Gói thầu: Gói thầu số 4: Sân bóng đá và các hạng mục phụ + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211662-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sân bóng đá và các hạng mục phụ + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220161864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và NS thành phố đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 22:54:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,064,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng bản thân ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
9-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 200
10-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Sân bóng đá và các hạng mục phụ + thiết bị
Tổ hợp thể thao xã Tân Thuận Tây, thành phố Cao Lãnh
7 Tháng
E-CDNT 3 NS Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và NS thành phố đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và thiết bị Đồng Thắng; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HÀNG RÀO KHU VỰC SÂN BÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,645m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
9Cung cấp trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20Trụ
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Cung cấp lắp dựng lưới chắn ô 135mm, sợi BR-BE 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.994m2
12Kéo dây cáp bọc nhựa PVC Þ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3100m
13Ốc xiết cáp Þ 6mm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
14Thép ống STK Þ114x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,3kg
15Thép ống STK Þ76x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,15kg
16Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1kg
17Thép Þ 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42kg
18Bulong M14x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
19Bulong M14x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
20Gia công khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
21Lắp dựng khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
22Cung cấp lưới khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6517100m3
2Đóng cừ đá TD 10x10, L=1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7548100m
3Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5092100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0552m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,236m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3957100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4085tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5893tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5977100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0862tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4929tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4687100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0875m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8402100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1585tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4216tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8564m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
25Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4666m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8464m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1094m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6861m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,753m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,155m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,136m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m2
37Gia công vì kèo thép hình STK 40x80x1,8, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1877tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1877tấn
39Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V212,44m
40Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6585tấn
41Lợp mái che tường bằng sống vuông màu xanh ngọc dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9515100m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V177,135m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,376m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V135,32m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V195,511m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V135,32m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m2
49Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,56m2
50Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56M2
51Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa (khung sắt hộp 14x14 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
52Sơn tỉnh điện hoa sắt HS (bao gồm vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
53Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung thép (kể cả công vận chuyển và LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4M2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
55Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt RCBO 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
61Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
62Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
63Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
64Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
65Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
67Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
68Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
69Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
70Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
C HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2579100m3
2Đóng cừ đá TD 10x10, L=1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m3
5Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3508100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5371m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9016m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m2
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1324100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9998m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4382m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,788m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5244m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,992m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,362m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,02m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,432m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
46Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
47Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781tấn
48Lợp mái che tường bằng sống vuông màu xanh ngọc dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436100m2
49Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung thép (kể cả công vận chuyển và LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16M2
50Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16M2
51Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa (khung sắt hộp 14x14 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
52Sơn tỉnh điện hoa sắt HS (bao gồm vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
53Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL (phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,97M2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,146m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,764m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,91m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
61Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
65Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt phễu thu 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
75Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt co nhựa, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt co răng ngoài thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt tê răng ngoài thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt vòi xịt vệ xinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
83Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
86Lắp đèn Led Tuyp T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt RCBO 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
91Lắp đặt ống nhựa Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
92Lắp đặt ống nhựa 18x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
93Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
94Lắp đặt sứ + rackMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
D HẠNG MỤC 4: CỔNG SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514100m3
3Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, KT cừ 100x100x1000 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,397m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2864100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
15Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
17Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m2
18Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m2
19CCLD Bảng tên cổng trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E HẠNG MỤC 5: SÂN BÓNG CHUYỀN SỐ 1, SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
4Cung cấp trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Trụ
5Cung cấp cống tròn BTLT Þ600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9318m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688tấn
10Cung cấp ống Inox Þ90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,272kg
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
12Cung cấp lắp dựng lưới chắn ô 135mm, sợi BR-BE 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V936m2
13Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m
14ốc xiết cáp Þ 6mm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
15Cung cấp lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Cung cấp tăng đo cáp Þ10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
17Cung cấp tăng đo cáp Þ12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8M2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4043100M3
20Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m2
21Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
23Cung cấp ống STK Þ60, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5482kg
24Cung cấp ống STK Þ49, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8304kg
25Cung cấp ống STK Þ27, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7255kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16711m2
F HẠNG MỤC 6: SÂN BÓNG (TRỒNG CỎ, THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8516100m2
3Rải lớp đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
5Khoan tạo lỗ đầu ống (VT+NC+CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36ống
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2309100m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4152100m3
8Trộn cát đen pha với đất với tỉ lệ 40% cát, 60% đất (tt NC N2 bậc 3,5/7 tính cho 10m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V941,52M3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4152100m3
10Rải lớp lưới nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,768100m2
11Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, tro trấu) 1m3=10-12 bao phân, trộn cát đen pha với đất và tro trấu, cám dừa với tỉ lệ 30% cát, 50% đất, tro trấu cám dừa 20% (tt NC N1 bậc 3,5/7 tính cho 10 bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V690Bao
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5107100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1384100m3
14Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.276,8m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,768100m2/ tháng
16Rải lớp sơ dừa giữ ẩm (tạm tính 1 bao rải 25m2), tt NC N1 bậc 3,5/7 tính theo bón phân thảm cỏ 10m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,768100m2
17Bón phân Ure thảm cỏ (2kg/100m2) bón 2 đợtMô tả kỹ thuật theo Chương V125,536100m2/lần
18Làm cỏ tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,768100m2/ lần
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CỎ, THOÁT NƯỚC (NGOÀI SÂN), BỂ CHỨA DỰ TRỮ NƯỚC (SỬ DỤNG TƯỚI CỎ MẶT SÂN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9804100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6601100m3
3Rải nylon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9664100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7791m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,666m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0606100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7227100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép đan hè rãnh ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7673tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép đan hè rãnh ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1701tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3905tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3221 cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 355x8,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8686100m3
16Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5056100m
17Rải nyl on chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
19Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,736m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5475m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6716100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3232tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4105tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6982tấn
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,39m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8806m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,445m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4224m2
38Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3mm đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2616M2
39Lắp đặt ống thép STK phi 60 Đường kính 60mm , d2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, d2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm, d2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, d2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, d2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
44Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van phao Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt nối ren nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Lúppe nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Cung cấp ống nhựa dẽo Þ34 (cuộn 25m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
57CC+LĐ Máy bơm nước 2,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
H HẠNG MỤC 8: CÂY XANH, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0736m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6783m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8576m2
5Đào đất trồng cây xanh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9121m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,864m3
7Trồng cây Dầu (Dầu rái)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
8Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
9Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, mùn cưa,...) 1m3=10-12 bao phân lấy theo khu vực SaĐéc, loại bao 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V572Kg
10Cung cấp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3M3
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V321cây / 90 ngày
12Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cây
I HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ, SÂN ĐAN, BÃI ĐỂ XE
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5973100m3
2Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6579100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,88m3
4Ván khuôn đường đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7923100m2
5Lắp dựng cốt thép đường đan, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3199tấn
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,00810m
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính nhân công, máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0998100m3
8Rải tấm cước đenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0998100m2
9Rải đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0333100m3
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2331100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6225100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9721m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5451m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cừ tràm L=3.7m, Þngọn >=4cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3833100m
6Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,609m3
7Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,609m3
8Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7907100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,985m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,218m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2864m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5759100m2
13Gia công, lắp đặt đan dáy hố ga, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3284tấn
14Gia công, lắp đặt đan dáy hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7819tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Mô tả kỹ thuật theo Chương V761cấu kiện
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8463m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3325100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4619100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4258tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3663tấn
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m -VH, Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,651 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m -VĐ, Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0251 đoạn ống
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,6751 cấu kiện
25Cung cấp gối cống đúc sẵn phi 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
26Cung cấp nắp gang lưới chắn rác (kích thước 307x984mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
27Lắp đặt Ống nhựa PVC D250 x11.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V931 cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,177100m3
K HẠNG MỤC 11: VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V90,3451m3
2Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,744100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,85m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,37m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,132100m2
7Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch vỉa hè 40x40x3.2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.838,15m2
L HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CHỐNG SÉT, CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1121m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
8Lắp đặt MCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt Contactor 3P-40A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
16Khung Boulon móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Domino 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Lắp dựng trụ đèn STK 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
20Lắp bộ giá đỡ đèn pha Led thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V291 cần đèn
21Lắp đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
22Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x22mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
23Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x11mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V525m
24Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x7mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
25Rải cáp ngầm CXV 2x6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
26Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
27Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
28Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
29Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
30Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đầu cáp
31Lắp đặt kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V34sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
32Lắp đặt kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V28sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
33Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Kéo rải cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
36Kéo rải cáp đồng trần 95mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9361m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
42Lắp dựng cột thép mạ kẽm cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
43Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
44Cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 14m, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
45Khung móng trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mối
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8824100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5883100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1521m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6656m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2933100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
56Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
57Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt Contactor 3P-22A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
61Lắp đặt ống STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
62Lắp dựng trụ đèn STK 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
63Lắp cần đèn đơn STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
64Lắp cần đèn đôi STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cần đèn
65Lắp đèn đường Led 90WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
66Rải cáp ngầm CXV 2x10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
67Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
68Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
69Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
70Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
71Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đầu cáp
72Đai Inox xiết ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Khung Boulon móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
74Domino 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
75Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V322m
M HẠNG MỤC 13: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2902100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,78100m3
3Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20.119,2544M3
N HẠNG MỤC 14: ĐƯỜNG NHỰA
1Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1677100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi dày 12cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4671100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm 0x4 dày 15cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0839100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5589100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5589100m2
O THIẾT BỊ
1Motor bơm nước 2HpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 2 - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
5 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
7 Số lượng Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
8 Số lượng Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu 4 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV4
4 Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
5 Máy lu bánh thép tự hành - - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng ≥ 10T1
6 Đầm rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng bản thân ≥ 8T1
7 Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị tưới nhựa1
8 Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực Đơn vị tính là cây150
9 Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là bộ200
10 Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là m2500
11 Máy trộn bê tông ≥250lít2
12 Đầm cóc Đầm cóc2
13 Đầm bàn Đầm bàn2
14 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->