Gói thầu: Xây lắp Di chuyển điện + Chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp Di chuyển điện + Chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 09:37:00 đến ngày 2022-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,536,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Di chuyển điện + Chiếu sáng Đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội đi Khu di tích Lý Nam Đế, xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên (đoạn tuyến từ đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội mở mới về phía Nam đến khu Chùa Hương Ấp) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa; - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột MT-9a | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MK-9a | 4 | móng | |
| 3 | Cột NPC.22-190-15 | 11 | cột | |
| 4 | TIẾP ĐỊA RC-6 | 7 | bộ | |
| 5 | Xà XN-2L | 3 | bộ | |
| 6 | Xà XNK-2LN | 4 | bộ | |
| 7 | Gông cột đúp GCC | 4 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng RE-24KV + TY | 7 | quả | |
| 9 | Sứ chuỗi Polime - 24KV | 51 | chuỗi | |
| 10 | Cáp nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/PVC-ASXV 95/16mm2-12/20(24) kV | 677,1 | m | |
| 11 | Cáp nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/PVC-ASXV 240/32mm2-12/20(24) kV | 272 | m | |
| 12 | Lắp đặt lại vật tư cũ | 0,498 | km | |
| 13 | Kéo dây vị trí bẻ góc, vượt đường GT | 2 | vị trí | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-240 | 12 | bộ | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | 12 | md | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | 7 | 1 vị trí | |
| 17 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 0,999 | 1km/1 dây | |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 8 | 1 cột | |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 1 | 1 bộ | |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo | 4 | 1 bộ | |
| 21 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 7 | 10 cách điện | |
| 22 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 24 | 1 chuỗi cách điện | |
| 23 | MÓNG CỘT MT-2 | 3 | móng | |
| 24 | MÓNG CỘT MT-4 | 4 | móng | |
| 25 | Cột BTLT NPC.14-13,0 | 1 | cột | |
| 26 | Cột BTLT NPC.14-11 | 1 | cột | |
| 27 | Cột BTLT NPC.12-10,0 | 5 | cột | |
| 28 | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | 2 | bộ | |
| 29 | CỔ DỀ CỘT ĐƠN CD-1 | 10 | bộ | |
| 30 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x95MM2 | 451,3 | md | |
| 31 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x35MM2 | 121 | md | |
| 32 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x25MM2 | 32 | md | |
| 33 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 2x16MM2 | 137 | md | |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | 43 | cái | |
| 35 | Ghíp cáp vặn xoắn | 14 | bộ | |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | 32 | bộ | |
| 37 | Bịt đầu cáp | 24 | bộ | |
| 38 | Đai thép+ Khóa đai | 40 | bộ | |
| 39 | Móc treo cáp | 23 | cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm AM - 95 | 16 | cái | |
| 41 | Băng dính điện | 15 | cuộn | |
| 42 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 43 | KÉO DÂY VỊ TRÍ BẺ GÓC-VƯỢT ĐƯỜNG | 2 | TB | |
| 44 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 2 | hộp | |
| 45 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | 1 | hộp | |
| 46 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 7 | 1 cột | |
| 47 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,044 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 48 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,061 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 49 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,08 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 50 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,337 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1.352,4 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh đặt cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 137,3 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 9,6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 3,3792 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 69,084 | m3 | |
| 6 | Đắp đất chân móng | 38,016 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,356 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10 | 100m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 10 | Đai cột | 2 | cái | |
| 11 | Kẹp cáp | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | 96 | 1 cột | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 96 | 1 bảng | |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 96 | 1 cần đèn | |
| 16 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | 96 | 1 choá | |
| 17 | Cáp nguồn cấp về từ tủ điện 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | 25 | m | |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,25 | 100m | |
| 19 | Cáp chiếu sáng 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 4.200 | m | |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 42 | 100m | |
| 21 | Dây điện 0,6/1kV CU/PVC/PVC 2x1.5+1x1.5mm2 | 1.100 | m | |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 11 | 100m | |
| 23 | Dây tiếp địa đồng M10 | 4.200 | m | |
| 24 | Rải dây tiếp địa | 420 | 10m | |
| 25 | Dây tiếp địa 40x4 | 370,44 | m | |
| 26 | Rải dây tiếp địa | 29,4 | 10m | |
| 27 | Thép L63x63x6 cọc tiếp địa | 2.485,42 | kg | |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | 16,4 | 10 cọc | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 36 | 100 m | |
| 30 | Ống thép D100 | 1,4 | 100m | |
| 31 | Mốc gang cảnh báo cáp ngầm điện lực | 180 | cái | |
| 32 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | 3.600 | m | |
| 33 | Gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm | 3.600 | viên | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm - công xếp gạch chỉ | 3,6 | 1000v | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất > 14 kw | 1 |
| 2 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất > 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất > 1,0 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng > 70kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250l | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (*) | Sức nâng > 3T | 1 |
| 8 | Xe nâng (*) | Chiều cao nâng > 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi