Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, phân bón phục vụ các mô hình thuộc Kế hoạch hoạt động khuyến nông thành phố năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, phân bón phục vụ các mô hình thuộc Kế hoạch hoạt động khuyến nông thành phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 08:37:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,645,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm Urê: | 9.725 | Kg | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46,0% Ni tơ (N); - Hàm lượng Biuret ≥ 1,2%; - Độ ẩm ≤ 1,0 %; - Ngoại quan hạt trong hoặc đục, màu trắng hoặc hơi ngà vàng, không có tạp chất bẩn nhìn thấy được hòa tan nhanh và hoàn toàn trong nước; - Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 50 kg/bao. | ||
| 2 | Lân Supe: | 24.668 | Kg | - Hàm lượng P205 hữu hiệu ≥16,5%; - Hàm lượng axít tự do ≤ 4,0%; - Độ ẩm ≤ 13 %; - Dạng bề ngoài: Khô, mịn không kết khối thành cục; - Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 50 kg/bao. | ||
| 3 | Kaliclorua: | 7.994 | Kg | - Hàm lượng K2O > 60%; - Độ ẩm ≤ 0,5%; - Tính chất: Màu hồng đỏ, vị mặn, tan nhiều trong nước; - Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 50 kg/bao. | ||
| 4 | Vôi bột: | 3.963 | Kg | - Thành phần: CaCO3≤70%, MgO≤4%; - Dạng bột, màu trắng. | ||
| 5 | Phân bón sinh học: | 581 | Lít | Tiêu chuẩn hoặc tương đương: - Đạm tổng số (Nts): 6%; - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%; - Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%; - Magie (Mg): 0,008%; - Lưu huỳnh (S): 0,004%; - Axit humic (% khối lượng axit humic): 2%; TE: - Đồng (Cu): 100ppm; - Sắt (Fe): 80ppm; - Kẽm (Zn): 70ppm; - Bo (B) : 50ppm; - Molipden (Mo): 30ppm; - Mangan (Mn): 60ppm; - pH H2O: 9,0; - Tỷ trọng: 1,1. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi