,657 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,994 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,333 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,863 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,508 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,59 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,247 | m3 |
| 70 | Đắp đất bù chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,1 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,37 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.128,319 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.128,319 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 850 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | ống sun điện lực 32/25 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vật tư phụ (băng dính, sâu vít, nở nhựa,...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9-42m3/h, H=57.8-43.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 16 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương động cơ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 17 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Cáp điện cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm chữa cháy 3x10+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 19 | Téc nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt rọ hút DN80 cho bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp chống rung DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van bi DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van bi DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép DN80/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép đặc DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặc bích thép rỗng DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt thép V4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Mét |
| 38 | Lắp đặt U-bôn DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt gioăng cao su DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | Cái |
| 40 | Lắp đặt gioăng cao su DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bulong, ecu M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | Bộ |
| 42 | Vật tư phụ (que hàn, sơn phủ, cao su non,...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt họng chữa cháy vách tường DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 600x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Tủ |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút thép DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép DN80/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu ren DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt gioăng cao su DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt bulong, ecu M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 61 | Thử áp lực đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 62 | Vật tư phụ ( băng dính, que hàn, đá cắt.....) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 63 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bình |
| 64 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bình |
| 65 | Kệ để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Exit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 71 | Ống sun luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm+ đế cho đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Vật tư phụ( băng dính, sâu vít, nở nhựa....) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy hàn | (dòng điện đầu ra ≥200A) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | (Trọng lượng ≥ 50Kg) | 2 |
| 10 | Máy hàn ống nhiệt | (Đường kính đầu hàn D20-D63) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi