Gói thầu: Gói thầu số 4- Thiết bị và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148584-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4- Thiết bị và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220148137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 22:11:00 đến ngày 2022-02-17 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,629,121,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,600,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.443E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp thiết bị và phụ kiện lưới điện các loại;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thay thế, sửa chữa bảo hành hàng hoá theo quy định trong hợp đồng khi có thông báo của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4- Thiết bị và phụ kiện
Cung cấp VTTB phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSĐX (nếu có, mẫu số 05); - Cam kết về bảo hành hàng hóa/dịch vụ chào thầu; - Cam kết về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; - Cam kết về thời gian, địa điểm giao hàng và điều kiện giao hàng; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết về điều kiện thanh toán; về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng Đối với các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiện hợp đồng, thì nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng (nếu trúng thầu); nhưng để khẳng định ngay năng lực trong lúc đánh giá HSDT, nhà thầu nộp đính kèm bản scan các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1- Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (tuyên bố đáp ứng kỹ thuật) của các hàng hóa/dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V(*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V (nếu có). - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (kê theo mẫu, webform trên Hệ thống đấu thầu); Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi; và Báo cáo kiểm toán độc lập (hoặc văn bản công bố danh mục hàng hóa trong nước sản xuất được do cơ quan chức năng ban hành) chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu được sản xuất từ năm (N-3) trở về sau (N là năm có thời điểm đóng thầu) đạt ≥ 25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu kê khai để đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Ghi chú: E-HSDT không nộp kèm Tài liệu có dấu (*) trước thời điểm đóng thầu sẽ bị xem xét đánh giá là Không đáp ứng yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng- Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)347CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
2Chụp cách điện đầu sứ cao áp MBA42CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
3Chụp cách điện đầu sứ hạ áp MBA55CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
4Sứ đứng pinpost 24kV kèm ty99CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
5Ống nhựa xoắn luồn cáp D100208MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
6Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50mm242CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
7Cách điện đỡ U70 thủy tinh 110kV125CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
8Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây24BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
9Cách điện néo U120 thủy tinh 110kV50CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
10Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polymer)179CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
11Cầu chì tự rơi 35kV 100A (polymer)4CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
12Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 200A (polymer)39CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
13Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 251683CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
14Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (70kN)137ChuỗiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
15Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV6ChuỗiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
16Dao cách ly 1 pha 24kV đế kiểu FCO9CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
17Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-800A3CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
18Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800A3CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
19Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (1x300)mm21BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
20Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm21.033CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
21Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2393CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
22Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2257CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
23Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2282CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
24Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2147CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
25Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm250CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
26Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 185 mm230CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
27Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2333CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
28Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm222CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
29Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm214CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
30Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm233CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
31Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm228CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
32Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm218CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
33Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm262CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
34Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2154CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
35Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2176CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
36Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm253CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
37Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm232CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
38Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm218CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
39Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 95 mm280CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
40Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm25CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
41Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm23CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
42Dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) cho dây AC/XLPE 70mm2125SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
43Dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) cho dây AC/XLPE 95mm299SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
44Dây chảy bằng chì 1K155SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
45Dây chảy bằng chì 2K315SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
46Dây chảy bằng chì 3K692SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
47Dây chảy bằng chì 6K338SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
48Dây chảy bằng chì 8K622SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
49Dây chảy bằng chì 10K564SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
50Dây chảy bằng chì 12K395SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
51Dây chảy bằng chì 15K426SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
52Dây chảy bằng chì 20K284SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
53Dây chảy bằng chì 25K293SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
54Dây chảy bằng chì 30K207SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
55Dây chảy bằng chì 40K136SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
56Dây chảy bằng chì 50K121SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
57Dây chảy bằng chì 60K55SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
58Dây chảy bằng chì 65K107SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
59Dây chảy bằng chì 80K40SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
60Dây chảy bằng chì 100K6SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
61Đai thép Inox20.158MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
62Khoá đai thép16.841CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
63Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp6BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
64Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp6BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
65Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp63BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
66Giáp níu cáp AC/XLPE 120mm2 + Yếm cáp12BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
67Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp12BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
68Giáp níu cáp AC/XLPE 240mm2 + Yếm cáp12BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
69Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240368CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
70Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-15026CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
71Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 35-24049CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
72Kẹp cáp thép ( 03 bu lon )2.571CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
73Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm271CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
74Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm227CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
75Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm26CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
76Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 185mm211CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
77Kẹp hotline đồng90CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
78Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL)63CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
79Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)4.352CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
80Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)12.593CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
81Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)1.780CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
82Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)1.652CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
83Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 mm2156CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
84Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 mm252CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
85Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm218CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
86Kẹp treo cáp ABC 50mm233CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
87Kẹp treo cáp ABC 70mm235CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
88Kẹp treo cáp ABC 95mm2123CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
89Kẹp treo cáp ABC 120mm223CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
90Kẹp treo cáp ABC 150mm289CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
91Khoá néo cáp ABC 4x(50-95)115CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
92Khoá néo cáp ABC 4x(185)51CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
93Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm222CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
94Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm226CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
95Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm218CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
96Khoá néo dây trung thế AC/XLPE 50mm230CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
97Khóa néo dây trung thế AC/XLPE 70mm268CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
98Khóa néo dây trung thế AC/XLPE 95mm213CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
99Khoá néo dây trung thế AC/XLPE 185mm25CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
100Móc treo cáp ABC đơn (giá móc cáp)2.332CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
101Khoá CK 7-14849CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
102Nắp chụp đầu cực CSV202CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
103Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới)192CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
104Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên)472CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
105Ống cầu chì tự rơi 24kV 100A80CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
106Ống cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV3CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
107Ống nối dây ABC 50 mm253CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
108Ống nối dây ABC 70 mm272CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
109Ống nối dây ABC 95 mm290CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
110Ống nối dây ABC 120 mm231CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
111Ống nối dây ABC 150 mm221CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
112Ống nối dây ACSR 50 mm232CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
113Ống nối dây ACSR 70 mm252CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
114Ống nối dây ACSR 95 mm258CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
115Ống nối dây ACSR 120 mm219CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
116Ống nối dây ACSR 150 mm24CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
117Ống nối dây ACSR 185 mm210CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
118Ống nối dây ACSR 240 mm25CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
119Ống nối dây ACSR/XLPE 50 mm24CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
120Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm216CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
121Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm217CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
122Ống nối dây ACSR/XLPE 120 mm27CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
123Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm25CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
124Ống co nhiệt cho dây bọc trung thế đk (13-36) mm21MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
125Ống xoắn bọc cách điện trung thế cho dây AC (50-120)mm24.645MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
126Răck 2 sứ + ty7.396BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
127Sứ đứng linepost kèm ty 24kV181CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
128Sứ néo nhỏ (sứ dây chằng)319CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
129Sứ ống chỉ nhỏ17.431CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
130Tăng đơ M22415CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.443E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp thiết bị và phụ kiện lưới điện các loại;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thay thế, sửa chữa bảo hành hàng hoá theo quy định trong hợp đồng khi có thông báo của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->