Gói thầu: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 14:17:00 đến ngày 2020-10-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,335,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình LED | 12,9 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED I. Màn hình hội trường lầu 6 | |
| 2 | Bộ điều khiển tín hiệu LED Video Processor | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED I. Màn hình hội trường lầu 6 | |
| 3 | Khung chịu lực cho màn hình LED | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED I. Màn hình hội trường lầu 6 | |
| 4 | Dây tín hiệu cho màn hình LED | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED I. Màn hình hội trường lầu 6 | |
| 5 | Dây cáp nguồn cho màn hình LED | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED I. Màn hình hội trường lầu 6 | |
| 6 | Vật tư ống PVC, dây rút, băng keo, ốc vít, … | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED I. Màn hình hội trường lầu 6 | |
| 7 | Màn hình LED | 6,27 | m2 | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 8 | Bộ điều khiển tín hiệu LED Video Processor | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 9 | Hệ khung căn bạt phần còn lại của sân khấu theo kích thước 2900 x 5900mm | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 10 | Khung chịu lực cho màn hình LED | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 11 | Dây tín hiệu cho màn hình LED | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 12 | Dây cáp nguồn cho màn hình LED | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 13 | Vật tư ống PVC, dây rút, băng keo, ốc vít, … | 1 | hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Màn hình LED II. Màn hình hội trường B | |
| 14 | Thiết bị Access point wifi trong nhà 802.11ac | 26 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Bộ phát Wifi | |
| 15 | Cáp mạng CAT6 Compose hoặc tương đương | 6 | thùng | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Bộ phát Wifi | |
| 16 | Ruột gà 25 | 600 | m | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Bộ phát Wifi | |
| 17 | Nẹp 3 phân | 500 | m | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Bộ phát Wifi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi