Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-13 09:17:00 đến ngày 2022-02-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,901,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước cos chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ống nhựa (hàn nhiệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, nhà bếp UBND huyện Tam Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đăng ký kinh doanh và Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế tính đến hết quý IVnăm 2021(2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị.... của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà khách kết hợp nhà bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-G | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7561 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-G | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-G | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 213,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa trục 2-7, D-G | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-G | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,5072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-G | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,3412 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,177 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,5962 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,0847 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4291 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch cột tam cấp bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,4805 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,712 | m |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300,6402 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,784 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,396 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,396 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264,61 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264,61 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,294 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,294 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,6408 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,6408 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,8229 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,8229 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,1875 | m3 |
| 28 | ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9026 | 100m2 |
| 29 | cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6631 | tấn |
| 30 | cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,2718 | tấn |
| 31 | cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4929 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8692 | tấn |
| 33 | cọc dẫn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | lần TN |
| 35 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,5625 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc Trên cạn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 37 | Đào móng - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7131 | 100m3 |
| 38 | Đào móng tam cấp- Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1012 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,6177 | m3 |
| 40 | Bê tông nền M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,0984 | m3 |
| 41 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78,7806 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 44 | cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8084 | tấn |
| 45 | cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,7679 | tấn |
| 46 | cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4434 | tấn |
| 47 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6343 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 49 | cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 50 | cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8172 | tấn |
| 51 | Đắp đất hoàn trả móng, tôn nền độ chặt k85 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trị đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5182 | 100m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,6733 | m3 |
| 53 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,3409 | m3 |
| 54 | Bê tông chống thấm tường móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4876 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông chống thấm tường móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,9239 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6191 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4256 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,9455 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5286 | 100m2 |
| 62 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0021 | tấn |
| 63 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,727 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,7725 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1324 | 100m2 |
| 66 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,3101 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,6672 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9561 | 100m2 |
| 69 | cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 70 | cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,5953 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5433 | 100m2 |
| 73 | cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 74 | cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 75 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 86,763 | m3 |
| 76 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 159,6665 | m3 |
| 77 | Xây tường vách ngăn WC, hộp kỹ thuật tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5485 | m3 |
| 78 | Xây tường vách ngăn WC, hộp kỹ thuật tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,4236 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,4962 | m3 |
| 81 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,495 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 328,9 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,2692 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,01 | m |
| 86 | Dán ngói mái sảnh mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,5962 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,8716 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,7816 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,074 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Cút nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 607,2745 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.353,13 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 496,0887 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 260,5138 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 802,1718 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,7976 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 194,56 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 362,92 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 98,22 | m |
| 103 | Chi tiết chân cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Ốp gạch thẻ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 105 | Ốp đá dối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,2643 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 198,924 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường gạch 600x120mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 812 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch Ceramic vân đá kim sa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,3584 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,3584 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,915 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,4728 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.256,928 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 531,9862 | m2 |
| 116 | Con tiện xi măng lan can hiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 187 | cái |
| 117 | Vách ngăn khu WC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 118 | Tay vịn gỗ cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,12 | m |
| 119 | Gia công lan can thép ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0906 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.159 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,108 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 124 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,6 | m2 |
| 128 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,165 | m2 |
| 129 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74 | m2 |
| 130 | Giá chênh kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 246,225 | m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| B | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1728 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1656 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4461 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0234 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3863 | m3 |
| 9 | lắp dựng ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nắp đan hố ga, rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp đan hô ga, rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | Tấm |
| C | Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 40x57x20cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 30x20x15cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 64Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp cài ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | hộp |
| 15 | Tủ điện nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 194 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Mặt công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led, loại hộp đèn 2 bóng x 36W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led, loại hộp đèn 1 bóng x 36W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp điện động lực 4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện động lực 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện động lực 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện động lực 4x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 390 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 814 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 219 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.903 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57 | cái |
| 40 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | máy |
| 42 | Ống đồng điều hòa D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Ống đồng điều hòa D10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Ống đồng điều hòa D6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét D18mm dài 0,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 222 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | m |
| 49 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| 50 | Kẹp tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - ĐK50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao - ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- ĐK 42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC D60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Nối giảm uPVC D110/34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Nối giảm uPVC D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Nối giảm uPVC D60/34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Nắp thông tắc PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Nắp thông tắc PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Si phông D60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đai neo ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 53 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,467 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6013 | m3 |
| 55 | Bê tông móng bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0485 | m3 |
| 56 | Xây bể bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8426 | m3 |
| 57 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,1248 | m2 |
| 58 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,6195 | m2 |
| 59 | Bê tông nắp đậy bể phốt M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 60 | ván khuôn nắp đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt nắp đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | Tấm |
| 62 | cốt thép móng đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1006 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước cos chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Cái | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cái | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Cái | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Cái | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Cái | 2 |
| 6 | Máy hàn ống nhựa (hàn nhiệt) | Cái | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Cái | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Cái | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Cái | 2 |
| 10 | Máy khoan | Cái | 2 |
| 11 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Cái | 1 |
| 12 | Máy đào | Cái | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Cái | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | Cái | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi