Gói thầu: Gói thầu số 4: Sân bóng đá và các hạng mục phụ + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Sân bóng đá và các hạng mục phụ + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và NS thành phố đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 22:54:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,064,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng bản thân ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 9-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Sân bóng đá và các hạng mục phụ + thiết bị Tổ hợp thể thao xã Tân Thuận Tây, thành phố Cao Lãnh 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và NS thành phố đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HÀNG RÀO KHU VỰC SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 9 | Cung cấp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Trụ |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp dựng lưới chắn ô 135mm, sợi BR-BE 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994 | m2 |
| 12 | Kéo dây cáp bọc nhựa PVC Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | 100m |
| 13 | Ốc xiết cáp Þ 6mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 14 | Thép ống STK Þ114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | kg |
| 15 | Thép ống STK Þ76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,15 | kg |
| 16 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | kg |
| 17 | Thép Þ 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | kg |
| 18 | Bulong M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Bulong M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Gia công khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 22 | Cung cấp lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6517 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD 10x10, L=1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7548 | 100m |
| 3 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0552 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,236 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3957 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5893 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4929 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0875 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8402 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4666 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8464 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1094 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6861 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,753 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,155 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,136 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình STK 40x80x1,8, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1877 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1877 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,44 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6585 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng sống vuông màu xanh ngọc dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9515 | 100m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,135 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,376 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,32 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,511 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,32 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | M2 |
| 51 | Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa (khung sắt hộp 14x14 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 52 | Sơn tỉnh điện hoa sắt HS (bao gồm vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung thép (kể cả công vận chuyển và LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4 | M2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt RCBO 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 70 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2579 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD 10x10, L=1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 5 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8192 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5371 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9998 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4382 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,788 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5244 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,992 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,362 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng sống vuông màu xanh ngọc dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung thép (kể cả công vận chuyển và LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | M2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | M2 |
| 51 | Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa (khung sắt hộp 14x14 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Sơn tỉnh điện hoa sắt HS (bao gồm vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | M2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,146 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,764 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,91 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co răng ngoài thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê răng ngoài thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ xinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đèn Led Tuyp T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa 18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 93 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt sứ + rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, KT cừ 100x100x1000 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 18 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 19 | CCLD Bảng tên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN BÓNG CHUYỀN SỐ 1, SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Trụ |
| 5 | Cung cấp cống tròn BTLT Þ600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9318 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống Inox Þ90x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,272 | kg |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp dựng lưới chắn ô 135mm, sợi BR-BE 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | m2 |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 14 | ốc xiết cáp Þ 6mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 15 | Cung cấp lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp tăng đo cáp Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 17 | Cung cấp tăng đo cáp Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | M2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | 100M3 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 23 | Cung cấp ống STK Þ60, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5482 | kg |
| 24 | Cung cấp ống STK Þ49, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8304 | kg |
| 25 | Cung cấp ống STK Þ27, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7255 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1671 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN BÓNG (TRỒNG CỎ, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8516 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 5 | Khoan tạo lỗ đầu ống (VT+NC+CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ống |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4152 | 100m3 |
| 8 | Trộn cát đen pha với đất với tỉ lệ 40% cát, 60% đất (tt NC N2 bậc 3,5/7 tính cho 10m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,52 | M3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4152 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp lưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,768 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, tro trấu) 1m3=10-12 bao phân, trộn cát đen pha với đất và tro trấu, cám dừa với tỉ lệ 30% cát, 50% đất, tro trấu cám dừa 20% (tt NC N1 bậc 3,5/7 tính cho 10 bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | Bao |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5107 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1384 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.276,8 | m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,768 | 100m2/ tháng |
| 16 | Rải lớp sơ dừa giữ ẩm (tạm tính 1 bao rải 25m2), tt NC N1 bậc 3,5/7 tính theo bón phân thảm cỏ 10m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,768 | 100m2 |
| 17 | Bón phân Ure thảm cỏ (2kg/100m2) bón 2 đợt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,536 | 100m2/lần |
| 18 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,768 | 100m2/ lần |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CỎ, THOÁT NƯỚC (NGOÀI SÂN), BỂ CHỨA DỰ TRỮ NƯỚC (SỬ DỤNG TƯỚI CỎ MẶT SÂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6601 | 100m3 |
| 3 | Rải nylon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9664 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7791 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0606 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7227 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hè rãnh ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hè rãnh ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1701 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 355x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8686 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5056 | 100m |
| 17 | Rải nyl on chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 19 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5475 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3232 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4105 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6982 | tấn |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8806 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,445 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4224 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3mm đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | M2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép STK phi 60 Đường kính 60mm , d2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, d2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm, d2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, d2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, d2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối ren nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lúppe nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp ống nhựa dẽo Þ34 (cuộn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 57 | CC+LĐ Máy bơm nước 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| H | HẠNG MỤC 8: CÂY XANH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6783 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8576 | m2 |
| 5 | Đào đất trồng cây xanh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | m3 |
| 7 | Trồng cây Dầu (Dầu rái)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 8 | Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 9 | Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, mùn cưa,...) 1m3=10-12 bao phân lấy theo khu vực SaĐéc, loại bao 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572 | Kg |
| 10 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | M3 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1cây / 90 ngày |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ, SÂN ĐAN, BÃI ĐỂ XE | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5973 | 100m3 |
| 2 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6579 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đường đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7923 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đường đan, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3199 | tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,008 | 10m |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính nhân công, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0998 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm cước đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0998 | 100m2 |
| 9 | Rải đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0333 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2331 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6225 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,972 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,545 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cừ tràm L=3.7m, Þngọn >=4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3833 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | m3 |
| 8 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7907 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,985 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,218 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2864 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5759 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt đan dáy hố ga, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3284 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt đan dáy hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7819 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8463 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4619 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4258 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3663 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m -VH, Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,65 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m -VĐ, Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,025 | 1 đoạn ống |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,675 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cung cấp gối cống đúc sẵn phi 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 26 | Cung cấp nắp gang lưới chắn rác (kích thước 307x984mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D250 x11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,345 | 1m3 |
| 2 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,744 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,132 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch vỉa hè 40x40x3.2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.838,15 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CHỐNG SÉT, CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 16 | Khung Boulon móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Domino 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 20 | Lắp bộ giá đỡ đèn pha Led thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x22mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DuCV 2x7mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 26 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 32 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 36 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 14m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 45 | Khung móng trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mối |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8824 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5883 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 61 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 62 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 63 | Lắp cần đèn đơn STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 64 | Lắp cần đèn đôi STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 65 | Lắp đèn đường Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 66 | Rải cáp ngầm CXV 2x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 67 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 70 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 71 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đầu cáp |
| 72 | Đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Khung Boulon móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 74 | Domino 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 75 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| M | HẠNG MỤC 13: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,78 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.119,2544 | M3 |
| N | HẠNG MỤC 14: ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1677 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi dày 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4671 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm 0x4 dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0839 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5589 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5589 | 100m2 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Motor bơm nước 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 2 | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 7 | Số lượng Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Số lượng Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu | 4 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 4 |
| 4 | Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 6 | Đầm rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng bản thân ≥ 8T | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 8 | Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 9 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là bộ | 200 |
| 10 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là m2 | 500 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi