Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210204-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220210092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 09:17:00 đến ngày 2022-02-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,901,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước cos chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ống nhựa (hàn nhiệt)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, nhà bếp UBND huyện Tam Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương (Thẩm định hồ sơ thiết kế + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax (địa chỉ số 56 Nguyễn Văn Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô (Địa chỉ: Lô số 05, dãy nhà L1, Khu đô thị VCI - Mountain view, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình (Địa chỉ: phố Me, Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đăng ký kinh doanh và Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế tính đến hết quý IVnăm 2021(2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị.... của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khách kết hợp nhà bếp ăn
1Tháo dỡ mái tôn bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-GPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7561100m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-GPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5tấn
3Tháo dỡ cửa bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-GPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT213,24m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa trục 2-7, D-GPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT110,4m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-GPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,5072m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển trục 2-7, D-GPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,3412m3
7Tháo dỡ mái tôn bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,177100m2
8Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,85tấn
9Tháo dỡ mái ngói bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,5962m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,0847m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,4291m3
12Phá dỡ kết cấu gạch cột tam cấp bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,4805m3
13Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT58,712m
14Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,565m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT300,6402m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53,784m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,396m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,396m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT264,61m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT264,61m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,294m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,294m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,6408m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,6408m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT157,8229m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển trục 1-8, A-DPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT157,8229m2
27Bê tông cọc M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT57,1875m3
28ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,9026100m2
29cốt thép cọc ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6631tấn
30cốt thép cọc ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,2718tấn
31cốt thép cọc ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4929tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8692tấn
33cọc dẫnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
34Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3lần TN
35Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,5625100m
36Đập đầu cọc Trên cạnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,2m3
37Đào móng - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7131100m3
38Đào móng tam cấp- Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,10121m3
39Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,6177m3
40Bê tông nền M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,0984m3
41Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT78,7806m3
42Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,632100m2
43Ván khuôn giằng móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,271100m2
44cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8084tấn
45cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,7679tấn
46cốt thép giằng móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4434tấn
47Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,6343m3
48Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4302100m2
49cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1447tấn
50cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8172tấn
51Đắp đất hoàn trả móng, tôn nền độ chặt k85 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trị đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5182100m3
52Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,6733m3
53Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,3409m3
54Bê tông chống thấm tường móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4876m3
55Ván khuôn bê tông chống thấm tường móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2262100m2
56Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,9239m3
57Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,261100m2
58Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm,Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6191tấn
59Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4256tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,9455m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5286100m2
62cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0021tấn
63cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,727tấn
64Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70,7725m3
65Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,1324100m2
66cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,3101tấn
67Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,6672m3
68Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9561100m2
69cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,487tấn
70cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2504tấn
71Bê tông cầu thang M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,5953m3
72Ván khuôn cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5433100m2
73cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4523tấn
74cốt thép cầu thang, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2248tấn
75Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT86,763m3
76Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT159,6665m3
77Xây tường vách ngăn WC, hộp kỹ thuật tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,5485m3
78Xây tường vách ngăn WC, hộp kỹ thuật tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,79m3
79Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,4236m3
80Xây cột, trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,4962m3
81Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,62m3
82Gia công, lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,495tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT328,91m2
84Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,2692100m2
85Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT115,01m
86Dán ngói mái sảnh mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,5962m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,8716m2
88Lát gạch chống nóng 4 lỗ vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,7816m2
89Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,074m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ĐK 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,696100m
91Cầu chắn rácPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
92Cút nốiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
93Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64cái
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT607,2745m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.353,13m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT496,0887m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT260,5138m2
98Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT802,1718m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT63,7976m2
100Đắp phào kép, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT194,56m
101Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT362,92m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT98,22m
103Chi tiết chân cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
104Ốp gạch thẻPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,624m2
105Ốp đá dốiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,2643m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT198,924m2
107Ốp chân tường gạch 600x120mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT812m2
109Lát nền, sàn gạch Ceramic vân đá kim sa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55m2
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,3584m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,3584m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,915m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,4728m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3.256,928m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT531,9862m2
116Con tiện xi măng lan can hiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT187cái
117Vách ngăn khu WCPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,32m2
118Tay vịn gỗ cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,12m
119Gia công lan can thép ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0684tấn
120Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0906tấn
121Sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.159kg
122Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,108m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT99,84m2
124Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,64m2
125Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,88m2
126Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,94m2
127Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60,6m2
128Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,165m2
129Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT74m2
130Giá chênh kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT246,225m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,016100m2
B Hè rãnh
1Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,17281m3
2Đào hố ga - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,16561m3
3Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,4461m3
4Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0234m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3485m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,376m3
7Trát tường hố ga rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,16m2
8Bê tông tấm đan M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3863m3
9lắp dựng ván khuôn nắp đan hố ga, rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0848100m2
10Cốt thép nắp đan hố ga, rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1266tấn
11Lắp đặt nắp đan hô ga, rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42Tấm
C Điện, chống sét
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 40x57x20cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 64AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
14Lắp đặt hộp cài ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13hộp
15Tủ điện nhựa, đế nhựa chứa 3-6 modulePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat,Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT194hộp
17Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiềuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31cái
22Mặt công tắcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT77cái
23Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led, loại hộp đèn 2 bóng x 36WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79bộ
24Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led, loại hộp đèn 1 bóng x 36WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18bộ
25Lắp đặt các loại đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27bộ
26Lắp đặt cáp điện động lực 4x35mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50m
27Lắp đặt cáp điện động lực 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15m
28Lắp đặt cáp điện động lực 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55m
29Lắp đặt cáp điện động lực 4x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60m
30Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT80m
31Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT390m
32Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT814m
33Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT400m
34Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT219m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT400m
36Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK16mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.903m
39Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT57cái
40Băng dính cách điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50cuộn
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7máy
42Ống đồng điều hòa D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12m
43Ống đồng điều hòa D10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15m
44Ống đồng điều hòa D6Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK16mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23m
46Lắp đặt kim thu sét D18mm dài 0,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21cái
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT222m
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53m
49Que hànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5kg
50Kẹp tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
D Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14bộ
5Lắp đặt phễu thu - ĐK 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bể
7Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
8Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,76100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,35100m
15Cút nhựa PPR D50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
16Cút nhựa PPR D32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
17Cút nhựa PPR D25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38cái
18Cút nhựa PPR D20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40cái
19Tê nhựa PPR D50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
20Tê nhựa PPR D32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
21Tê nhựa PPR D25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34cái
22Tê nhựa PPR D20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
23Lắp đặt van ren - ĐK50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
24Lắp đặt van ren - ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
25Lắp đặt van ren - ĐK 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
26Lắp đặt van phao - ĐK 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
27Côn nhựa PPR D50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
28Côn nhựa PPR D32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
29Côn nhựa PPR D25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
30Rắc co PPR D50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
31Rắc co PPR D32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
32Rắc co PPR D25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ĐK 34mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- ĐK 42mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,36100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- ĐK 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,75100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- ĐK 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6100m
38Cút nhựa PVC D34mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60cái
39Cút nhựa PVC D42mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26cái
40Cút nhựa PVC D90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT78cái
41Cút nhựa PVC D110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56cái
42Cút nhựa PVC D60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
43Tê nhựa PVC D110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36cái
44Tê nhựa PVC D90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
45Tê nhựa PVC D60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40cái
46Nối giảm uPVC D110/34mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
47Nối giảm uPVC D90/34mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
48Nối giảm uPVC D60/34mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
49Nắp thông tắc PVC D110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
50Nắp thông tắc PVC D90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
51Si phông D60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
52Đai neo ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50cái
53Đào móng bể phốt - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,467m3
54Bê tông lót móng bể phốt M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6013m3
55Bê tông móng bể phốt M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0485m3
56Xây bể bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,8426m3
57Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,1248m2
58Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,6195m2
59Bê tông nắp đậy bể phốt M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,125m3
60ván khuôn nắp đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,045100m2
61Lắp đặt nắp đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10Tấm
62cốt thép móng đáy bể phốt, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2889tấn
63Cốt thép tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1006tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước cos chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Cái1
2 Máy cắt gạch đá Cái1
3 Máy trộn bê tông Cái2
4 Máy trộn vữa Cái2
5 Máy hàn điện Cái2
6 Máy hàn ống nhựa (hàn nhiệt) Cái2
7 Máy đầm bàn Cái2
8 Máy đầm dùi Cái2
9 Máy đầm cóc Cái2
10 Máy khoan Cái2
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Cái1
12 Máy đào Cái1
13 Ô tô tự đổ Cái2
14 Máy ép cọc Cái1
15 Máy bơm nước Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->