Gói thầu: Gói thầu HH08-SCL2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng sửa chữa hệ thống lò hơi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145954-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH08-SCL2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng sửa chữa hệ thống lò hơi
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:27:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,562,688,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống lò hơi và thiết bị phụ của nhà máy nhiệt điện công nghệ đốt than phun. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phục trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH08-SCL2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng sửa chữa hệ thống lò hơi
Sửa chữa lớn năm 2022
5 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. - Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.2491.999 - Fax: 0227.2491.888 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. - Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.2491.999 - Fax: 0227.2491.888 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
1. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT.
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu phải có Chứng chỉ xuất xứ hoặc Chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, Hóa đơn do bộ tài chính phát hành hoặc được cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước cấp phép lưu hành, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có), các tài liệu kỹ thuật quy định trong hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá cho hàng hóa được bàn giao cho bên Mua tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình – xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. - Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.2491.999 - Fax: 0227.2491.888 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02272.491.999; Fax: 02272.491.888; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 66946789 Fax: 024 66946666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 - Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội Email: [email protected] - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.3768.6611
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Booster2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
2Bộ định vị2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
3Gioăng làm kín nắp van/ Bonnet gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
4Gioăng làm kín đế van/ Seat gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
5Tết chèn cổ trục/ Packing set1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
6Đệm tết chèn/ Spacer packing1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
7Gioăng làm kín / Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
8Gioăng làm kín/ Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
9Gioăng làm kín/ Pin Gasket;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
10Tết chèn cổ trục/ Packing set1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
11Gioăng làm kín nắp van/ Bonnet gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
12Gioăng làm kín vành làm kín/ Seat gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
13Gioăng làm kín vành làm kín/ Balance seal1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
14Tết chèn cổ trục van/ Packing Ring2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
15Tết chèn cổ trục van/ Packing Ring4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
16Tết chèn cổ trục van/ Packing Ring2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
17Tết chèn cổ trục van/ Packing Ring3CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
18Tết chèn cổ trục van/ Packing Ring;4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
19Tết chèn cổ trục van/ Packing Ring;6CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
20Tết chèn cổ trục van/ Packing;2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
21Gioăng nắp van/ Seal ring;2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
22Tết chèn cổ trục van/ Packing;1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
23Gioăng nắp van/ P.S ring;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
24Van cầu chữ Y điều khiển bằng ĐC điện (phần cơ)1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
25Van cầu chữ Y điều khiển bằng ĐC điện (phần cơ)2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
26Van tay loại van cầu chữ Y/Y Globe,6CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
27Van cầu chữ Y điều khiển bằng ĐC điện (phần cơ)1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
28Van cầu chữ Y điều khiển bằng ĐC điện (phần cơ)1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
29Van cầu chữ Y điều khiển bằng ĐC điện (phần cơ)1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
30Van cầu chữ Y điều khiển bằng ĐC điện (phần cơ)1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
31Van tay cầu chữ Y1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
32Van tay loại van cầu chữ Y1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
33Van cầu chữ Y/ Y Globe1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
34Van tay loại van cầu chữ Y1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
35Van tay cầu Globe valve1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
36Bộ điều chỉnh booster2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
37Bộ điều áp (air filter regulator)2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
38Bộ điều chỉnh volume booster2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
39Booster relay2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
40Bộ định vị1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
41Cút chữ U bộ hâm (Economizer- TUBE)5CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
42Ống bộ hâm/ (Economizer tube)33métChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
43Cút ống25CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
44Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
45Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
46Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
47Ốp ống/TUBE SHIELD10CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
48Ốp ống/TUBE SHIELD10CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
49Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
50Ốp ống/TUBE SHIELD100CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
51Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
52Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
53Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
54Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
55Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
56Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
57Ốp ống/TUBE SHIELD30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
58Ốp ống/TUBE SHIELD50CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
59Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
60Kính soi mức nước bao hơi/ Colorport Repair Kits4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
61Giảm chấn khớp nối2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
62Gioăng làm kín bơm4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
63Gioăng làm kín bơm2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
64Gioăng làm kín/ Joint ring4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
65Tết chèn cổ trục/ Gland packing4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
66Séc măng/ Piston ring2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
67Gioăng làm kín nắp van/ Bonnet gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
68Gioăng làm kín/ Spiral wound gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
69Gioăng làm kín/ Shim;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
70Gioăng làm kín/ Spiral wound gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
71Gioăng làm kín/ Cylinder gasket, copper3CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
72Gioăng làm kín/ Body gasket, copper1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
73Gioăng làm kín/ Stem seal1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
74Màng van/ Diaphragm 302 stainless steel1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
75Gioăng màng van/ Diaphragm Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
76Gioăng làm kín/ Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
77Đệm tết chèn/ Gland washer1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
78Gioăng làm kín/ Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
79Gioăng làm kín/ Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
80Séc măng/ Piston ring2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
81Đệm tết chèn/ Gland washer1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
82Đệm tết chèn/ Gland washer1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
83Tết chèn cổ trục van/ Packing;1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
84Gioăng làm kín/ Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
85Gioăng làm kín/ Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
86Tết chèn/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
87Gioăng làm kín/ Body gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
88Gioăng làm kín/ Cage gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
89Gioăng làm kín/ Seat ring gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
90Đệm làm kín/ Seal ring1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
91Tết chèn/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
92Gioăng làm kín/ Body gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
93Gioăng làm kín/ Cage gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
94Gioăng làm kín/ Seat ring gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
95Đệm làm kín/ Seal ring1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
96Tết chèn cổ trục/ Packing Set4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
97Dẫn hướng tết chèn/ Guide Bushing4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
98Gioăng làm kín/ Body Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
99Gioăng làm kín/ Trim Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
100Gioăng làm kín/ Trim Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
101Séc măng ruột van/ Ring8CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
102Tết chèn cổ trục/ Packing set1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
103Dẫn hướng tết chèn/ Guide Bushing1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
104Gioăng làm kín/ Body Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
105Gioăng làm kín/ Trim Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
106Séc măng ruột van/ Variseal1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
107Séc măng ruột van/ RTNR, Variseal1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
108Séc măng ruột van/ Ring1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
109Tết chèn cổ trục/ Packing set4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
110Dẫn hướng tết chèn/ Guide Bushing4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
111Gioăng làm kín/ Body Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
112Gioăng làm kín/ Trim Gasket8CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
113Séc măng ruột van/ Ring8CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
114Tết chèn cổ trục/ Packing4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
115Dẫn hướng tết chèn/ Guide Bushing4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
116Gioăng làm kín/ Body Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
117Gioăng làm kín/ Trim Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
118Gioăng làm kín/ Trim Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
119Séc măng ruột van/ Ring8CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
120Tết chèn cổ trục/ Packing3BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
121Dẫn hướng tết chèn/ Guide Bushing3CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
122Gioăng làm kín/ Body Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
123Gioăng làm kín/ Trim Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
124Séc măng ruột van/ Ring, PSTN4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
125Gioăng làm kín/ Body Gasket1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
126Gioăng làm kín/ Trim Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
127Séc măng ruột van/ Variseal1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
128Séc măng ruột van/ RTNR, Variseal1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
129Séc măng ruột van/ Ring1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
130Tết chèn cổ trục/ Packing set2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
131Dẫn hướng tết chèn/ Guide Bushing2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
132Gioăng làm kín/ Body Gasket2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
133Gioăng làm kín/ Trim Gasket4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
134Séc măng ruột van/ Ring, PSTN4CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
135Tết chèn/ Packing10BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
136Tết chèn/ Packing2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
137Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
138Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
139Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
140Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
141Tết chèn cổ trục van/ Packing2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
142Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
143Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
144Tết chèn cổ trục van/ Packing1BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
145Phe trong/ Retaining ring 5250CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
146Phớt cho vòng bi đỡ chính232CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
147Con lăn đỡ chính68CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
148Con lăn đỡ chính48CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
149Con lăn đỡ phụ68CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
150Bearing carrier20CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
151Oil seal20CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
152Oil seal – worm shaft20CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
153Oil seal – pinion shaft30CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
154Chốt truyền chuyển động58CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
155Đầu vòi phun/nozzle2CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
156Cáp lò xo cấp nguồn20CuộnChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
157Dây nối mềm đường dầu/Flex hose, oil tube,2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
158Dây nối mềm đường dầu/Flex hose, oil tube,2BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
159Gasket vòi dầu 2MV,48BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
160Bộ seal kit của xilanh nâng hạ vòi dầu4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
161Bộ seal kit của xilanh nâng hạ cần đánh lửa4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
162Gasket vòi than48BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
163Gasket vòi than4BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
164Cụm vòi đốt6BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
165Thanh dẫn hướng vòi đốt/Drive Rod-Inner Burn,38BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
166Gasket kết nối giữa vòi than và OFA12CuộnChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
167Gasket hộp chia than24BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
168Bộ chia than/Riffle Distributor with S1/S2 Plates,24BộChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
169Gioăng cho khớp nối ống dẫn than48cáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
170Đĩa chịu nhiệt/ THERMOFLEX DISC 1905K1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
171Chốt vòng điều chỉnh/ ADJ RING PIN ASSY;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
172Vòng hãm/RETAINER RING1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
173Vòng hãm/ RETAINER RING1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
174Miếng đệm/ GASKET1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
175Miếng đệm/ GASKET1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
176Gioăng đầu vào/ Gasket;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
177Gioăng đầu xả/ Gasket;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
178Đĩa chịu nhiệt/THERMOFLEX DISC 1905N;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
179Chốt Vòng điều chỉnh/ADJ RING PIN ASSY;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
180Vòng hãm/RETAINER RING1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
181Vòng hãm/RETAINER RING1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
182Miếng đệm/GASKET1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
183Miếng đệm/GASKET1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
184Gioăng đầu vào/ Gasket;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
185Gioăng đầu xả/ Gasket;1CáiChi tiết tại phần 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống lò hơi và thiết bị phụ của nhà máy nhiệt điện công nghệ đốt than phun. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phục trách chính 1 Tốt nghiệp đại học trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->